Từ vựng Tiếng Anh 9 Unit 7
Bảng dưới liệt kê các từ vựng (từ mới) có trong bài học Unit 7.
| account for | v. phr. | chiếm |
| appliance | n. | đồ dùng, trang thiết bị |
| bill | n. | hóa đơn |
| bulb | n. | bóng đèn tròn |
| car pool | n. | nhóm người cùng đi chung một xe hơi |
| category | n. | loại, hạng |
| chopstick | n. | chiếc đũa |
| chore | n. | việc vặt |
| conserve | v. | bảo tồn, duy trì, gìn giữ |
| conservation | n. | sự bảo tồn, sự duy trì |
| consume | v. | tiêu dùng, tiêu thụ |
| consumption | n. | sự tiêu dùng |
| consumer | n. | người tiêu dùng |
| crack | n. | vết nứt, vết rạn |
| decade | n. | thập kỷ, thời kỳ mười năm |
| drip | v. | nhỏ giọt, rỉ nước |
| effectively | adv. | một cách có hiệu quả |
| efficiency | n. | hiệu suất cao, năng suất cao, sự hiệu quả |
| energy-saving | adj. | tiết kiệm được năng lượng |
| faucet | n. | vòi nước |
| hobby | n. | sở thích |
| household | n. | hộ gia đình |
| infrastructure | n. | cơ sở hạ tầng |
| innovation | n. | sự đổi mới |
| install | v. | lắp đặt, cài đặt |
| label | v. | dán nhãn |
| luxury | n. | sự xa xỉ, đồ xa xỉ, đồ đắt tiền |
| model | n. | mẫu, mô hình |
| nuclear | adj. | thuộc hạt nhân |
| ordinary | adj. | bình thường, thông thường |
| panel | n. | bảng, ván ô, panô |
| pipe | n. | ống dẫn |
| plumber | n. | thợ sửa ống nước |
| profitable | adj. | có lãi, đem lại lợi nhuận |
| quarter | n. | một phần tư |
| refrigerator | n. | tủ lạnh |
| receive | v. | nhận được |
| recent | adj. | gần đây |
| replace | v. | thay thế |
| regularly | adv. | thường xuyên, đều đặn |
| resource | n. | nguồn, nguồn lực |
| save | v. | tiết kiệm |
| separate | adj. | riêng, rời nhau, khác nhau |
| scheme | n. | kế hoạch, mưu đồ |
| shortage | n. | sự thiếu hụt |
| solar energy | n. | năng lượng mặt trời |
| source | n. | nguồn, nguồn xuất phát |
| suggest | v. | góp ý, gợi ý |
| ultimately | adv. | cuối cùng, sau cùng |
| waste | n. | chất thải, rác, sự lãng phí |
Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

