(二)生词 – Từ mới ( hán ngữ 4 bài 48 )

1. 饿 – è – ( ngã ) – đói
2. 渴 – kě – ( khát ) – khát
3. 点(菜) – diǎn (cài ) – ( điểm thái ) – gọi món
4. 好吃 – hǎo chī – ( hảo ngật ) – ngon miệng
5. 辣子鸡丁 – lāzi jīdīng – ( lạt tử kê đinh ) – gà xào ớt
6. 糖醋鱼 – táng cù yú – ( đường thố ngư) – cá chua ngọt
7. 周 – zhōu – ( chu ) – tuần
8. 放假 – fàngjià – ( phóng giả ) – nghỉ
9. 寒假 – hánjià – ( hàn giả ) – nghỉ đông
10. 外地 – wàidì – ( ngoại địa ) – ngoại tỉnh
11. 零下 – língxià – ( linh hạ ) – dưới không
12. 冰灯 – bīngdēng – ( băng đăng ) – băng đăng
13. 冰雕 – bīngdiāo – ( băng điêu ) – điêu khắc trên băng
14. 开玩笑 – kāi wánxiào – ( khai ngoạn tiếu ) – nói đùa
玩笑 – wánxiào – ( ngoạn điêu ) – trò vui đùa
15. 计划 – jìhuà – ( kế hoạch ) – kế hoạch
16. 兵马俑 – bīngmǎyǒng – ( binh mã dũng ) – tượng đất nung
17.船 – chuán – ( thuyền ) – thuyền
18. 游览 – yóulǎn – ( du lãm ) – ngao du, du lịch
19. 峡 – xiá – ( hạp, hiệp ) – khe núi
20. 天堂 – tiāntáng – ( thiên đường ) – thiên đường
21. 山水 – shānshuǐ – ( sơn thủy ) – cảnh non nước
22. 甲 – jiǎ – ( giáp ) – đứng đầu, đệ nhất
23. 天下 – tiānxià – ( thiên hạ ) – thiên hạ
24. 少数 – shǎoshù – ( thiểu số ) – thiểu số
25. 民族 – mínzú – ( dân tộc ) – dân tộc
26. 风俗 – fēngsú – ( phong tục) – phong tục
27. 路线 – lùxiàn – ( lộ tuyến ) – tuyến ( du lịch), tua
28. 一边……一边……. – yìbiān …yìbiān … – ( nhất biên…nhất biên ) – vừa … vừa…
29. 考察 – kǎochá – ( khảo sát ) – khảo sát
30. 工费 – gōngfèi – ( công phí ) – công phí
转名 – Tên riêng
1. 碑林 – Bēilín – Bi Lâm ( Rừng bia )
2. 重庆 – Chóngqìng – Trùng Khánh
3. 长江 – Cháng Jiāng – Trường Giang
4. 三峡 – Sānxiá – Tam Hiệp
5. 苏州 – Sūzhōu – Tô Châu
6. 杭州 – Hángzhōu – Hàng Châu
7. 桂林 – Guìlín – Quế Lâm
8. 云南 – Yúnnán – Vân Nam
(注释)- Chú thích
1. 桂林山水甲天下 – Phong cảnh Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ
2. 上有天堂,下有苏杭 – Trên có thiên đường, dưới có Hàng Châu, Tô Châu.
Xem thêm các bài Tiếng Trung hay tại Ngoại ngữ Phương Lan

