TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ CHƠI

1. TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ CHƠI

Có rất nhiều từ vựng tiếng Anh về đồ chơi trẻ em dễ khiến bạn “lạc đường”, không biết phải bắt đầu từ đâu. Hãy học thật chậm rãi và kỹ lưỡng để ghi nhớ chính xác các từ này nhé. Đầu tiên, hãy cùng Ngoại ngữ Phương Lan làm quen với bảng từ vựng tiếng Anh về đồ chơi.

Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi
STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Aeroplane/ plane /ˈeə.rə.pleɪn/ Máy bay
2 Balloon /bəˈluːn/ Bóng bay
3 Block /blɒk/ Bóng bay
4 Boat /bəʊt/ Cái thuyền
5 Bucket /ˈbʌk.ɪt/ Cái thuyền
6 Card /kɑːd/ Thẻ, bài
7 Chess /tʃes/ Cờ
8 Clown /klaʊn/ Chú hề
9 Dart /dɑːt/ Bộ trò chơi ném phi tiêu
10 Dice /daɪs/ Xúc xắc
11 Dinosaur /ˈdaɪ.nə.sɔːr/ Khủng long
12 Doll /dɒl/ Búp bê
13 Doll’s house /ˈdɒlz ˌhaʊs/ Nhà búp bê
14 Domino /ˈdɒm.ɪ.nəʊ/ Quân cờ đô-mi-nô
15 Drum /drʌm/ Cái trống
16 Drumsticks /ˈdrʌm.stɪk/ Dùi trống
17 Duck /dʌk/ Con vịt
18 Figurine /ˌfɪɡ.əˈriːn/ Bức tượng nhỏ
19 Flute /fluːt/ Ống sáo
20 Frisbee /ˈfrɪz.bi/ Dĩa nhựa nhẹ dùng trong trò chơi
21 Globe /ɡləʊb/ Quả địa cầu
22 Headphone /ˈhed.fəʊn/ Tai nghe
23 Helicopter /ˈhel.ɪˌkɒp.tər/ Máy bay trực thăng
24 Jack-in-the-box /ˈdʒæk.ɪn.ðəˌbɒks/ Hộp hình nộm
(loại hộp khi mở nắp có hình nộm bật lên)
25 Jigsaw puzzle /ˈdʒɪɡ.sɔː ˌpʌz.əl/ Trò chơi lắp hình
26 Jukebox /ˈdʒuːk.bɒks/ Máy hát tự động
27 Jump rope /ˈdʒʌmp ˌrəʊp/ Dây nhảy
28 Kite /kaɪt/ Cái diều
29 Marble /ˈmɑː.bəl/ Viên bi
30 Motorcycle /ˈməʊ.təˌsaɪ.kəl/ Xe máy đồ chơi
31 Palette /ˈpæl.ət/ Bảng màu
32 Pinwheel /ˈpɪn.wiːl/ Chong chóng
33 Pogo stick /ˈpəʊ.ɡəʊ ˌstɪk/ Cây cà kheo
34 Puppet /ˈpʌp.ɪt/ Con rối
35 Pushchair /ˈpʊʃ.tʃeər/ Xe đẩy
36 Puzzle /ˈpʌz.əl/ Trò chơi ghép hình
37 Rattle /ˈræt.əl/ Cái trống lắc
38 Robot /ˈrəʊ.bɒt/ Người máy
39 Rocket /ˈrɒk.ɪt/ Tên lửa
40 Rocking horse /ˈrɒk.ɪŋ ˌhɔːs/ Ngựa gỗ bập bênh
41 Rubik cube /rubik kjuːb/ Khối rubik
42 Scooter /ˈskuː.tər/ Xe 2 bánh cho trẻ con
43 Scrabble /ˈskræb.əl/ Trò chơi xếp chữ
44 Skateboard /ˈskeɪt.bɔːd/ Ván trượt
45 Skipping rope /ˈskɪp.ɪŋ ˌrəʊp/ Dây nhảy
46 Slide /slaɪd/ Cầu trượt
47 Spade /speɪd/ Cái xẻng
48 Speaker /ˈspiː.kər/ Loa
49 Spindle /ˈspɪn.dəl/ Con quay
50 Stuffed animal /ˌstʌft ˈæn.ɪ.məl/ Thú nhồi bông
51 Swing /swɪŋ/ Cái đu
52 Tambourine /ˌtæm.bəˈriːn/ Trống lục lạc
53 Teddy Bear /ˈted·i ˌbeər/ Gấu teddy
54 Tops /tɒps/ Con quay
55 Toy soldier /ˈsəʊl.dʒər/ Đồ chơi chú lính
56 Toys /tɔɪ/ Đồ chơi
57 Train /treɪn/ Xe lửa, tàu hỏa
58 Trampoline /ˈtræm.pəl.iːn/ Tấm bạt lò xo
59 Truck /trʌk/ Xe tải
60 Walkie-talkie /ˌwɔː.kiˈtɔː.ki/ Bộ đàm
61 Whistle /ˈwɪs.əl/ Cái còi
62 Xylophone /ˈzaɪ.lə.fəʊn Đàn phiến gỗ
63 Yo-Yo /jəʊ jəʊ/ Cái yoyo (đồ chơi trẻ con)
Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *