한국 생활 관련 어휘Từ vựng liên quan đến sinh hoạt Hàn Quốc
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 익숙하다 | 익쑤카다 | quen |
| 2 | 적응하다 | 저긍하다 | thích ứng |
| 3 | 익숙해지다 | 익쑤캐지다 | quen dần, trở nên quen |
| 4 | 외롭다 | 웨롭따 | cô đơn |
| 5 | 낯설다 | 낟썰다 | lạ lẫm, không quen |
| 6 | 불편하다 | 불편하다 | bất tiện |
| 7 | 외국인 등록증 | 웨구긴 등녹쯩 | thẻ đăng ký người nước ngoài |
| 8 | 출입국관리사무소 | 추립꾹꽐리사무소 | phòng quản lý xuất nhập cảnh |
| 9 | 교통 카드 | 교통 카드 | thẻ giao thông |
| 10 | 현금카드 | 현금카드 | thẻ tiền mặt |
| 11 | 통장을 만들다 | 통장을 만들다 | làm sổ tài khoản |
| 12 | 환전하다 | 환전하다 | đổi tiền |
집 구하기 관련 어휘Từ vựng liên quan đến tìm nhà

| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 기숙사 | 기숙싸 | ký túc xá |
| 2 | 자취(방) | 자취(방) | nhà thuê, phòng thuê |
| 3 | 하숙집 | 하숙찝 | nhà trọ |
| 4 | 위치 | 위치 | vị trí |
| 5 | 룸메이트 | 룸메이트 | bạn cùng phòng |
| 6 | 보증금 | 보증금 | tiền đặt cọc |
| 7 | 월세 | 월쎄 | trả tiền thuê theo tháng |
| 8 | 비용 | 비용 | chi phí |
| 9 | 인터넷 요금 | 인터넫 요금 | tiền internet |
| 10 | 가스 요금 | 가스 요금 | tiền ga |
새 단어 – Từ mới
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 가능하다 | 가능하다 | có khả năng |
| 2 | 궁금하다 | 궁금하다 | thắc mắc |
| 3 | 규칙 | 규칙 | quy tắc |
| 4 | 그릇 | 그륻 | bát |
| 5 | 깨끗하다 | 깨끄타다 | sạch sẽ |
| 6 | 답변 | 답뼌 | trả lời |
| 7 | 따로 | 따로 | riêng rẽ |
| 8 | 똑똑하다 | 똑또카다 | thông minh |
| 9 | 마다 | 마다 | mỗi |
| 10 | 문의 | 문이 | hỏi |
| 11 | 무엌 | 무억 | bếp |
| 12 | 비다 | 비다 | trống, rỗng |
| 13 | 비용이 들다 | 비용이 들다 | tốn chi phí |
| 14 | 생기다 | 생기다 | xảy ra, xuất hiện |
| 15 | 선배 | 선배 | tiền bối, người học trước |
| 16 | 소포 | 소포 | bưu kiện |
| 17 | 시끄럽다 | 시끄럽따 | ồn ào |
| 18 | 식탁 | 식탁 | bàn ăn |
| 19 | 신경 쓰다 | 신경 쓰다 | để tâm, chú ý |
| 20 | 아끼다 | 아끼다 | tiết kiệm |
| 21 | 옷장 | 옫짱 | tủ quần áo |
| 22 | 요금을 내다 | 요그믈 내다 | trả phí |
| 23 | 이사하다 | 이사하다 | chuyển nhà |
| 24 | 잘되다 | 잘뒈다 | diễn ra tốt đẹp |
| 25 | 조용하다 | 조용하다 | yên tĩnh |
| 26 | 주인 | 주인 | chủ nhân, người chủ |
| 27 | 직접 | 직쩝 | trực tiếp |
| 28 | 출근하다 | 출근하다 | đi làm |
| 29 | 포함되다 | 포함되다 | bao gồm |
| 30 | 혹시 | 혹씨 | liệu, có lẽ, hay là |


I. Bất quy tắc trong tiếng Hàn “ㄹ”
1.Giải thích ngữ pháp tiếng Hàn
Bất quy tắc “ㄹ” áp dụng với các động từ/tính từ có patchim là “ㄹ” khi kết hợp với:
(1) Vĩ tố liên kết câu và vĩ tố kết thúc câu bắt đầu bằng “ㅅ”, “ㄴ”, “ㅂ”:
Ví dụ: 알다 + 는 사람 → 아 + 는 사람 → 아는 사람 (Người quen biết)
(2) Vĩ tố liên kết câu và vĩ tố kết thúc câu bắt đầu bằng “으”:
Ví dụ: 놀다 + (으)면서 → 놀 + 면서 → 놀면서
Lưu ý: Kết hợp hai công thức bất quy tắc “ㄹ” cùng lúc (만들다 + (으)세요 -→ 만들 + 세요 → 만드 + 세요 → 만드세요)
2.Một số ví dụ cụ thể
Một số động từ/tính từ khác áp dụng bất quy tắc “ㄹ”: 울다 (Khóc), 살다 (Sống), 달다 (Ngọt), 길다 (Dài), 어질다 (Hiền từ), 얼다 (Đóng băng), 불다 (Thổi), 빌다 (Cầu mong)…
3.Đặt câu với bất quy tắc “ㄹ”
Tip: Để ghi nhớ ‘ㅅ,ㄴ,ㅂ’ một cách dễ dàng bạn có thể chuyển sang tiếng Việt những từ có chữ cái đầu phát âm giống với chúng. Zila gợi ý cho bạn ba từ là “sông, núi, biển”.
II.DANH TỪ: + 에게서, + 한테서,