1. TỪ VỰNG MIÊU TẢ DIỆN MẠO CHUNG
Từ vựng miêu tả diện mạo chung
| Từ vựng |
Cách phát âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| pretty |
/ˈprɪti/ |
dễ thương |
| beautiful |
/ˈbjuːtəfʊl/ |
xinh đẹp |
| handsome |
/ˈhænsəm/ |
đẹp trai |
| manly |
/ˈmænli/ |
nam tính |
| gentle |
/ˈjen(t)l/ |
nhẹ nhàng, dịu dàng |
| sexy |
/ˈsɛksi/ |
quyến rũ |
| brilliant |
/ˈbrɪljənt/ |
trí thức |
Từ vựng miêu tả diện mạo chung
2. TỪ VỰNG MIÊU TẢ CƠ THỂ (CHIỀU CAO, HÌNH DÁNG…)
2.1. TỪ VỰNG MIÊU TẢ CHIỀU CAO
Từ vựng miêu tả chiều cao
| Từ vựng |
Cách phát âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| average-height /medium-height |
/ˈaevərɪʤ haɪt//ˈmi:diəm haɪt/ |
chiều cao trung bình |
| lanky |
/ˈlæŋki/ |
cao và gầy, cao lêu nghêu |
| lofty |
/ˈlɔfti/ |
cao lớn, cao ngất |
| short |
/ʃɔrt/ |
thấp, không cao |
| shortish |
/ʃɔrtɪʃ/ |
hơi thấp |
| stunted |
/ˈstʌntɪd/ |
thấp còi |
| tall |
/tɔːl/ |
cao |
| tallish |
/ˈtɔːlɪʃ/ |
dong dỏng cao, khá cao |
| tiny |
/ˈtaɪni/ |
nhỏ xíu |
Từ vựng miêu tả chiều cao
2.2. TỪ VỰNG MIÊU TẢ HÌNH DÁNG
| Từ vựng |
Cách phát âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| a beanpole |
/‘biːnpəʊl/ |
cao và rất gầy, khẳng khiu (cọc đậu là cây cọc cắm xuống đất cho dây đậu leo) |
| athletic |
/æθˈlɛtɪk/ |
lực lưỡng, khỏe mạnh |
| chubby |
/ˈʧʌbi/ |
mũm mĩm, phúng phính |
| corpulent |
/ˈkɔːpjələnt/ |
mập mạp, to béo |
| dumpy |
/ˈdʌmpi/ |
thấp người và mập, bè bè |
| fat |
/fæt/ |
mập mạp, béo |
| flabby muscle |
/ˈflæbi ˈmʌsᵊl/ |
bắp thịt nhẽo, mềm, nhão |
| frail |
/freɪl/ |
ẻo lả, mỏng manh |
| hourglass figure |
/ˈaʊəɡlɑːsˈfɪɡə/ |
có hình dáng như đồng hồ cát |
| lean |
/liːn/ |
gầy và khỏe mạnh |
| muscle-bound |
/ˈmʌsᵊl baʊnd/ |
có cơ bắp cuồn cuộn |
| obese |
/əʊˈbiːs/ |
béo phì |
| overweight |
/ˈəʊvəweɪt/ |
thừa cân |
| petite |
/pəˈtiːt/ |
nhỏ nhắn, mảnh dẻ, xinh xinh (nói về phụ nữ) |
| plump |
/plʌmp/ |
bụ bẫm, đầy đặn |
| shapely |
/ˈʃeɪpli/ |
cân đối, có hình dáng đẹp |
| scrawny |
/ˈskrɔːni/ |
gầy giơ xương, khẳng khiu |
| skinny |
/ˈskɪni/ |
gầy nhom, rất gầy |
| slender |
/ˈslɛndə/ |
mảnh mai, thon thả |
| slim |
/slɪm/ |
thon thả, mảnh dẻ |
| statuesque |
/stæʧuˈɛsk/ |
đẹp như tượng, hình dáng đẹp như một pho tượng |
| stocky |
/ˈstɒki/ |
dáng thấp, khỏe và chắc |
| stout |
/staʊt/ |
mập mạp, rắn chắc |
| thin |
/θɪn/ |
gầy |
| well-built |
/wɛl-bɪlt/ |
lực lưỡng, cường tráng |
| well-knit |
/wɛl-nɪt/ |
chắc nịch, mạnh mẽ |
| well-made |
/wɛl-meɪd/ |
có thân hình cân đối |
| well-proportioned |
/wɛl-prəˈpɔːʃᵊnd/ |
cân đối, cân xứng |
| wiry |
/ˈwaɪəri/ |
gầy nhưng dẻo dai, rắn chắc |
Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/