Cấu trúc 못 V-아/어요 hoặc V + 지 못하다 ~ không thể

Cấu trúc 못 V-아/어요 hoặc V + 지 못하다 ~ không thể

Cấu trúc diễn tả chủ thể hành động không có khả năng, điều kiện làm gì đó do hoàn cảnh yếu tố khách quan nào đó đưa đẩy, hoàn toàn không có ý muốn chủ quan của chủ thể hành động.
Ví dụ:

저는 수영을 못해요/ 저는 수영하지 못해요. Tôi không thể bơi.
오늘은 술을 못 마셔요/ 오늘은 술을 마시지 못해요. Hôm nay tôi không thể uống rượu.
저는 노래를 못 불러요/ 저는 노래를 부르지 못해요. Tôi không thể hát.

Lưu ý: Cấu trúc này chỉ kết hợp với động từ, không kết hợp với tính từ.

Bài viết ngữ pháp tiếng Hàn không thể được tổng hợp bởi các giáo viên Trung tâm Ngoại ngữ Phương Lan. Theo dõi Ngoại ngữ Phương Lan  để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích khác về ngôn ngữ nhé.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *