Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1- Unit 8

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My new school

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
activity n /ækˈtɪv.ə.ti/ hoạt động
art n /ɑːt/ nghệ thuật
boarding school n /ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/ trường nội trú
calculator n /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/ máy tính
classmate n /ˈklɑːs.meɪt/ bạn cùng lớp
compass n /ˈkʌm.pəs/ com-pa
favourite adj /ˈfeɪ.vər.ɪt/ được yêu thích
help n, v /help/ sự giúp đỡ, giúp đỡ
international ad /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/ quốc tế
interview n, v /ˈɪn.tə.vjuː/ cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
knock v /nɒk/ gõ (cửa)
remember v /rɪˈmem.bər/ nhớ, ghi nhớ
share v /ʃeər/ chia sẻ
smart adj /smɑːt/ bảnh bao, gọn gàng
swimming pool n /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ bể bơi

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: My house

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
between prep /bɪˈtwiːn/ ở giữa
chest of drawers n /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ tủ có ngăn kéo
cooker n /ˈkʊk.ər/ bếp
country house n /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ nhà ở vùng quê
crazy adj /ˈkreɪ.zi/ kì lạ, lạ thường
cupboard n /ˈkʌb.əd/ tủ đựng bát đĩa, quần áo
department store n /dɪˈpɑːt.mənt ˌstɔːr/ cửa hàng, bách hoá
dishwasher n /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/ máy rửa bát
flat n /flæt/ căn hộ
furniture n /ˈfɜː.nɪ.tʃər/ đồ đạc trong nhà
hall n /hɔːl/ sảnh
in front of prep /ɪn frʌnt əv/ ở đằng trước, phía trước
next to prep /nekst tuː/ bên cạnh
shelf n /ʃelf/ kệ, giá
sink n /sɪŋk/ bồn rửa bát
strange adj /streɪndʒ/ kì lạ
town house n /ˈtaʊn ˌhaʊs/ nhà phố
wardrobe n /ˈwɔː.drəʊb/ tủ đựng quần áo

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My friends

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
active adj /ˈæk.tɪv/ hăng hái, năng động
appearance n /əˈpɪə.rəns/ bề ngoài, ngoại hình
careful adj /ˈkeə.fəl/ cẩn thận
caring adj /ˈkeə.rɪŋ/ chu đáo, biết quan tâm
cheek n /tʃiːk/ má
clever adj /ˈklev.ər/ lanh lợi, thông minh
confident adj /ˈkɒn.fɪ.dənt/ tự tin
creative adj /kriˈeɪ.tɪv/ sáng tạo
friendly adj /ˈfrend.li/ thân thiện
funny adj /ˈfʌn.i/ ngộ nghĩnh, khôi hài
hard-working adj /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/ chăm chỉ
kind adj /kaɪnd/ tốt bụng
loving adj /ˈlʌv.ɪŋ/ giàu tình yêu thương
personality n /ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/ tính cách
shoulder n /ˈʃəʊl.dər/ vai
shy adj /ʃaɪ/ xấu hổ
slim adj /slɪm/ mảnh khảnh, thanh mảnh

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 4: My neighbourhood

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
art gallery n /ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/ phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
busy adj /ˈbɪz.i/ nhộn nhịp, náo nhiệt
cathedral n /kəˈθiː.drəl/ nhà thờ lớn, thánh đường
cross v /krɒs/ đi ngang qua, qua, vượt
dislike v /dɪˈslaɪk/ không thích, ghét
famous adj /ˈfeɪ.məs/ nổi tiếng
faraway adj /ˌfɑː.rəˈweɪ/ xa xôi, xa
finally adv /ˈfaɪ.nəl.i/ cuối cùng
narrow adj /ˈnær.əʊ/ hẹp, chật hẹp
outdoor adj /ˈaʊtˌdɔːr/ ngoài trời
railway station n /ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/ ga tàu hỏa
sandy adj /ˈsæn.dɪ/ có cát, phủ cát
square n /skweər/ quảng trường
suburb n /ˈsʌb.ɜːb/ khu vực ngoại ô
turning n /ˈtɜː.nɪŋ/ chỗ ngoặt, chỗ rẽ
workshop n /ˈwɜːk.ʃɒp/ phân xưởng (sản xuất, sửa chữa)

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 5: Natural wonders of Viet Nam

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
amazing adj /əˈmeɪ.zɪŋ/ tuyệt vời
backpack n /ˈbæk.pæk/ ba-lô
boat n /bəʊt/ con thuyền
compass n /ˈkʌm.pəs/ la bàn
desert n /ˈdez.ət/ sa mạc
island n /ˈaɪ.lənd/ đảo, hòn đảo
join in v /dʒɔɪn/ tham gia
landscape n /ˈlænd.skeɪp/ phong cảnh
litter v /ˈlɪt.ər/ vứt rác (bừa bãi)
man-made adj /ˌmænˈmeɪd/ nhân tạo
mount n /maʊnt/ núi, đồi, đỉnh
mountain range n /ˈmaʊn.tɪn ˌreɪndʒ/ dãy núi
natural wonder n /ˈnætʃ.ər.əl ˈwʌn.dər/ kì quan thiên nhiên
plaster n /ˈplɑː.stər/ băng, gạc y tế
rock n /rɒk/ tản đá, phiến đá
show n, v /ʃəʊ/ (sự) trình diễn
suncream n /ˈsʌn ˌkriːm/ kem chống nắng
waterfall n /ˈwɔː.tə.fɔːl/ thác nước

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Our Tet holiday

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
behave v /bɪˈheɪv/ đối xử, cư xử
celebrate v /ˈsel.ə.breɪt/ kỉ niệm
cheer v /tʃɪər/ chúc mừng
decorate v /ˈdek.ə.reɪt/ trang hoàng
family gathering n /ˈfæm.əl.i ˈɡæð.ər.ɪŋ/ sum họp gia đình
firework n /ˈfaɪə.wɜːk/ pháo hoa
fun n /fʌn/ sự vui đùa, vui vẻ
luck n /lʌk/ điều may mắn
lucky money n /ˈlʌk.i ˈmʌn.i/ tiền lì xì
mochi rice cake n /ˈməʊ.tʃi ˈraɪs ˌkeɪk/ bánh gạo mochi
relative n /ˈrel.ə.tɪv/ bà con (họ hàng)
strike v /straɪk/ đánh, điểm
temple n /ˈtem.pəl/ ngôi đền
throw v /θrəʊ/ ném, vứt
welcome v /ˈwel.kəm/ chào đón
wish n, v /wɪʃ/ điều ước, ước, chúc

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7: Television

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
animated (film) adj /ˈæn.ɪ.meɪ.tɪd/ hoạt hình
cartoon n /kɑːˈtuːn/ phim hoạt hình
channel n /ˈtʃæn.əl/ kênh (truyền hình)
character n /ˈkær.ək.tər/ nhân vật
clever adj /ˈklev.ər/ không ngoan, thông minh
clip n /klɪp/ đoạn phim ngắn
comedy n /ˈkɒm.ə.di/ phim hài
compete v /kəmˈpiːt/ thi đấu
cute adj /kjuːt/ xinh xắn
dolphin n /ˈdɒl.fɪn/ cá heo
educate v /ˈedʒ.u.keɪt/ giáo dục
educational adj /ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən.əl/ mang tính giáo dục
funny adj /ˈfʌn.i/ buồn cười, ngộ nghĩnh
(TV) guide n /ɡaɪd/ chương trình TV
live adj /laɪv/ (truyền) trực tiếp
programme n /ˈprəʊ.ɡræm/ chương trình (truyền hình)
talent show n /ˈtæl.ənt ˌʃəʊ/ cuộc thi tài năng trên truyền hình
viewer n /ˈvjuː.ər/ người xem (TV)

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Sports and games

Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
aerobics n /eəˈrəʊ.bɪks/ thể dục nhịp điệu
career n /kəˈrɪər/ nghề nghiệp, sự nghiệp
competition n /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/ cuộc đua
congratulation n /kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/ lời chúc mừng
equipment n /ɪˈkwɪp.mənt/ thiết bị, dụng cụ
fantastic adj /fænˈtæs.tɪk/ tuyệt
fit adj /fɪt/ mạnh khoẻ
goggles n /ˈɡɒɡ.əlz/ kính bơi
gym n /dʒɪm/ trung tâm thể dục thể thao
karate n /kəˈrɑː.ti/ môn võ ka-ra-te
last v /lɑːst/ kéo dài
marathon n /ˈmær.ə.θən/ cuộc đua ma-ra-tông
racket n /ˈræk.ɪt/ cái vợt (cầu lông …)
score v /skɔːr/ ghi bàn, ghi điểm
shoot v /ʃuːt/ bắn, bắn súng
sporty adj /ˈspɔː.ti/ khỏe mạnh, dáng thể thao
take place v /teɪk pleɪs/ xảy ra, được tổ chức
tournament n /ˈtʊə.nə.mənt/ giải đấu

Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *