Tổng hợp danh từ chỉ đơn vị đếm trong tiếng Hàn

Dưới đây là bảng tổng hợp danh từ đơn vị trong tiếng Hàn mà bạn học cần ghi nhớ.
| STT | Danh từ chỉ đơn vị | Nghĩa | Ví dụ | Dịch nghĩa |
| 1 | 개 | Cái | 휴대폰 2 개 | 2 cái điện thoại |
| 2 | 마리 | Con | 고양이 1 마리 | 1 con mèo |
| 3 | 권 | Cuốn | 책 10 권 | 10 quyển sách |
| 4 | 명 | Người | 4 명 | 4 người |
| 5 | 개월 | Tháng | 8개월 | 8 tháng |
| 6 | 장 | Trang | 100 장 | 100 trang |
| 7 | 송이 | Bông | 꽃 3 송이 | 3 bông hoa |
| 8 | 박 | Đêm | 2박 3 일 | 3 ngày 2 đêm |
| 9 | 다발 | Bó | 꽃 1 다발 | 1 bó hoa |
| 10 | 켤레 | Đôi | 양말 1 켤레 | 1 đôi tất |
| 11 | 걸음 | Bước | 첫 걸음 | Bước đầu tiên |
| 12 | 그램 | Gram | 10 그램 | 10 Gram |
| 13 | 킬로 | Kg | 사과 1킬로 | 1 kg táo |
| 14 | 그릇 | Bát | 2 그릇 | 2 bát |
| 15 | 리터 | Lít | 차 10리터 | 10 lít trà |
| 16 | 박스 | Thùng, hộp | 과자 10 박스 | 10 thùng bánh kẹo |
| 17 | 벌 | Bộ | 옷 2 벌 | 2 bộ quần áo |
| 18 | 봉지 | Túi, gói | 우유 2 봉지 | 2 túi sữa |
| 19 | 시간 | Giờ | 2시간 | 2 tiếng |
| 20 | 알 | Hạt, viên | 90 알 | 90 hạt |
| 21 | 잔/컵 | Chén, cốc | 1 잔 | 1 cốc |
| 22 | 병 | Chai, lọ, bình | 물 5 병 | 5 chai nước |
| 23 | 잎 | Lá | 1 잎 | 1 chiếc lá |
| 24 | 모금 | Ngụm | 술 2 모금 | 2 ngụm rượu |
| 25 | 바구니 | Rổ, giỏ | 수박 2 바구니 | 2 rổ dưa hấu |
| 26 | 세기 | Thế kỉ | 7 세기 | 7 thế kỷ |
| 27 | 평방미터 | Mét vuông | 3 평방미터 | 3 mét vuông |
| 28 | 입방미터 | Mét khối | 7 입방미터 | 7 mét khối |
| 29 | 대 | Chiếc | 차 6 대 | 6 chiếc xe |
| 30 | 끼 | Bữa ăn | 하루 3 끼 | Ngày 3 bữa |
Bài tập về danh từ chỉ đơn vị trong tiếng Hàn
Bài 1: Chuyển các câu sau sang tiếng Hàn
- Sáng nay tôi ra chợ và mua 5 quả táo.
- Mỗi ngày tôi ăn 3 bữa và mỗi bữa tôi ăn 3 bát cơm.
- Mẹ tôi mua 10 cân dưa chuột nhưng tôi chỉ ăn 2 cân thôi.
- Tôi có 2 chiếc điện thoại.
- Tôi muốn có 1 bó hoa vào ngày sinh nhật.
- Tôi đi du lịch Đà Nẵng 3 ngày 2 đêm.
- Bước đầu tiên luôn là bước quan trọng nhất.
- Hôm qua công ty tôi có tiệc nhưng tôi chỉ uống 2 ngụm rượu thôi.
- Tháng này tôi đã đọc hết 100 trang sách.
- 4 quyển sách giá 100.000 đồng.
Đáp án:
- 오늘 아침에 사장에 가고 사과 5 개를 샀어요.
- 하루 3 끼고 날마다 밥 3 그릇 먹어요.
- 엄마가 오이 10 킬로 사지만 2 킬로만 먹어요.
- 휴대폰 2 개 있어요.
- 생일날에 꽃 1 다발 있고 싶어요.
- 2박 3일동안 다낭에 여행했어요.
- 첫 걸음이 가장 중요한 걸음이에요.
- 어제 회사에 파티가 있지만 술 2 모금만 마셨어요.
- 이번 달에 책 100 권 읽었어요.
- 책 4 권이 십만동이에요.
Bài 2: Điền danh từ chỉ đơn vị vào chỗ trống
- 오늘 옷집에서 옷 2 (….) 사는데 좀 커요.
- 어제 고양이 1 (…) 봤어요.
- 크리스마스에 양말 2 (…) 살 거예요.
- 우리 집에 4 (…) 있어요.
- 한국에 6 (….) 살아요.
Đáp án:
- 벌.
- 마리.
- 켤레.
- 명.
- 개월.
Xem thêm các bài Tiếng Hàn hay tại Ngoại ngữ Phương Lan


