Tiếng Trung chủ đề “Thời tiết (天气 – tiānqì)”

Dưới đây là từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề “Thời tiết (天气 – tiānqì)” giúp bạn học hiệu quả:

🧠 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT (天气)

Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
天气 tiānqì Thời tiết
晴天 qíngtiān Trời nắng
阴天 yīntiān Trời âm u
多云 duōyún Nhiều mây
雨天 yǔtiān Trời mưa
下雨 xiàyǔ Mưa
下雪 xiàxuě Tuyết rơi
刮风 guāfēng Gió thổi
打雷 dǎléi Sấm sét
闪电 shǎndiàn Chớp
热 rè Nóng
冷 lěng Lạnh
凉快 liángkuai Mát mẻ
暖和 nuǎnhuo Ấm áp
温度 wēndù Nhiệt độ
度 dù Độ (Celsius)
天气预报 tiānqì yùbào Dự báo thời tiết

🗣️ MẪU CÂU GIAO TIẾP

  1. 今天天气怎么样?
    Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
    → Hôm nay thời tiết thế nào?
  2. 今天天气很好/不好。
    Jīntiān tiānqì hěn hǎo / bù hǎo.
    → Hôm nay thời tiết đẹp / không đẹp.
  3. 今天是晴天。
    Jīntiān shì qíngtiān.
    → Hôm nay trời nắng.
  4. 明天会下雨。
    Míngtiān huì xiàyǔ.
    → Ngày mai sẽ mưa.
  5. 外面很冷,你要穿多一点。
    Wàimiàn hěn lěng, nǐ yào chuān duō yìdiǎn.
    → Ngoài trời rất lạnh, bạn nên mặc nhiều hơn.
  6. 气温是多少度?
    Qìwēn shì duōshao dù?
    → Nhiệt độ là bao nhiêu độ?
  7. 夏天很热,冬天很冷。
    Xiàtiān hěn rè, dōngtiān hěn lěng.
    → Mùa hè rất nóng, mùa đông rất lạnh.

tiếng anh tiểu học tại vĩnh phúc

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *