Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh từ Unit 1-Unit 3

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF……….

Một ngày trong cuộc sống của….

– daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn/ (n): thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày

– bank /bæηk/ (n): bờ

– boil /bɔil/ (v): luộc, đun sôi(nước)

– plough /plau/ (v): cày( ruộng)

– harrow /’hærou/ (v): bừa(ruộng)

– plot of land (exp): thửa ruộng

– fellow peasant /ˈfeləʊ ˈpeznt/ (exp): bạn nông dân

– lead /led/ (v): dẫn, dắt(trâu)

– buffalo /’bʌfəlou/ (n): con trâu

– field /fi:ld/ (n):đồng ruộng, cánh đồng

– pump /pʌmp/ (v): bơm(nước)

– chat /t∫æt/ (v) = talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu

– crop /krɔp/ (n): vụ, mùa

– do the transplanting  /træns’plɑ:ntin/ (exp): cấy( lúa)

– be contented with /kən’tentid/ (exp)= be satisfied with /’sætisfaid/ (exp): hài lòng

– go off =ring (v): reo leo, reng lên (chuông)

– get ready /get ‘redi/= prepare /pri’peə/ (v): chuẩn bị

– be disappointed with /disə’pɔint/ (exp): thất vọng

– be interested in /’intristid/ (exp): thích thú, quan tâm

– local tobacco /’loukəl tə’bækou/ (n): thuốc lào

– cue /kju:/ (n): sự gợi ý, lời ám chỉ

– alarm /ə’lɑ:m/ (n) = alarm clock: đồng hồ báo thức

– break /breik/ (n): sự nghỉ

– take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng

– take a short rest (exp): nghỉ ngơi ngắn

– neighbor /’neibə/ (n): người láng giềng

– option /’ɔp∫n/ (n):sự chọn lựa, quyền lựa chọn

– go and see (exp) = visit /’vizit/ (v): viếng thăm

– occupation /,ɒkjʊ’pei∫n/ (n) = job /dʒɔb/ (n): nghề nghiệp, công việc

UNIT 2: SCHOOL TALKS

Những buổi nói chuyện ở trường

– international /ˌɪntəˈnæʃnəl/ (a): thuộc về quốc tế

– semester /sɪˈmestə(r)/ (n): học kỳ

– flat /flæt/ (n): căn hộ

– narrow /ˈnærəʊ/ (a): chật chội

– occasion /əˈkeɪʒn/ (n): dịp

– corner shop /ˈkɔːnə ʃɒp/ (n.phr): cửa hàng ở góc phố

– marital status /ˌmærɪtl ˈsteɪtəs/ (n.phr): tình trạng hôn nhân

– stuck /stʌk/ (a): bị tắt, bị kẹt

– occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/ (n): nghề nghiệp

– attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): thái độ

– applicable /əˈplɪkəbl/ (a): có thể áp dụng

– opinion /əˈpɪnjən/ (n): ý kiến

– profession /prəˈfeʃn/ (n): nghề nghiệp

– marvellous /ˈmɑːvələs/ (a): kỳ lạ, kỳ diệu

– nervous /ˈnɜːvəs/ (a): lo lắng

– awful /ˈɔːfl/ (a): dễ sợ, khủng khiếp

– improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện, cải tiến

– headache /ˈhedeɪk/ (n): đau đầu

– consider /kənˈsɪdə(r)/ (v): xem xét

– backache /ˈbækeɪk/ (n): đau lưng

– threaten /ˈθretn/ (v): sợ hãi

– toothache /ˈtuːθeɪk/ (n): đau răng

– situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ (n) : tình huống, hoàn cảnh

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND

Lí lịch con người

– training /’treiniη/ (n): đào tạo

– general education /’dʒenərəl ,edju:’kei∫n/ (n): giáo dục phổ thông

– strong-willed/’strɔη’wild/ (a): ý chí mạnh mẽ

– ambitious /æm’bi∫əs/ (a): khát vọng lớn

– intelligent /in’telidʒənt/ (a): thông minh

– brilliant /’briljənt/ (a): sáng láng

– humane /hju:’mein/ (a): nhân đạo

– mature /mə’tjuə/ (a): chín chắn, trưởng thành

– harbour /’hɑ:bə/ (v): nuôi dưỡng (trong tâm trí)

– background /’bækgraund/ (n): bối cảnh

– career /kə’riə/ (n): sự nghiệp

– abroad /ə’brɔ:d/ (adv): nước ngoài

– appearance /ə’piərəns/ (n): vẻ bên ngoài

– private tutor /’praivit ‘tju:tə/ (n): gia sư

– interrupt /,intə’rʌpt/ (v): gián đọan

– primary school (n): trường tiểu học (từ lớp 1 – 5)

– realise /’riəlaiz/ (v): nhận ra

– secondary school (n): trường trung học (từ lớp 6 – 12)

– schoolwork /ˈskuːlwɜːk/ (n): công việc ở trường

– a degree /di’gri/ in Physics: bằng cử nhân ngành vật Lý

– favorite /’feivərit/ (a): ưa thích

– with flying /’flaiiη/ colours: xuất sắc, hạng ưu

– foreign /’fɔrin/ language (n): ngoại ngữ

– architecture /’ɑ:kitekt∫ə/ (n): kiến trúc

– from then on: từ đó trở đi

– a PhD /,pi: eit∫ ‘di:/ (n): bằng tiến sĩ

– tragic /’trædʒik/ (a): bi thảm

– take up /teik/ (v): tiếp nhận

– office worker /’ɔfis ‘wə:k/ (n): nhân viên văn phòng

– obtain /əb’tein/ (v): giành được, nhận

– professor /prə’fesə/ (n): giáo sư

– education /,edju:’kei∫n/ (n): sự giáo dục

– to be awarded /ə,wɔ:’did/: được trao giải

– determine /di’tə:min/ (v): xác định

– experience /iks’piəriəns/ (n): điều đã trải qua

– ease /i:z/ (v): giảm nhẹ, vơi bớt

– founding /’faundliη/ (n): sự thành lập

– humanitarian /hju:,mæni’teəriən/ (a): nhân đạo

– C.V (n): bản sơ yếu lí lịch

– attend /ə’tend/ (v): tham dự, có mặt

– previous /’pri:viəs/ (a): trước đây

– tourist guide /ˈtʊərɪst ɡaɪd/ (n): hướng dẫn viên du lịch

– telephonist /ti’lefənist/ (n): người trực điện thoại

– cue /kju:/ (n): gợi ý

– travel agency /’trævl’eidʒənsi/ (n): văn phòng du lịch

– unemployed /,ʌnim’plɔid/ (a): thất nghiệp

Nguồn: https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *