1. Nhóm màu đỏ
- Cherry /’t∫eri/: Màu đỏ anh đào
- Bright red /brait red /: Màu đỏ sáng
- Plum / plʌm/: Màu đỏ mận
- Wine /wain/: Đỏ màu rượu vang
- Rosy /’rəʊzi/: Đỏ hoa hồng
- Reddish /’redi∫/: Đỏ nhạt
- 2. Nhóm màu vàng
- Melon /´melən/: Màu quả dưa vàng
- Tangerine / tændʒə’ri:n/: Màu quýt
- Waxen /´wæksən/: Vàng cam
- Pale yellow /peil ˈjel.əʊ/: Vàng nhạt
3. Nhóm màu tím
- Grape / greɪp/: Màu tím thẫm
- Eggplant /ˈɛgˌplænt/: Màu cà tím
- Orchid /’ɔ:kid/: Màu tím nhạt
4. Nhóm màu xanh
- Turquoise /ˈtɜː.kwɔɪz/: Màu lam
- Light Blue /laɪt bluː/: Xanh nhạt
- Navy /ˈneɪ.vi/: Xanh Navi
- Avocado /ævə´ka:dou/: Màu xanh đậm ( màu xanh của bơ )
- Chlorophyll / ‘klɔrəfili /: Xanh diệp lục
- Bright blue /brait bluː/: Màu xanh nước biển tươi
- Bright green /brait griːn/: Màu xanh lá cây tươi
- Light green /lait griːn /: Màu xanh lá cây nhạt
- Dark green /dɑ:k griːn/: Màu xanh lá cây đậm
- Light blue /lait bluː/: Màu xanh da trời nhạt
- Dark blue /dɑ:k bluː/: Màu xanh da trời đậm
- Leek – green /li:k gri:n/: Xanh hành lá
- Apple green /’æpl gri:n/: Xanh táo
- Dark Green /dɑːk griːn/: Xanh lá cây đậm
Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

