Học Tiếng Anh tại Vĩnh Phúc: Tiếng anh lớp 5: Unit 1 School (GR5 2025)

tiếng anh lớp 4 tại Vĩnh Yên

I.Từ mới tiếng anh 5 unit 1 School

Từ vựng tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start unit 1 School được Ngoại ngữ Phương Lan tổng hợp theo phiên âm, định nghĩa tiếng Việt dễ hiểu giúp các em ôn tập hiệu quả.

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. Geography (n) /dʒiˈɒɡrəfi/ Môn Địa lí
2. History (n) /ˈhɪstri/ Môn Lịch sử
3. Science (n) /ˈsaɪəns/ Môn Khoa học
4. I.T (n) Môn Công nghệ thông tin
5. Vietnamese (n) /ˌviːetnəˈmiːz/ Môn Tiếng Việt
6. Ethics (n) /ˈeθɪk/ Môn Đạo đức
7. Solving problem (v) /sɒlvɪŋ ˈprɒbləm/ Giải quyết vấn đề
8. Do experiments (v) /duː ɪkˈsperɪmənt/ Thực hiện thí nghiệm
9. Make things (v) /meɪk θɪŋ/ Làm đồ vật
10. Use computer (v) /juːz kəmˈpjuːtə(r) / Sử dụng máy tính
11. Read stories (v) / riːd ˈstɔːriz/ Đọc truyện
12. Learn language (v) / lɜːn ˈlæŋɡwɪdʒ/ Học ngôn ngữ
13. always (adv) /ˈɔːlweɪz/ Luôn luôn
14. usually (adv) /ˈjuːʒuəli/ Thường xuyên
15. often (adv) /ˈɒfn/ Thông thường, thường lệ
16. sometimes (adv) /ˈsʌmtaɪmz/ Đôi khi
17. rarely (adv) /ˈreəli/ Hiếm khi
18. never (adv) /ˈnevə(r)/ Không bao giờ
19. p.m. /piː em/ (Giờ) buổi chiều
20. a.m. /ˌeɪ ˈem/ (Giờ) buổi sáng
21. A quarter to (four) /ə ˈkwɔː.tər tʊ fɔːr/ (Bốn) giờ kém mười lăm phút
22. (Two)-thirty /tuː ˈθɜː.ti/ (Hai) giờ rưỡi
23. (Five) past (nine) /faɪv pɑːst naɪn/ (Chín) giờ (năm) phút
24. (Eight) o’clock /eɪt əˈklɒk/ (Tám) giờ

II. Câu hỏi về môn học yêu thích bằng tiếng Anh

Cấu trúc:

Which subject + do/ does + S + like?

S + like (s) + subject (tên môn học).

Trong đó:

Do + S là danh từ số nhiều bao gồm we, you, they, hai người trở lên

Does + S là danh từ số ít bao gồm he, she, it, một người

Ví dụ:

Which subject do you like? – I like English. Bạn thích môn học nào? – Tôi thích tiếng Anh.

Which subject does Lan like? – She likes Vietnamese. Lan thích môn học nào? – Cô ấy thích tiếng Việt.

Mở rộng:

Câu hỏi Lí do tại sao ai đó lại thích môn học nào trong tiếng Anh:

Why + do/ does + S + like + subject (tên môn học)?

Because + reason (lí do)

Ví dụ:

Why do you like I.T? Tại sao bạn thích I.T?

Because I like using computer. Vì tôi thích sử dụng máy tính.

Trên đây là Từ vựng và ngữ pháp unit 1 tiếng Anh 5 School i Learn Smart Start. Trung tâm Tiếng Anh Vĩnh Yên-Ngoại ngữ Phương Lan hy vọng rằng tài liệu Lý thuyết tiếng Anh lớp 5 Smart Start giúp các em ôn tập Từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh 5 theo từng unit hiệu quả.

Cùng theo dõi Ngoại ngữ Phương Lan để cập nhật thêm những kiến thức hữu ích nhé

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *