Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Những Giấy Tờ Cần Thiết
- (居民)身份证 /(Jūmín) shēnfèn zhèng/ Chứng minh thư nhân dân
- 户口簿 /hùkǒu bù/ Sổ hộ khẩu, sổ hộ tịch
- 驾驶执照 /jiàshǐ zhízhào/ Giấy phép lái xe, bằng lái xe
- 准考证 /zhǔn kǎozhèng/ Thẻ dự thi, phiếu dự thi
- 出入证 /chūrù zhèng/ Thẻ ra vào
- 会员证 /huìyuán zhèng/ Thẻ hội viên
- 学生证 /xuéshēng zhèng/ Thẻ sinh viên
- 工作证 /gōngzuòzhèng/ Giấy phép làm việc
- 教师证 /jiàoshī zhèng/ Giấy chứng nhận giáo viên
- 警官证 /jǐngguān zhèng/ Thẻ cảnh sát, thẻ công an
- 护照 /hùzhào/ Hộ chiếu (passport)
- 结婚证 /jiéhūn zhèng/ Giấy đăng ký kết hôn
- 离婚证 /líhūn zhèng/ Giấy chứng nhận ly hôn
- 毕业证 /bìyè zhèng/ Bằng tốt nghiệp
- 老年证 /lǎonián zhèng/ Giấy chứng nhận người cao tuổi
- 营业执照 /yíngyè zhízhào/ Giấy phép kinh doanh
- 会计证 /kuàijì zhèng/ Chứng chỉ kế toán viên
- 导游证 /dǎoyóu zhèng/ Thẻ hướng dẫn viên du lịch
- 学位证 /xuéwèi zhèng/ Bằng cử nhân (bằng học vị)
- 律师资格证 /lǜshī zīgé zhèng/ Chứng chỉ hành nghề luật sư
NGOẠI NGỮ PHƯƠNG LAN– Học Tiếng Trung tại Vĩnh Phúc
Liên hệ ngay để biết thông tin chi tiết: 0365.811.326
Địa chỉ: Số 11, ngõ 10, đường Ngô Gia Tự, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.

