Từ vựng là yếu tố quan trọng để các em có thể giao tiếp tiếng Anh. Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 được tổng hợp đầy đủ dưới đây sẽ giúp trẻ học và làm tốt các bài tập tại trường. Không chỉ vậy, Ngoại ngữ Phương Lan cũng chia sẻ những cấu trúc ngữ pháp cần thiết và cách học hiệu quả cho học sinh lớp 4 mà ba mẹ nên biết. Cùng tìm hiểu ngay nào!
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo chương trình SGK
Chương trình học môn tiếng Anh của học sinh lớp 4 sẽ có 2 kỳ với 20 chủ đề (Unit) khác nhau. Ngoại ngữ Phương Lan tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 của cả năm học theo từng chủ đề như sau:
Từ vựng tiếng anh lớp 4 theo chủ đề
Unit 1 – Nice to see you again
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
afternoon
|
n | /ˌɑːf.təˈnuːn/ | buổi chiều |
| 2 |
again
|
n | /əˈɡen/ | lại, nữa |
| 3 |
evening
|
n | /ˈiːv.nɪŋ/ | buổi tối |
| 4 |
later |
adv | /ˈleɪ.tər/ | sau |
| 5 |
meet |
v | /miːt/ | gặp |
| 6 |
morning |
n | /ˈmɔː.nɪŋ/ | buổi sáng |
| 7 |
night |
n | /naɪt/ | đêm |
| 8 |
see |
v | /si:/ | gặp, nhìn thấy |
| 9 |
tomorrow |
n | /təˈmɒr.əʊ/ | ngày mai |
Unit 2 – I’m from Japan
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
America |
n | /əˈmer.ɪ.kə/ | nước Mỹ |
| 2 |
American |
n | /əˈmer.ɪ.kən/ | người Mỹ |
| 3 |
Australia |
n | /ɒsˈtreɪ.li.ə/ | nước Úc |
| 4 |
Australian |
n | /ɒsˈtreɪ.li.ən/ | người Úc |
| 5 |
England |
n | /ˈɪŋ.ɡlənd/ | nước Anh |
| 6 |
English |
n | /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ | người Anh |
| 7 |
country |
n | /ˈkʌn.tri/ | quốc gia, đất nước |
| 8 |
from |
prep | /frɒm/ | từ |
| 9 |
Japan |
n | /dʒəˈpæn/ | nước Nhật |
| 10 |
Japanese |
n | /ˌdʒæp.ənˈiːz/ | người Nhật |
| 11 |
Malaysia |
n | /məˈleɪ.zi.ə/ | nước Ma-lai-xi-a |
| 12 |
Malaysian |
n | /məˈleɪ.zi.ən/ | người Ma-lai-xi-a |
| 13 |
nationality |
n | /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/ | quốc tịch |
| 14 |
Viet Nam |
n | /ˌvjetˈnæm/ | nước Việt Nam |
| 15 |
Vietnamese |
n | /ˌvjet.nəˈmiːz/ | người Việt Nam |
Unit 3 – What day is it today?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
English |
n | /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ | môn tiếng Anh |
| 2 |
Friday |
n | /ˈfraɪ.deɪ/ | thứ Sáu |
| 3 |
guitar |
n | /ɡɪˈtɑːr/ | đàn ghi ta |
| 4 |
have (English) |
v | /hæv/ | học (môn tiếng Anh) |
| 5 |
Monday |
n | /ˈmʌn.deɪ/ | thứ Hai |
| 6 |
Saturday |
n | /ˈsæt.ə.deɪ/ | thứ Bảy |
| 7 |
Sunday |
n | /ˈsʌn.deɪ/ | Chủ nhật |
| 8 |
today |
n | /təˈdeɪ/ | hôm nay |
| 9 |
Tuesday |
n | /ˈtʃuːz.deɪ/ | thứ Ba |
| 10 |
Wednesday |
n | /ˈwenz.deɪ/ | thứ Tư |
| 11 |
weekend |
n | /ˌwiːkˈend/ | cuối tuần |
Unit 4 – When’s your birthday?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
April |
n | /ˈeɪ.prəl/ | tháng Tư |
| 2 |
August |
n | /ɔ:’gʌst/ | tháng Tám |
| 3 |
date |
n | /deɪt/ | ngày |
| 4 |
December |
n | /dɪˈsem.bər/ | tháng Mười hai |
| 5 |
January |
n | /’dʒænjuəri/ | tháng Một |
| 6 |
July |
n | /dʒuˈlaɪ/ | tháng Bảy |
| 7 |
June |
n | /dʒuːn/ | tháng Sáu |
| 8 |
March |
n | /mɑːtʃ/ | tháng Ba |
| 9 |
May |
n | /mei/ | tháng Năm |
| 10 |
November |
n | /nəʊ’vembə(r)/ | tháng Mười một |
| 11 |
October |
n | /ɒk’təʊbə(r)/ | tháng Mười |
Unit 5 – Can you swim?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
badminton |
n | /ˈbæd.mɪn.tən/ | cầu lông |
| 2 |
can |
modal v | /kæn/ | có thể |
| 3 |
cook |
v | /kʊk/ | nấu ăn |
| 4 |
dance |
v | /dɑːns/ | nhảy, múa, khiêu vũ |
| 5 |
piano |
n | /piˈæn.əʊ/ | đàn dương cầm, đàn piano |
| 6 |
skate |
v | /skeɪt/ | trượt băng, pa tanh |
| 7 |
skip |
v | /skɪp/ | nhảy (dây) |
| 8 |
swim |
v | /swɪm/ | bơi |
| 9 |
swing |
v | /swɪŋ/ | đu, đánh đu |
| 10 |
table tennis |
n | /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ | bóng bàn |
| 11 |
volleyball |
n | /ˈvɒl.i.bɔːl/ | bóng chuyền |
Unit 6 – Where’s your school?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
address |
n | /əˈdres/ | địa chỉ |
| 2 |
class |
n | /klɑːs/ | lớp, lớp học |
| 3 |
district |
n | /ˈdɪs.trɪkt/ | quận, huyện |
| 4 |
road |
n | /rəʊd/ | con đường |
| 5 |
school |
n | /skuːl/ | trường, ngôi trường |
| 6 |
stream |
n | /striːm/ | dòng suối |
| 7 |
street |
n | /striːt/ | phố, đường phố |
| 8 |
study |
v | /ˈstʌd.i/ | học |
| 9 |
village |
n | /ˈvɪl.ɪdʒ/ | ngôi làng, làng, xóm |
Unit 7 – What do you like doing?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
bike |
n | /baɪk/ | xe đạp |
| 2 |
chess |
n | /tʃes/ | cờ vua |
| 3 |
collect |
v | /kəˈlekt/ | sưu tầm, thu lượm |
| 4 |
comic book |
n | /ˈkɒm.ɪk bʊk/ | truyện tranh |
| 5 |
cool |
adj | /ku:l/ | vui vẻ |
| 6 |
drum |
n | /drʌm/ | cái trống |
| 7 |
February |
n | /ˈfeb.ru.ər.i/ | tháng Hai |
| 8 |
fly |
v | /flaɪ/ | bay |
| 9 |
hobby |
n | /ˈhɒb.i/ | sở thích |
| 10 |
kite |
n | /kaɪt/ | con diều |
| 11 |
model |
n | /ˈmɒd.əl/ | mô hình |
| 12 |
penfriend |
n | /ˈpen.frend/ | bạn (qua thư từ) |
| 13 |
plant |
v | /plɑːnt/ | trồng |
| 14 |
read |
v | /ri:d/ | đọc |
| 15 |
ride |
v | /raɪd/ | lái (xe đạp, xe máy) |
| 16 |
sail |
v | /seɪl/ | đi tàu thủy/ thuyền buồm |
| 17 |
stamp |
n | /stæmp/ | con tem |
| 18 |
take |
v | /teɪk/ | cầm, nắm, giữ |
| 19 |
tree |
n | /tri:/ | cây cối, cây |
| 20 |
TV |
n | /ˌtiːˈviː/ | ti vi |
Unit 8 – What subjects do you have today?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
Art |
n | /ɑːt/ | môn Mỹ thuật |
| 2 |
every day |
adv | /ˈev.ri.deɪ/ | hàng ngày, mỗi ngày |
| 3 |
IT (Information Technology) |
n | /aɪ ti:/ | Tin học (môn Công nghệ Thông tin) |
| 4 |
Maths |
n | /mæθs/ | môn Toán |
| 5 |
Music |
n | /ˈmjuː.zɪk/ | môn Âm nhạc |
| 6 |
once |
adv | /wʌns/ | một lần |
| 7 |
PE (Physical Education) |
n | /ˌpiːˈiː/ | môn Giáo dục thể chất |
| 8 |
Science |
n | /ˈsaɪ.əns/ | môn Khoa học |
| 9 |
subject |
n | /ˈsʌb.dʒekt/ | môn học |
| 10 |
time |
n | /taɪm/ | lần |
| 11 |
twice |
adv | /twaɪs/ | hai lần |
| 12 |
Vietnamese |
n | /ˌvjet.nəˈmiːz/ | môn Tiếng Việt |
Unit 9 – What are they doing?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
dictation |
n | /dɪkˈteɪ.ʃən/ | bài chính tả |
| 2 |
exercise |
n | /ˈek.sə.saɪz/ | bài tập |
| 3 |
listen |
v | /ˈlɪs.ən/ | nghe |
| 4 |
make |
v | /meɪk/ | làm |
| 5 |
mask |
n | /mɑːsk/ | cái mặt nạ |
| 6 |
paint |
v | /peɪnt/ | tô màu |
| 7 |
paper |
n | /ˈpeɪ.pər/ | giấy |
| 8 |
plane |
n | /pleɪn/ | máy bay |
| 9 |
puppet |
n | /ˈpʌp.ɪt/ | con rối |
| 10 |
text |
n | /tekst/ | bài đọc |
| 11 |
video |
n | /ˈvɪd.i.əʊ/ | băng/phim video |
| 12 |
watch |
v | /wɒtʃ/ | xem, theo dõi |
| 13 |
write |
v | /raɪt/ | viết |
Unit 10 – Where were you yesterday?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
beach |
n | /biːtʃ/ | bãi biển |
| 2 |
dishes |
n | /dɪʃiz/ | bát đĩa |
| 3 |
flower |
n | /flaʊər/ | hoa |
| 4 |
home |
n | /həʊm/ | nhà, chỗ ở |
| 5 |
homework |
n | /ˈhəʊm.wɜːk/ | bài tập về nhà |
| 6 |
library |
n | /ˈlaɪ.brər.i/ | thư viện |
| 7 |
radio |
n | /ˈreɪ.di.əʊ/ | đài radio |
| 8 |
wash |
v | /wɒʃ/ | rửa, giặt |
| 9 |
water |
v | /ˈwɔː.tər/ | tưới |
| 10 |
yesterday |
adv | /ˈjes.tə.deɪ/ | hôm qua |
| 11 |
zoo |
n | /zu:/ | bách thú, sở thú |
Unit 11 – What time is it?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
afternoon |
n | /ˌɑːf.təˈnuːn/ | buổi chiều |
| 2 |
a.m |
n | /ei.em/ | buổi sáng (trước buổi trưa) |
| 3 |
breakfast |
n | /ˈbrek.fəst/ | buổi sáng, bữa điểm tâm |
| 4 |
cook |
n | /kʊk/ | Nấu |
| 5 |
dinner |
n | /ˈdɪn.ər/ | buổi ăn tối, bữa cơm tối |
| 6 |
evening |
n | /ˈiːv.nɪŋ/ | buổi tối |
| 7 |
get up |
v | /get ʌp/ | thức dậy |
| 8 |
go |
v | /ɡəʊ/ | đi |
| 9 |
go to bed |
v | /ɡəʊ tu: bed/ | đi ngủ |
| 10 |
go to school |
v | /ɡəʊ tu: sku:l/ | đến trường, đi học |
| 11 |
go home |
v | /ɡəʊ həʊm/ | về nhà |
| 12 |
have (breakfast / lunch / dinner) |
v | /hæv/ | ăn (sáng/ trưa / tối) |
| 13 |
late |
adv | /leɪt/ | muộn, chậm, trễ |
| 14 |
lunch |
n | /lʌntʃ/ | bữa ăn trưa |
| 15 |
morning |
n | /ˈmɔː.nɪŋ/ | buổi sáng |
| 16 |
o’clock |
n | /əˈklɒk/ | (chỉ) giờ |
| 17 |
noon |
n | /nu:n/ | buổi trưa |
| 18 |
p.m |
n | /pi:.em/ | buổi chiều tối (sau buổi trưa) |
| 19 |
start |
v | /stɑːt/ | bắt đầu |
Unit 12 – What does your father do?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
clerk |
n | /klɑːk/ | nhân viên văn phòng |
| 2 |
doctor |
n | /ˈdɒk.tər/ | bác sĩ |
| 3 |
driver |
n | /ˈdraɪ.vər/ | lái xe, tài xế |
| 4 |
factory |
n | /ˈfæk.tər.i/ | nhà máy |
| 5 |
farmer |
n | /ˈfɑː.mər/ | nông dân |
| 6 |
field |
n | /fiːld/ | cánh đồng, đồng ruộng |
| 7 |
hospital |
n | /ˈhɒs.pɪ.təl/ | bệnh viện |
| 8 |
nurse |
n | /nɜːs/ | y tá |
| 9 |
student |
n | /ˈstjuː.dənt/ | học sinh, sinh viên |
| 10 |
uncle |
n | /ˈʌŋ.kəl/ | bác, chú, cậu |
Unit 13 – Would you like some milk?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
beef |
n | /biːf/ | thịt bò |
| 2 |
bread |
n | /bred/ | bánh mì |
| 3 |
chicken |
n | /ˈtʃɪk.ɪn/ | thịt gà |
| 4 |
fish |
n | /fɪʃ/ | cá |
| 5 |
leaf |
n | /li:f/ | lá cây |
| 6 |
lemonade |
n | /ˌlem.əˈneɪd/ | nước chanh |
| 7 |
milk |
n | /mɪlk/ | sữa |
| 8 |
noodle |
n | /ˈnuː.dəl/ | mì ăn liền |
| 9 |
pork |
n | /pɔːk/ | thịt heo, thịt lợn |
| 10 |
rice |
n | /raɪs/ | gạo, lúa, cơm |
| 11 |
vegetable |
n | /ˈvedʒ.tə.bəl/ | rau |
| 12 |
water |
n | /ˈwɔː.tər/ | nước |
Unit 14 – What does he look like?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
big |
adj | /bɪɡ/ | to, lớn, bự |
| 2 |
dictionary |
n | /ˈdɪk.ʃən.ər.i/ | từ điển |
| 3 |
footballer |
n | /ˈfʊt.bɔː.lər/ | cầu thủ |
| 4 |
old |
adj | /əʊld/ | già |
| 5 |
short |
adj | /ʃɔːt/ | ngắn, thấp, lùn |
| 6 |
slim |
adj | /slɪm/ | mảnh khảnh, thon thả |
| 7 |
small |
adj | /smɔːl/ | nhỏ, bé |
| 8 |
strong |
adj | /strɒŋ/ | mạnh mẽ, khỏe mạnh |
| 9 |
tall |
adj | /tɔːl/ | cao |
| 10 |
thick |
adj | /θɪk/ | dày, mập |
| 11 |
thin |
adj | /θɪn/ | mỏng, mảnh, ốm |
| 12 |
young |
adj | /jʌŋ/ | trẻ trung |
Unit 15 – When’s Children’s Day?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
banh chung |
n | /banh chung/ | bánh chưng |
| 2 |
celebration |
n | /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ | lễ ăn mừng |
| 3 |
Christmas |
n | /ˈkrɪs.məs/ | lễ Nô-en, Giáng sinh |
| 4 |
clothes |
n | /kləʊðz/ | trang phục, quần áo |
| 5 |
decorate |
v | /ˈdek.ə.reɪt/ | trang trí, trang hoàng |
| 6 |
festival |
n | /ˈfes.tɪ.vəl/ | ngày hội, lễ hội |
| 7 |
fireworks display |
n | /ˈfɑɪərˌwɜrks dɪˈspleɪ/ | trình diễn pháo hoa |
| 8 |
grandparent |
n | /ˈɡræn.peə.rənt/ | ông, bà |
| 9 |
holiday |
n | /ˈhɒl.ə.deɪ/ | ngày nghỉ, ngày lễ |
| 10 |
house |
n | /haʊs/ | ngôi nhà |
| 11 |
join |
v | /dʒɔɪn/ | tham gia, tham dự |
| 12 |
lucky money |
n | /ˈlʌk.i ˈmʌn.i/ | tiền mừng tuổi, tiền lì xì |
| 13 |
make |
v | /meik/ | làm |
| 14 |
nice |
adj | /naɪs/ | tốt, đẹp |
| 15 |
relative |
n | /ˈrel.ə.tɪv/ | họ hàng, bà con |
| 16 |
smart |
adj | /sma:t/ | lịch sự, lịch lãm |
| 17 |
Teacher’ Day |
n | /ˈtiː.tʃərz dei/ | ngày nhà giáo |
| 18 |
Tet |
n | /tet/ | ngày Tết |
| 19 |
visit |
v | /ˈvɪz.ɪt/ | viếng thăm |
Unit 16 – Let’s go to the bookshop
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
after that |
adv | /ˈɑːf.tər ðæt/ | sau đó |
| 2 |
bakery |
n | /ˈbeɪ.kər.i/ | tiệm bánh, cửa hàng bánh |
| 3 |
bookshop |
n | /ˈbʊk.ʃɒp/ | hiệu sách, cửa hàng sách |
| 4 |
busy |
adj | /ˈbɪz.i/ | bận rộn, bận |
| 5 |
buy |
v | /bai/ | mua |
| 6 |
chocolate |
n | /ˈtʃɒk.lət/ | sô-cô-la |
| 7 |
cinema |
n | /ˈsɪn.ə.mə/ | rạp chiếu phim |
| 8 |
film |
n | /fɪlm/ | phim |
| 9 |
finally |
adv | /ˈfaɪ.nəl.i/ | cuối cùng |
| 10 |
first |
adv | /ˈfɜːst/ | trước tiên, đầu tiên |
| 11 |
hungry |
adj | /ˈhʌŋ.ɡri/ | đói |
| 12 |
medicine |
n | /ˈmed.ɪ.sən/ | thuốc |
| 13 |
supermarket |
n | /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ | siêu thị |
| 14 |
sweet |
adj | /swi:t/ | kẹo |
| 15 |
sweet shop |
n | /swi:t ʃɒp/ | cửa hàng kẹo |
| 16 |
swimming pool |
n | /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ | hồ bơi, bể bơi |
| 17 |
then |
adv | /ðen/ | sau đó, rồi thì |
Unit 17 – How much is the T-shirt?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
blouse |
n | /blaʊz/ | áo cánh |
| 2 |
dong |
n | /dong/ | đồng (đơn vị tiền Việt) |
| 3 |
how much |
/haʊ mʌtʃ/ | bao nhiêu | |
| 4 |
jacket |
n | /ˈdʒæk.ɪt/ | áo khoác |
| 5 |
jeans |
n | /dʒiːnz/ | quần jean, quần bò |
| 6 |
jumper |
n | /ˈdʒʌm.pər/ | áo len chui đầu |
| 7 |
sandals |
n | /ˈsæn.dəlz/ | dép, xăng đan |
| 8 |
scarf |
n | /skɑːf/ | khăn quàng cổ |
| 9 |
shoes |
n | /ʃuː/ | giày |
| 10 |
skirt |
n | /skɜːt/ | cái váy |
| 11 |
trousers |
n | /ˈtraʊ.zəz/ | quần tây, quần dài |
Unit 18 – What’s your phone number?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
birthday present |
n | /ˈbɜːθ.deɪ ˌprez.ənt/ | quà sinh nhật |
| 2 |
complete |
v | /kəmˈpliːt/ | hoàn thành |
| 3 |
countryside |
n | /ˈkʌn.tri.saɪd/ | vùng quê, quê nhà, nông thôn |
| 4 |
free |
adj | /fri:/ | rảnh rỗi, rảnh |
| 5 |
go fishing |
n | /ɡəʊ ˈfɪʃ.ɪŋ/ | đi câu cá |
| 6 |
go for a picnic |
n | /ɡəʊ fɔːr ə ˈpɪk.nɪk/ | đi dã ngoại |
| 7 |
go for a walk |
n | /ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/ | đi dạo bộ |
| 8 |
go skating |
n | /ɡəʊ ˈskeɪ.tɪŋ/ | đi trượt pa-tanh/ trượt băng |
| 9 |
mobile phone |
n | /ˌməʊ.baɪl ˈfəʊn/ | điện thoại di động |
| 10 |
phone number |
n | /ˈfəʊn ˌnʌm.bər/ | số điện thoại |
| 11 |
photograph |
n | /ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/ | ảnh |
| 12 |
repeat |
v | /rɪˈpiːt/ | nhắc lại |
Unit 19 – What animal do you want to see?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
animal |
n | /ˈæn.ɪ.məl/ | loài vật, động vật |
| 2 |
bear |
n | /beər/ | gấu |
| 3 |
beautiful |
adj | /ˈbjuː.tɪ.fəl/ | đẹp, dễ thương |
| 4 |
crocodile |
n | /ˈkrɒk.ə.daɪl/ | con cá sấu |
| 5 |
dangerous |
adj | /ˈdeɪn.dʒər.əs/ | nguy hiểm |
| 6 |
elephant |
n | /ˈel.ɪ.fənt/ | con voi |
| 7 |
enormous |
adj | /ɪˈnɔː.məs/ | to lớn |
| 8 |
fast |
adj | /fa:st/ | nhanh |
| 9 |
kangaroo |
n | /ˌkæŋ.ɡərˈuː/ | con chuột túi |
| 10 |
monkey |
n | /ˈmʌŋ.ki/ | con khỉ |
| 11 |
scary |
adj | /ˈskeə.ri/ | làm sợ hãi, rùng rợn |
| 12 |
tiger |
n | /ˈtaɪ.ɡər/ | con hổ, con cọp |
| 13 |
want |
v | /wɒnt/ | muốn |
| 14 |
wonderful |
adj | /ˈwʌn.də.fəl/ | tuyệt vời |
| 15 |
zebra |
n | /ˈzeb.rə/ | ngựa vằn |
| 16 |
zoo |
n | /zu:/ | sở thú |
Unit 20 – What are you going to do this summer?
| STT | Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 |
bay |
n | /bei/ | vịnh |
| 2 |
build |
v | /bɪld/ | xây dựng |
| 3 |
delicious |
adj | /dɪˈlɪʃ.əs/ | ngon |
| 4 |
expensive |
adj | /ɪkˈspen.sɪv/ | đắt |
| 5 |
hotel |
n | /həʊˈtel/ | khách sạn |
| 6 |
prepare |
v | /prɪˈpeər/ | chuẩn bị |
| 7 |
sandcastle |
n | /ˈsændˌkɑː.səl/ | lâu đài cát |
| 8 |
sea |
n | /si:/ | biển |
| 9 |
seafood |
n | /ˈsiː.fuːd/ | đồ biển, hải sản |
| 10 |
stay |
v | /stei/ | ở, ở lại |
| 11 |
summer holiday |
n | /ˈsʌm.ər ˈhɒl.ə.deɪ/ | kì nghỉ hè |
| 12 |
travel |
n | /ˈtræv.əl/ | đi (du lịch) |
| 13 |
trip |
n | /trɪp/ | chuyến đi |
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng lớp 4 mở rộng
Để các em học sinh vận dụng được các từ vựng tiếng Anh lớp 4 thì trẻ nên nắm được các cấu trúc ngữ pháp sau:
| STT | Mục đích | Cấu trúc | Ví dụ |
| 1 | Hỏi thăm sức khỏe | How + tobe + S (Subject)? => S + tobe + fine/ bad, thanks. |
How are you? I’m fine, thanks. |
| 2 | Hỏi quốc gia | Where + tobe + S + from? => S + tobe + from + vùng/nước |
Where is she from? She is from Japan |
| 3 | Hỏi quốc tịch | What nationality + tobe + S? => S + tobe + quốc tịch |
What nationality are you? I’m Vietnamese |
| 4 | Hỏi thứ ngày | What day is it? => It is + thứ |
What day is it? It’s Saturday |
| 5 | Hỏi môn học vào ngày cụ thể | What + do/does + S + have + on + thứ? => S + has/have + môn học |
What do we have on Monday? We have English and Math |
| 6 | Hỏi hoạt động vào ngày trong tuần | What + do/does + S + do + on + thứ? => S + V |
What does she do on Friday? She visit museum |
| 7 | Hỏi ngày trong tháng | What is the date today? => It is + tháng + ngày => It is + the + ngày (số thứ tự) + of + tháng |
What is the date today? It is March 24It is the 24th of March |
| 8 | Hỏi ngày sinh nhật | When is + SO’s + birthday? => It is + in + tháng => It is on the + ngày (số thứ tự) + of + tháng |
When is her birthday? It is in MarchIt is on the 8th of March |
| 9 | Hỏi về khả năng làm việc gì đó | What can + S + do? => S + can + V |
What can she do? She can cook |
| 10 | Hỏi về trường học | Where is + SO’s + school? => It is on + tên đường + street |
Where is Mai’s school? It is in Hung Vuong street |
| 11 | Hỏi về tên trường | What is + SO’s + school + name? => It is + tên trường |
What is Mai’s school name? It is Vo Thi Sau |
| 12 | Hỏi về hoạt động yêu thích | What + do/does + S + like doing? => S + like(s) + V-ing |
What does she like doing? She likes playing doll |
| 13 | Hỏi về môn học | What subject + do/does + S + have today? => S + has/have + môn học |
What subject do we have today? We have Music |
| 14 | Hỏi về môn học yêu thích | What subject + do/does + S + like? => S + like(s) + môn học |
What subject do he like? He likes English |
| 15 | Hỏi về hoạt động đang làm | What + tobe + S + doing?=> S + tobe + V-ing |
What are you doing? We are dancing |

