Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo từng chủ đề

tiếng anh tiểu học

Từ vựng là yếu tố quan trọng để các em có thể giao tiếp tiếng Anh. Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 được tổng hợp đầy đủ dưới đây sẽ giúp trẻ học và làm tốt các bài tập tại trường. Không chỉ vậy, Ngoại ngữ Phương Lan cũng chia sẻ những cấu trúc ngữ pháp cần thiết và cách học hiệu quả cho học sinh lớp 4 mà ba mẹ nên biết. Cùng tìm hiểu ngay nào!

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo chương trình SGK

Chương trình học môn tiếng Anh của học sinh lớp 4 sẽ có 2 kỳ với 20 chủ đề (Unit) khác nhau. Ngoại ngữ Phương Lan tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 của cả năm học theo từng chủ đề như sau:

Từ vựng tiếng anh lớp 4 theo chủ đề

Unit 1 – Nice to see you again

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1
 afternoon
n /ˌɑːf.təˈnuːn/ buổi chiều
2
again
n /əˈɡen/ lại, nữa
3
evening
n /ˈiːv.nɪŋ/ buổi tối
4

 later

adv /ˈleɪ.tər/ sau
5

 meet

v /miːt/ gặp
6

 morning

n /ˈmɔː.nɪŋ/ buổi sáng
7

 night

n /naɪt/ đêm
8

 see

v /si:/ gặp, nhìn thấy
9

 tomorrow

n /təˈmɒr.əʊ/ ngày mai

Unit 2 – I’m from Japan

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 America

n /əˈmer.ɪ.kə/ nước Mỹ
2

 American

n /əˈmer.ɪ.kən/ người Mỹ
3

 Australia

n /ɒsˈtreɪ.li.ə/ nước Úc
4

 Australian

n /ɒsˈtreɪ.li.ən/ người Úc
5

 England

n /ˈɪŋ.ɡlənd/ nước Anh
6

 English

n /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ người Anh
7

 country

n /ˈkʌn.tri/ quốc gia, đất nước
8

 from

prep /frɒm/ từ
9

 Japan

n /dʒəˈpæn/ nước Nhật
10

 Japanese

n /ˌdʒæp.ənˈiːz/ người Nhật
11

 Malaysia

n /məˈleɪ.zi.ə/ nước Ma-lai-xi-a
12

 Malaysian

n /məˈleɪ.zi.ən/ người Ma-lai-xi-a
13

 nationality

n /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/ quốc tịch
14

 Viet Nam

n /ˌvjetˈnæm/ nước Việt Nam
15

 Vietnamese

n /ˌvjet.nəˈmiːz/ người Việt Nam

Unit 3 – What day is it today?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 English

n /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ môn tiếng Anh
2

 Friday

n /ˈfraɪ.deɪ/ thứ Sáu
3

 guitar

n /ɡɪˈtɑːr/ đàn ghi ta
4

 have (English)

v /hæv/ học (môn tiếng Anh)
5

 Monday

n /ˈmʌn.deɪ/ thứ Hai
6

 Saturday

n /ˈsæt.ə.deɪ/ thứ Bảy
7

 Sunday

n /ˈsʌn.deɪ/ Chủ nhật
8

 today

n /təˈdeɪ/ hôm nay
9

 Tuesday

n /ˈtʃuːz.deɪ/ thứ Ba
10

 Wednesday

n /ˈwenz.deɪ/ thứ Tư
11

 weekend

n /ˌwiːkˈend/ cuối tuần

Unit 4 – When’s your birthday?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 April

n /ˈeɪ.prəl/ tháng Tư
2

 August

n /ɔ:’gʌst/ tháng Tám
3

 date

n /deɪt/ ngày
4

 December

n /dɪˈsem.bər/ tháng Mười hai
5

 January

n /’dʒænjuəri/ tháng Một
6

 July

n /dʒuˈlaɪ/ tháng Bảy
7

 June

n /dʒuːn/ tháng Sáu
8

 March

n /mɑːtʃ/ tháng Ba
9

 May

n /mei/ tháng Năm
10

 November

n /nəʊ’vembə(r)/ tháng Mười một
11

 October

n /ɒk’təʊbə(r)/ tháng Mười

Unit 5 – Can you swim?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 badminton

n /ˈbæd.mɪn.tən/ cầu lông
2

 can

modal v /kæn/ có thể
3

 cook

v /kʊk/ nấu ăn
4

 dance

v /dɑːns/ nhảy, múa, khiêu vũ
5

 piano

n /piˈæn.əʊ/ đàn dương cầm, đàn piano
6

 skate

v /skeɪt/ trượt băng, pa tanh
7

 skip

v /skɪp/ nhảy (dây)
8

 swim

v /swɪm/ bơi
9

 swing

v /swɪŋ/ đu, đánh đu
10

 table tennis

n /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ bóng bàn
11

 volleyball

n /ˈvɒl.i.bɔːl/ bóng chuyền

Unit 6 – Where’s your school?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 address

n /əˈdres/ địa chỉ
2

 class

n /klɑːs/ lớp, lớp học
3

 district

n /ˈdɪs.trɪkt/ quận, huyện
4

 road

n /rəʊd/ con đường
5

 school

n /skuːl/ trường, ngôi trường
6

 stream

n /striːm/ dòng suối
7

 street

n /striːt/ phố, đường phố
8

 study

v /ˈstʌd.i/ học
9

 village

n /ˈvɪl.ɪdʒ/ ngôi làng, làng, xóm

Unit 7 – What do you like doing?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 bike

n /baɪk/ xe đạp
2

 chess

n /tʃes/ cờ vua
3

 collect

v /kəˈlekt/ sưu tầm, thu lượm
4

 comic book

n /ˈkɒm.ɪk bʊk/ truyện tranh
5

 cool

adj /ku:l/ vui vẻ
6

 drum

n /drʌm/ cái trống
7

 February

n /ˈfeb.ru.ər.i/ tháng Hai
8

 fly

v /flaɪ/ bay
9

 hobby

n /ˈhɒb.i/ sở thích
10

 kite

n /kaɪt/ con diều
11

 model

n /ˈmɒd.əl/ mô hình
12

 penfriend

n /ˈpen.frend/ bạn (qua thư từ)
13

 plant

v /plɑːnt/ trồng
14

 read

v /ri:d/ đọc
15

 ride

v /raɪd/ lái (xe đạp, xe máy)
16

 sail

v /seɪl/ đi tàu thủy/ thuyền buồm
17

 stamp

n /stæmp/ con tem
18

 take

v /teɪk/ cầm, nắm, giữ
19

 tree

n /tri:/ cây cối, cây
20

 TV

n /ˌtiːˈviː/ ti vi

Unit 8 – What subjects do you have today?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 Art

n /ɑːt/ môn Mỹ thuật
2

 every day

adv /ˈev.ri.deɪ/ hàng ngày, mỗi ngày
3

 IT (Information Technology)

n /aɪ ti:/ Tin học (môn Công nghệ Thông tin)
4

 Maths

n /mæθs/ môn Toán
5

 Music

n /ˈmjuː.zɪk/ môn Âm nhạc
6

 once

adv /wʌns/ một lần
7

 PE (Physical Education)

n /ˌpiːˈiː/ môn Giáo dục thể chất
8

 Science

n /ˈsaɪ.əns/ môn Khoa học
9

 subject

n /ˈsʌb.dʒekt/ môn học
10

 time

n /taɪm/ lần
11

 twice

adv /twaɪs/ hai lần
12

 Vietnamese

n /ˌvjet.nəˈmiːz/ môn Tiếng Việt

Unit 9 – What are they doing?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 dictation

n /dɪkˈteɪ.ʃən/ bài chính tả
2

 exercise

n /ˈek.sə.saɪz/ bài tập
3

 listen

v /ˈlɪs.ən/ nghe
4

 make

v /meɪk/ làm
5

 mask

n /mɑːsk/ cái mặt nạ
6

 paint

v /peɪnt/ tô màu
7

 paper

n /ˈpeɪ.pər/ giấy
8

 plane

n /pleɪn/ máy bay
9

 puppet

n /ˈpʌp.ɪt/ con rối
10

 text

n /tekst/ bài đọc
11

 video

n /ˈvɪd.i.əʊ/ băng/phim video
12

 watch

v /wɒtʃ/ xem, theo dõi
13

 write

v /raɪt/ viết

Unit 10 – Where were you yesterday?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 beach

n /biːtʃ/ bãi biển
2

 dishes

n /dɪʃiz/ bát đĩa
3

 flower

n /flaʊər/ hoa
4

 home

n /həʊm/ nhà, chỗ ở
5

 homework

n /ˈhəʊm.wɜːk/ bài tập về nhà
6

 library

n /ˈlaɪ.brər.i/ thư viện
7

 radio

n /ˈreɪ.di.əʊ/ đài radio
8

 wash

v /wɒʃ/ rửa, giặt
9

 water

v /ˈwɔː.tər/ tưới
10

 yesterday

adv /ˈjes.tə.deɪ/ hôm qua
11

 zoo

n /zu:/ bách thú, sở thú

Unit 11 – What time is it?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 afternoon

n /ˌɑːf.təˈnuːn/ buổi chiều
2

 a.m

n /ei.em/ buổi sáng (trước buổi trưa)
3

 breakfast

n /ˈbrek.fəst/ buổi sáng, bữa điểm tâm
4

 cook

n /kʊk/ Nấu
5

 dinner

n /ˈdɪn.ər/ buổi ăn tối, bữa cơm tối
6

 evening

n /ˈiːv.nɪŋ/ buổi tối
7

 get up

v /get ʌp/ thức dậy
8

 go

v /ɡəʊ/ đi
9

 go to bed

v /ɡəʊ tu: bed/ đi ngủ
10

 go to school

v /ɡəʊ tu: sku:l/ đến trường, đi học
11

 go home

v /ɡəʊ həʊm/ về nhà
12

 have (breakfast / lunch / dinner)

v /hæv/ ăn (sáng/ trưa / tối)
13

 late

adv /leɪt/ muộn, chậm, trễ
14

 lunch

n /lʌntʃ/ bữa ăn trưa
15

 morning

n /ˈmɔː.nɪŋ/ buổi sáng
16

 o’clock

n /əˈklɒk/ (chỉ) giờ
17

 noon

n /nu:n/ buổi trưa
18

 p.m

n /pi:.em/ buổi chiều tối (sau buổi trưa)
19

 start

v /stɑːt/ bắt đầu

Unit 12 – What does your father do?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 clerk

n /klɑːk/ nhân viên văn phòng
2

 doctor

n /ˈdɒk.tər/ bác sĩ
3

 driver

n /ˈdraɪ.vər/ lái xe, tài xế
4

 factory

n /ˈfæk.tər.i/ nhà máy
5

 farmer

n /ˈfɑː.mər/ nông dân
6

 field

n /fiːld/ cánh đồng, đồng ruộng
7

 hospital

n /ˈhɒs.pɪ.təl/ bệnh viện
8

 nurse

n /nɜːs/ y tá
9

 student

n /ˈstjuː.dənt/ học sinh, sinh viên
10

 uncle

n /ˈʌŋ.kəl/ bác, chú, cậu

Unit 13 – Would you like some milk?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 beef

n /biːf/ thịt bò
2

 bread

n /bred/ bánh mì
3

 chicken

n /ˈtʃɪk.ɪn/ thịt gà
4

 fish

n /fɪʃ/ cá
5

 leaf

n /li:f/ lá cây
6

 lemonade

n /ˌlem.əˈneɪd/ nước chanh
7

 milk

n /mɪlk/ sữa
8

 noodle

n /ˈnuː.dəl/ mì ăn liền
9

 pork

n /pɔːk/ thịt heo, thịt lợn
10

 rice

n /raɪs/ gạo, lúa, cơm
11

 vegetable

n /ˈvedʒ.tə.bəl/ rau
12

 water

n /ˈwɔː.tər/ nước

Unit 14 – What does he look like?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 big

adj /bɪɡ/ to, lớn, bự
2

 dictionary

n /ˈdɪk.ʃən.ər.i/ từ điển
3

 footballer

n /ˈfʊt.bɔː.lər/ cầu thủ
4

 old

adj /əʊld/ già
5

 short

adj /ʃɔːt/ ngắn, thấp, lùn
6

 slim

adj /slɪm/ mảnh khảnh, thon thả
7

 small

adj /smɔːl/ nhỏ, bé
8

 strong

adj /strɒŋ/ mạnh mẽ, khỏe mạnh
9

 tall

adj /tɔːl/ cao
10

 thick

adj /θɪk/ dày, mập
11

 thin

adj /θɪn/ mỏng, mảnh, ốm
12

 young

adj /jʌŋ/ trẻ trung

Unit 15 – When’s Children’s Day?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 banh chung

n /banh chung/ bánh chưng
2

 celebration

n /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ lễ ăn mừng
3

 Christmas

n /ˈkrɪs.məs/ lễ Nô-en, Giáng sinh
4

 clothes

n /kləʊðz/ trang phục, quần áo
5

 decorate

v /ˈdek.ə.reɪt/ trang trí, trang hoàng
6

 festival

n /ˈfes.tɪ.vəl/ ngày hội, lễ hội
7

 fireworks display

n /ˈfɑɪərˌwɜrks dɪˈspleɪ/ trình diễn pháo hoa
8

 grandparent

n /ˈɡræn.peə.rənt/ ông, bà
9

 holiday

n /ˈhɒl.ə.deɪ/ ngày nghỉ, ngày lễ
10

 house

n /haʊs/ ngôi nhà
11

 join

v /dʒɔɪn/ tham gia, tham dự
12

 lucky money

n /ˈlʌk.i ˈmʌn.i/ tiền mừng tuổi, tiền lì xì
13

 make

v /meik/ làm
14

 nice

adj /naɪs/ tốt, đẹp
15

 relative

n /ˈrel.ə.tɪv/ họ hàng, bà con
16

 smart

adj /sma:t/ lịch sự, lịch lãm
17

 Teacher’ Day

n /ˈtiː.tʃərz dei/ ngày nhà giáo
18

 Tet

n /tet/ ngày Tết
19

 visit

v /ˈvɪz.ɪt/ viếng thăm

Unit 16 – Let’s go to the bookshop

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 after that

adv /ˈɑːf.tər ðæt/ sau đó
2

 bakery

n /ˈbeɪ.kər.i/ tiệm bánh, cửa hàng bánh
3

 bookshop

n /ˈbʊk.ʃɒp/ hiệu sách, cửa hàng sách
4

 busy

adj /ˈbɪz.i/ bận rộn, bận
5

 buy

v /bai/ mua
6

 chocolate

n /ˈtʃɒk.lət/ sô-cô-la
7

 cinema

n /ˈsɪn.ə.mə/ rạp chiếu phim
8

 film

n /fɪlm/ phim
9

 finally

adv /ˈfaɪ.nəl.i/ cuối cùng
10

 first

adv /ˈfɜːst/ trước tiên, đầu tiên
11

 hungry

adj /ˈhʌŋ.ɡri/ đói
12

 medicine

n /ˈmed.ɪ.sən/ thuốc
13

 supermarket

n /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ siêu thị
14

 sweet

adj /swi:t/ kẹo
15

 sweet shop

n /swi:t ʃɒp/ cửa hàng kẹo
16

 swimming pool

n /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ hồ bơi, bể bơi
17

 then

adv /ðen/ sau đó, rồi thì

Unit 17 – How much is the T-shirt?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 blouse

n /blaʊz/ áo cánh
2

 dong

n /dong/ đồng (đơn vị tiền Việt)
3

 how much

/haʊ mʌtʃ/ bao nhiêu
4

 jacket

n /ˈdʒæk.ɪt/ áo khoác
5

 jeans

n /dʒiːnz/ quần jean, quần bò
6

 jumper

n /ˈdʒʌm.pər/ áo len chui đầu
7

 sandals

n /ˈsæn.dəlz/ dép, xăng đan
8

 scarf

n /skɑːf/ khăn quàng cổ
9

 shoes

n /ʃuː/ giày
10

 skirt

n /skɜːt/ cái váy
11

 trousers

n /ˈtraʊ.zəz/ quần tây, quần dài

Unit 18 – What’s your phone number?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 birthday present

n /ˈbɜːθ.deɪ ˌprez.ənt/ quà sinh nhật
2

 complete

v /kəmˈpliːt/ hoàn thành
3

 countryside

n /ˈkʌn.tri.saɪd/ vùng quê, quê nhà, nông thôn
4

 free

adj /fri:/ rảnh rỗi, rảnh
5

 go fishing

n /ɡəʊ ˈfɪʃ.ɪŋ/ đi câu cá
6

 go for a picnic

n /ɡəʊ fɔːr ə ˈpɪk.nɪk/ đi dã ngoại
7

 go for a walk

n /ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/ đi dạo bộ
8

 go skating

n /ɡəʊ ˈskeɪ.tɪŋ/ đi trượt pa-tanh/ trượt băng
9

 mobile phone

n /ˌməʊ.baɪl ˈfəʊn/ điện thoại di động
10

 phone number

n /ˈfəʊn ˌnʌm.bər/ số điện thoại
11

 photograph

n /ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/ ảnh
12

 repeat

v /rɪˈpiːt/ nhắc lại

Unit 19 – What animal do you want to see?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 animal

n /ˈæn.ɪ.məl/ loài vật, động vật
2

 bear

n /beər/ gấu
3

 beautiful

adj /ˈbjuː.tɪ.fəl/ đẹp, dễ thương
4

 crocodile

n /ˈkrɒk.ə.daɪl/ con cá sấu
5

 dangerous

adj /ˈdeɪn.dʒər.əs/ nguy hiểm
6

 elephant

n /ˈel.ɪ.fənt/ con voi
7

 enormous

adj /ɪˈnɔː.məs/ to lớn
8

 fast

adj /fa:st/ nhanh
9

 kangaroo

n /ˌkæŋ.ɡərˈuː/ con chuột túi
10

 monkey

n /ˈmʌŋ.ki/ con khỉ
11

 scary

adj /ˈskeə.ri/ làm sợ hãi, rùng rợn
12

 tiger

n /ˈtaɪ.ɡər/ con hổ, con cọp
13

 want

v /wɒnt/ muốn
14

 wonderful

adj /ˈwʌn.də.fəl/ tuyệt vời
15

 zebra

n /ˈzeb.rə/ ngựa vằn
16

 zoo

n /zu:/ sở thú

Unit 20 – What are you going to do this summer?

STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa
1

 bay

n /bei/ vịnh
2

 build

v /bɪld/ xây dựng
3

 delicious

adj /dɪˈlɪʃ.əs/ ngon
4

 expensive

adj /ɪkˈspen.sɪv/ đắt
5

 hotel

n /həʊˈtel/ khách sạn
6

 prepare

v /prɪˈpeər/ chuẩn bị
7

 sandcastle

n /ˈsændˌkɑː.səl/ lâu đài cát
8

 sea

n /si:/ biển
9

 seafood

n /ˈsiː.fuːd/ đồ biển, hải sản
10

 stay

v /stei/ ở, ở lại
11

 summer holiday

n /ˈsʌm.ər ˈhɒl.ə.deɪ/ kì nghỉ hè
12

 travel

n /ˈtræv.əl/ đi (du lịch)
13

 trip

n /trɪp/ chuyến đi

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng lớp 4 mở rộng

Để các em học sinh vận dụng được các từ vựng tiếng Anh lớp 4 thì trẻ nên nắm được các cấu trúc ngữ pháp sau:

STT Mục đích Cấu trúc Ví dụ
1 Hỏi thăm sức khỏe How + tobe + S (Subject)?
=> S + tobe + fine/ bad, thanks.

 How are you?

 I’m fine, thanks.

2 Hỏi quốc gia Where + tobe + S + from?
=> S + tobe + from + vùng/nước

 Where is she from?

 She is from Japan

3 Hỏi quốc tịch What nationality + tobe + S?
=> S + tobe + quốc tịch

 What nationality are you?

 I’m Vietnamese

4 Hỏi thứ ngày What day is it?
=> It is + thứ

 What day is it?

 It’s Saturday

5 Hỏi môn học vào ngày cụ thể What + do/does + S + have + on + thứ?
=> S + has/have + môn học

 What do we have on Monday?

 We have English and Math

6 Hỏi hoạt động vào ngày trong tuần What + do/does + S + do + on + thứ?
=> S + V

 What does she do on Friday?

 She visit museum

7 Hỏi ngày trong tháng What is the date today?
=> It is + tháng + ngày
=> It is + the + ngày (số thứ tự) + of + tháng

 What is the date today?

 It is March 24It is the 24th of March

8 Hỏi ngày sinh nhật When is + SO’s + birthday?
=> It is + in + tháng
=> It is on the + ngày (số thứ tự) + of + tháng

 When is her birthday?

 It is in MarchIt is on the 8th of March

9 Hỏi về khả năng làm việc gì đó What can + S + do?
=> S + can + V

 What can she do?

 She can cook

10 Hỏi về trường học Where is + SO’s + school?
=> It is on + tên đường + street

 Where is Mai’s school?

 It is in Hung Vuong street

11 Hỏi về tên trường What is + SO’s + school + name?
=> It is + tên trường

 What is Mai’s school name?

 It is Vo Thi Sau

12 Hỏi về hoạt động yêu thích What + do/does + S + like doing?
=> S + like(s) + V-ing

 What does she like doing?

 She likes playing doll

13 Hỏi về môn học What subject + do/does + S + have today?
=> S + has/have + môn học

 What subject do we have today?

 We have Music

14 Hỏi về môn học yêu thích What subject + do/does + S + like?
=> S + like(s) + môn học

 What subject do he like?

 He likes English

15 Hỏi về hoạt động đang làm What + tobe + S + doing?=> S + tobe + V-ing

 What are you doing?

 We are dancing

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *