Mẫu câu hỏi chủ đề về Thời tiết trong tiếng Trung

Mẫu câu hỏi chủ đề về Thời tiết trong tiếng Trung

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
Thời tiết hôm nay như thế nào? 今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
Thời tiết hôm nay rất tốt. 今天天气好极了! Jīntiān tiānqì hǎo jíle!
Thời tiết hôm nay rất xấu. 今天天气不好。 Jīntiān tiānqì bù hǎo.
Thời tiết xấu đi rồi! 今天天气变坏了。 Jīntiān tiānqì biàn huàile.
Hôm nay vừa mưa vừa sấm. 今天又下大雨又打雷。 Jīntiān yòu xià dàyǔ yòu dǎléi.
Dạo này vừa oi vừa nóng. 最近几天又闷又热。 Zuìjìn jǐ tiān yòu mèn yòu rè.
Cậu hay xem dự báo thời tiết không? 你经常看天气预报吗? Nǐ jīngcháng kàn tiānqì yùbào ma?
Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi. 天气预报说明天下大雪。 Tiānqì yùbào shuō míngtiān xià dàxuě.
Buổi chiều có mưa, nhớ mang theo ô đấy. 下午会下雨,别忘带雨伞。 Xiàwǔ huì xià yǔ, bié wàng dài yǔsǎn.
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu? 今天的气温是多少? Jīntiān de qìwēn shì duōshǎo ?
Nhiệt độ bao nhiêu đấy? 温度是多少度? Wēndù shì duōshǎo dù?
Dự báo thời tiết nói ngày mai thế nào? 天气预报说明天的天气怎么样? Tiānqì yùbào shuō míng tiān de tiānqì zěnme yàng?
Trời nóng /lạnh /mát / hanh / ẩm. 天气热 /冷 /凉 /干燥 /潮湿。 Tiānqì rè / lěng/ liáng / gānzào / cháoshī.
Hôm nay đổi trời rồi. 今天天气变坏了。 Jīntiān tiānqì biàn huàile.
Có sương mù /mây /mưa. 有雾 /云 /雨。 Yǒu wù /yún / yǔ.
Hôm nay trời trở lạnh. 今天变冷了。 Jīntiān biàn lěngle.
Trời hôm nay oi bức. 今天天气闷热。 Jīntiān tiānqì mēnrè.
Trời nắng / trời râm /nổi gió. 晴天/阴天/刮风。 Qíngtiān / yīn tiān / guā fēng.
Hiện tại có gió bão cấp 12. 现在刮12 级台风。 Xiànzài guā 12 jí táifēng.

 

Mưa rồi. 下雨了。 Xià yǔle.
Mưa rào /to /nhỏ /phùn /bóng mây. 阵雨/大雨/小雨/毛毛雨/太阳雨。 Zhènyǔ / dàyǔ / xiǎoyǔ / máomaoyǔ / tàiyáng yǔ
Gió lạnh đến rồi. 寒潮来了。 Háncháo láile.
Tuyết rơi rồi. 下雪了。 Xià xuěle.
Mưa đá rồi. 下冰雹了。 Xià bīngbáole.
Đóng băng rồi. 结冰了。 Jié bīngle.
Bão rồi. 台风来了。 Táifēng láile
Tôi thấy nóng /lạnh. 我觉得热/冷。 Wǒ juédé rè/lěng.
Tôi sợ nóng /rét. 我怕热/冷。 Wǒ pà rè/lěng.
20 độ /0 độ /âm 5 độ. 20 度/0 度/零下 5 度。 20 Dù/0 dù/ língxià 5 dù.
Dự báo nhiều mây, có mưa. 天气预报说多云,有雨。 Tiānqì yùbào shuō duōyún, yǒu yǔ.
Dự báo tối nay có giông 天气预报说今晚有暴风雨。 Tiānqì yùbào shuō jīn wǎn yǒu bàofēngyǔ.

Văn mẫu: Thời tiết hôm nay thế nào bằng tiếng Trung

A: 小李,你在家多久了,还想继续做宅女吗?
A: Xiǎo lǐ, nǐ zàijiā duōjiǔle, hái xiǎng jìxù zuò zháinǚ ma?
Tiểu Lý, cậu ở nhà bao lâu rồi, vẫn muốn tiếp tục làm Trạch nữ hả?

B:哎哟,出门要搭配衣服 还要化妆,太麻烦了。还是在家好。
B: Āiyō, chūmén yào dāpèi yīfú hái yào huàzhuāng, tài máfan le. Háishì zàijiā hǎo.
Aigu, ra ngoài phải chọn phối quần áo, lại còn trang điểm, thật phiền phức quá đi. Vẫn là ở nhà tốt hơn.

A:不行。今天天气这么好。醒来吧,跟我出去玩一玩吧。
A: Bùxíng. Jīntiān tiānqì zhème hǎo. Xǐng lái ba, gēn wǒ chūqù wán yī wán ba.
Không được. Thời tiết hôm nay rất đẹp. Dậy đi, cùng tớ đi chơi nào.

B:今天天气怎么样呢?
B: Jīntiān tiānqì zěnme yàng ne?
Thời tiết hôm nay thế nào?

A:今天天气真好,阳光明媚,蓝天如洗。而且今天还是中秋节。不去玩还想在家做什么呢?
A: Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, yángguāng míngmèi, lántiān rú xǐ. Érqiě jīntiān háishì zhōngqiū jié. Bù qù wán hái xiǎng zàijiā zuò shénme ne?
Hôm nay thợi tiết thật tuyệt, nắng đẹp, bầu trời trong xanh. Hơn nữa lại là Trung Thu. Không đi chơi còn ở nhà làm gì chứ?

B:当然是吃月饼,赏月了。还可以做什么呢?
B: Dāngrán shì chī yuèbǐng, shǎng yuèle. Hái kěyǐ zuò shénme ne?
Đương nhiên là ăn bánh Trung Thu, ngắm trăng rồi. Còn làm gì nữa chứ?

A:不,不能浪费这么好的今天呢。快,快点出去吧。
A: Bù, bùnéng làng fèi zhème hǎo de jīntiān ne. Kuài, kuài diǎn chūqù ba.
Không, không thể lãng phí ngày đẹp trời như vậy. Nhanh, nhanh đi thôi nào.

B:好的,好的。
B: Hǎo de, hǎo de.
Được rồi, được rồi.

Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *