Tổng quan về thì tương lai đơn và tương lai gần

Tổng quan về thì tương lai đơn và tương lai gần

TƯƠNG LAI ĐƠN (WILL) TƯƠNG LAI GẦN (BE GOING TO)
Công thức to be Khẳng định: S + will + be + …
Phủ định: S + won’t/will not + be + …
Nghi vấn: Will + S + be + …? 
Khẳng định: S + be + going to be + …
Phủ định: S + be not + going to be + …
Nghi vấn: Be + S + going to be + …
Công thức động từ thường Khẳng định: S + will + V + …
Phủ định: S + won’t/will not + V + …
Nghi vấn: Will + S + V + …? 
Khẳng định: S + be going to + V + …
Phủ định: S + be not going to + V + …
Nghi vấn: Be + S + going to + V …? 
Cách dùng Diễn tả một hành động sẽ tiến hành trong tương lai nhưng không có kế hoạch từ trước (quyết định ở thời điểm nói).
Ý kiến cá nhân về một điều xảy ra trong tương lai (không có bằng chứng) hoặc một yêu cầu, lời mời hoặc hứa hẹn.
Diễn tả một hành động sẽ tiến hành trong tương lai nhưng đã có kế hoạch từ trước.
Diễn tả một điều sắp xảy ra dựa vào bằng chứng hiện tại.
Ví dụ We are out of milk? I will buy some.(Ta hết sữa rồi ư? Tôi sẽ mua một ít.)

I think it will be a nice day tomorrow. (Tôi nghĩ mai sẽ là một ngày đẹp trời.)

Will you close the door? (Bạn sẽ đóng cửa chứ?)

I know we are out of milk. I am going to buy some. (Tôi biết ta đã hết sữa. Tôi sẽ đi mua một ít.)

Look at the sky. It’s going to rain soon. (Nhìn trời kìa. Trời sẽ mưa sớm thôi.)

VÍ DỤ:

  • THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
  • They’ll pay for the tickets by credit card.
  • She’ll carry your bag for you.
  • I won’t leave until I’ve seen the manager!
  • It will be very hot in the summer.
  • I hope we will not be disappointed.
  • He will be very happy when he finds out.
  • I think it will be a very nice party.
  • They will win this match!
  • I will do my homework tomorrow.
  • He will come home tomorrow.
  • I won’t leave until I’ve seen the teacher!
  • I think she  won’t give up.
  • We won’t tell anyone about the secret.
  • They will not go to university tomorrow.
  • She will not study this book.
  • He will not need any help.
  • Will he send him an invitation card?
  • Will you marry me?
  • Will they buy a new car?
  • Will you help him?THÌ TƯƠNG LAI GẦN
  • Look out! That cup is going to fall off. ==> Nhìn kìa, cái cúp kia sắp rơi xuống rồi.
  • – Look at those black clouds. It’s going to rain soon. ==> Nhìn những đám mây đen đó kìa. Trời sắp mưa rồi.– These figures are really bad. We’re going to make a loss. ==> Những số liệu này thật tệ. Chúng ta sẽ thua lỗ mất thôi.

    – You look very tired. You’re going to need to stop soon. ==> Anh trông thật mệt mỏi. Anh cần phải dừng lại thôi.

    • Chúng ta có thể thay thế “Going to go” bằng “Going”

    Eg:

    – I`m going out later. ==> Tôi sẽ ra ngoài sau.

    – She`s going to the exhibition tomorrow. ==> Ngày mai cô ấy sẽ đến buổi triển lãm.

NGUỒN:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *