I. Odd one out: (Loại bỏ 1 chữ cái)
1. lesmon 2. blion 3. mangho 4. moonz
5. nogse 6. nuty 7. famrm 8. Mdonkey
II. Match: (Nối)

II. Ghi nghĩa các từ sau
Viết các số sau bằng Tiếng Anh
| 1.__________________
2___________________ 3.__________________ 4. __________________ 5.__________________
|
6. ____________________
7.____________________ 8. ___________________ 9. ___________________ 10. __________________ |
Ghi nghĩa các từ sau
| Tiếng anh | Tiếng việt |
| 1. green |
………………………………….. |
| 2. red |
………………………………… |
| 3. orange |
……………………………………. |
| 4. yellow |
……………………………………. |
| 5. colour |
…………………………………. |
Viết thêm 1 chữ cái thành từ có nghĩa)
Oct__pus bo__ q__een colou__
Ost__ich pi__k qu__et __ump
Jum__p ___ick ki__e ba__l
III. Viết các số sau bằng tiếng anh:
1. ___________ 5.______________
2. ___________ 6._______________
3. ___________ 7._______________
4. ___________
III. Nhìn tranh và trả lời câu hỏi.

Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

