các câu mua sắm bằng tiếng Hàn

Bất kì ai khi đi du lịch Hàn Quốc, dù đã có hướng dẫn viên du lịch nhưng vấn muốn biết thêm những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng nhất để chính mình có thể tự nhiên giao tiếp trên đất nước này. Đặc biệt mua sắm lại là một chủ đề được nhiều người quan tâm nhất, do đó trung tâm Hàn ngữ Phương Lan  sẽ hướng dẫn các câu mua sắm bằng tiếng Hàn để bạn có thể áp dụng thành thạo nhất.


1. 어서 오세요.[o-so-ô-sê-yô] Xin mời vào ( nhà, cửa hàng…)

2. 안녕하세요 .어서 오세요? [Ạn-nyong-ha-sê-yô].[o-so-ô-sê-yô] Xin chào, Tôi có thể giúp gì cho bạn.

3. 뭐 찾으세요? [Muo-cha-cha-sê-yô?] Bạn đang tìm gì thế?

4.  …찾고 있어요[… chat-kô-it-so-yô] Tôi đang tìm…

5. …있어요? [It-so-yô] Bạn có … không?

6. 이거 비싸요? [ I-ko-bi-sa-yô] Cái này đắt không?

7. 덜 싼 것 있어요? [Tol-san-kot-it-so-yô] Có cái nào rẻ hơn không?

8. 이거 다른색 있어요? [i-ko-ta-rưn-sek-it-so-yô] Bạn còn màu nào khác không?

9. 탈의실이 어디에요? [Tal-ưi-sil-i-o-di-ê-yô?] Phòng thay đồ  ở đâu vậy?

10. 이걸로 할게요. [i-kol-lô-hal-kê-yô] Tôi sẽ lấy cái này.

11. 그냥 보고 있어요 [kư-nyang-bô-kô-it-so-yô] Tôi chỉ xem thôi.

12. 다시 올게요. [ta-si-ool-kê-yô] Tôi sẽ quay lại.

13. 이거  얼마예요? [i-ko-ol-ma-yê-yô] Cái này giá bao nhiêu thế?

14. 깎아 주세요  [ka-ka-chu-sê-yô] Giảm giá cho tôi đi.

15. 고맙습니다. / 감사합니다. [ko-map-sưm-ni-ta] / [kam-sa-ham-ni-ta]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *