Từ vựng cơ bản chủ đề mua sắm
▶ 단위명사 (1) Danh từ chỉ đơn vị
| 하나
Một |
두
Hai |
셋Ba | 넷Bốn | 다섯Năm | 스물Hai mươi | 스물하나Hai mươi mốt | 여러
Nhiều |
|
| 개
Cái |
한 개Một cái | 두개Hai cái | 세개Ba cái | 네개Bốn cái | 다섯개Năm cái | 스무 개Hai mươi cái | 스물한 개Hai mươi mốt cái | 여러 개
Nhiều cái |
| 명/사람
Người |
한 명Một người | 두명Hai người | 세명Ba người | 네명Bốn người | 다섯 명Năm người | 스무명Hai mươi người | 스물한명Hai mươi mốt người | 여러명
Nhiều người |
| 마리
Con |
한 마리Một con | 두 마리Hai con | 세 마리Ba con | 네 마리Bốn con | 다섯 마리Năm con | 스무마리Hai mươi con | 스물한 마리Hai mươi mốt con | 마리
Nhiều con |
| 잔
Chén |
한잔Một chén | 두잔Hai chén | 세잔ba chén | 네 잔Bốn chén | 다섯 잔Năm chén | 스무 잔Hai mươi chén | 스물한 잔Hai mươi mốt chén | 여러 잔
Nhiều chén |
| 대
Chiếc |
한대Một chiếc | 두대Hai chiếc | 세대ba chiếc | 네대Bốn chiếc | 다섯 대Năm chiếc | 스무대Hai mươi chiếc | 스무대Hai mươi mốt chiếc | 여러 대
Nhiều chiếc |
| 병
Bình |
한병Một bình | 두병Hai bình | 세병Ba bình | 네병Bốn bình | 다섯 병Năm bình | 스무병Hai mươi bình | 스물한 병Hai mươi mốt bình | 여러 병
Nhiều bình |
| 컬레
Đôi |
한컬레Một đôi | 두컬레Hai đôi | 세 켤레ba đôi | 네켤레Bốn đôi | 다섯켤레Năm đôi | 스무 켤레Hai mươi đôi | 스물한 켤레Hai mốt đôi | 여러 릴레
Nhiều đôi |
| 권
Quyển |
한권Một quyển | 두권Hai quyển | 세권Ba quyển | 네권Bốn quyển | 다섯 권Năm quyển | 스무권Hai mươi quyển | 스무권Hai mốt quyển | 여러 권
Nhiều quyển |
| 장
Trang |
한 장Một trang | 두장Hai trang | 세장Ba trang | 네장Bốn trang | 다섯장Năm trang | 스무장Hai mươi trang | 스물한 장Hai mốt trang | 여러 장
Nhiều trang |

▶ 물건 사기 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến mua sắm
- 과일 hoa quả
- 채소 rau
- 음료수 thức uống
- 옷 quần áo
- 바지 quần
- 치마 váy
- 구두 giầy
- 모자 mũ
▶ 물건 사기 관련 표현 Các biểu hiện liên quan đến mua sắm
| 손님 khách | 주인 chủ cửa hàng |
| 안녕하세요? Xin chào? | 어서 오세요. Xin mời vào. |
| 무얼 찾으세요? Anh/ chị tìm gì ạ? | |
| ( )이/가 있어요? Có( ) không ạ? | ( )이/가 어때요? () thế nào ạ? |
| 게 얼마에요? Cái này giá bao nhiêu ạ? | 10.000원이에요. 10.000 won |
| 이거 두개 주세요. Cho tôi 2 cái này. | 여기 있어요. Đây ạ. |
| 너무 비싸요. Đắt quá. | 8,000원에 드릴게요. Tôi lấy 8.000 won thôi. |
| 싸게해주세요. Bán rẻ cho tôi đi cô (chú, anh, chị…). | |
| 여기 있어요. Đây ạ. | 다음에 또 오세요. Mời chị lần sau lại đến nữa nhé. |
기본 문법 Ngữ pháp cơ bản
▶ 은/는 Tiểu từ đặc biệt
Là tiểu từ biểu hiện ý nghĩa đối chiếu. Khi kết hợp với danh từ có phụ âm cuối thì sử dụng 은, với danh từ không có phụ âm cuối thì sử dụng 는.
라면은 쌈니다. 불고기는 비쌉니다. Mì tôm thì rẻ. Bulgogi thì đắt.
수박은 큽니다. 망고는 작습니다. Dưa hấu thì to. Xoài thì nhỏ.
저는 한국에 살아요. 친구는 베트남에 살아요. Tôi thì sống ở Hàn Quốc. Bạn (tôi) thì sống ở Việt Nam.
▶ Bất quy tắc của –.
Các động từ, tính từ có thân từ kết thúc bằng nguyên âm – khi gặp các đuôi từ bắt đầu bằng nguyên âm – 아/어– thì nguyên âm – bị lược bỏ. Sau khi — bị lược bỏ, nếu âm tiết phía trước của — có nguyên âm là ㅏ/ㅗ thì kết hợp với – 아요, các trường hợp còn lại kết hợp với –어요.
아프다: 이프 + 이요 → 아파요.
예쁘다: 예쁘+어요 → 예뻐요.
배가 너무 고파요. Tôi rất đói bụng.
민준 씨는 키가 커요. Min-ju thì cao.
저는 어제 바뻤어요. Hôm qua tôi bận.
▶ –고 싶다. Muốn
Là tính từ bổ trợ có nghĩa là “muốn…”, thường kết hợp với động từ, biểu hiện nguyện vọng của người nói mong muốn thực hiện một hành động nào đó. Đối với chủ ngữ là ngôi thứ ba, sử dụng –고 싶어화다.
저는 한국에 가고 싶어요. Tôi muốn đi Hàn Quốc.
저는 컴퓨터를 사고 싶습니다. Tôi muốn mua máy vi tính.
화 씨는 한국어를 배우고 싶어 해요. Hoa muốn học tiếng Hàn.
Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

