Cách nói và viết các số thứ tự trong tiếng anh
Để bổ trợ cho việc hình thành mẫu câu hỏi đáp về thời gian, học sinh cần nhớ về các từ chỉ số thứ tự thường dùng. Cùng điểm qua chúng nào
| Từ chỉ thứ tự | Nghĩa | Câu ví dụ | Nghĩa | Mẫu đọc |
| First | Đầu tiên | The first day of the week is Monday | Ngày đầu tiên trong tuần là thứ hai | Trình chơi Audio |
| Second | Thứ hai | The second day of the week is Tuesday | Ngày thứ hai trong tuần là thứ ba | Trình chơi Audio |
| Third | Thứ ba | The third day of the week is Wednesday | Ngày thứ ba trong tuần là thứ tư | Trình chơi Audio |
| Fourth | Thứ tư | The fourth day of the week is Thursday | Ngày thứ tư trong tuần là thứ năm | Trình chơi Audio |
| Fifth | Thứ năm | The fifth day of the week is Friday | Ngày thứ năm trong tuần là thứ sáu | Trình chơi Audio |
| Sixth | Tứ sáu | The sixth day of the week is Saturday | Ngày thứ sáu trong tuần là thứ bảy | Trình chơi Audio |
| Seventh | Thứ 7 | The seventh day of the week is Sunday. | Ngày thứ bảy trong tuần là chủ nhật. | Trình chơi Audio |

