Từ vựng thường dùng để viết về phương tiện giao thông bằng tiếng Anh
Để có thể có những bài viết tiếng Anh về phương tiện giao thông hay thì các bạn cần chuẩn bị cho mình vốn từ vựng về phương tiện giao thông cần thiết.
Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông phổ biến nhất.
| STT | Từ tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | Bike | Xe đạp |
| 2 | Motorcycle | Xe máy |
| 3 | Car | Ô tô |
| 4 | Bus | Xe buýt |
| 5 | compact | Gọn nhẹ |
| 6 | convenient | Tiện lợi |
| 7 | Environmental Protection | Bảo vệ môi trường |
| 8 | Comfortable | Thoải mái |
| 9 | Cheap | Rẻ |
| 10 | Gasoline | Xăng |
| 11 | Electricity | Điện |
| 12 | Expensive | Đắt |
| 13 | Fast | Nhanh |
| 14 | Tram | Xe điện |
| 15 | Taxi | Xe taxi |
| 16 | Coach | Xe khách |
| 17 | Boat | Thuyền |
| 18 | Ferry | Phà |
| 19 | Ship | Tàu |
Mẫu bài viết tiếng anh về phương tiện giao thông
Dưới đây là một số mẫu bài viết tiếng Anh về phương tiện giao thông dành cho các bạn tham khảo nhé.
Mẫu đoạn văn giới thiệu về phương tiện giao thông bằng tiếng Anh
I really like my bike. Thanks to it, I was able to go to school faster. When I was in 6th grade, my dad bought me this bike so I could go to school by myself. The bike is pink. This is my favorite color. The bike has a basket in the front so I can keep my books or other essentials in place. My bike has two wheels that aren’t too big. With the right wheel, I won’t spend too much effort cycling. Brakes are mounted on both the front and rear wheels. Near the left hand side of the handlebar is a small bell. When I want to signal that I am on the way, I will ring that bell. It took me only 5 minutes to get to school since I got a bike. When I have free time, I can use my to go to my friends’ houses. Every time I have time I will clean my bike to make it look new. It’s great to have a bike like the present.
Nguồn:ngoainguphuonglan.edu.vn

