Từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc

Dưới đây là 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc (với những từ liên quan đến nghề nghiệp, công ty, công việc hàng ngày,…) trong HSK 3:

  1. 工作 (gōngzuò) – công việc
  2. 上班 (shàngbān) – đi làm
  3. 下班 (xiàbān) – tan làm
  4. 公司 (gōngsī) – công ty
  5. 老板 (lǎobǎn) – ông chủ
  6. 员工 (yuángōng) – nhân viên
  7. 同事 (tóngshì) – đồng nghiệp
  8. 经理 (jīnglǐ) – giám đốc
  9. 部门 (bùmén) – bộ phận
  10. 会议 (huìyì) – cuộc họp
  11. 项目 (xiàngmù) – dự án
  12. 职责 (zhízé) – trách nhiệm
  13. 报酬 (bàochóu) – thù lao
  14. 职位 (zhíwèi) – vị trí công việc
  15. 招聘 (zhāopìn) – tuyển dụng
  16. 面试 (miànshì) – phỏng vấn
  17. 合同 (hétóng) – hợp đồng
  18. 工作环境 (gōngzuò huánjìng) – môi trường làm việc
  19. 工作经验 (gōngzuò jīngyàn) – kinh nghiệm làm việc
  20. 薪水 (xīnshuǐ) – lương
  21. 加班 (jiābān) – làm thêm giờ
  22. 休假 (xiūjià) – nghỉ phép
  23. 报销 (bàoxiāo) – hoàn trả (chi phí)
  24. 办公 (bàngōng) – văn phòng
  25. 电脑 (diànnǎo) – máy tính
  26. 文件 (wénjiàn) – tài liệu
  27. 传真 (chuánzhēn) – fax
  28. 电话 (diànhuà) – điện thoại
  29. 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) – email
  30. 会议室 (huìyì shì) – phòng họp
  31. 任务 (rènwu) – nhiệm vụ
  32. 报告 (bàogào) – báo cáo
  33. 进展 (jìnzhǎn) – tiến triển
  34. 销售 (xiāoshòu) – bán hàng
  35. 客户 (kèhù) – khách hàng
  36. 合同 (hétóng) – hợp đồng
  37. 采购 (cǎigòu) – mua sắm
  38. 预算 (yùsuàn) – ngân sách
  39. 财务 (cáiwù) – tài chính
  40. 会计 (kuàijì) – kế toán
  41. 工资单 (gōngzī dān) – bảng lương
  42. 投资 (tóuzī) – đầu tư
  43. 广告 (guǎnggào) – quảng cáo
  44. 品牌 (pǐnpái) – thương hiệu
  45. 市场 (shìchǎng) – thị trường
  46. 分析 (fēnxī) – phân tích
  47. 策略 (cèlüè) – chiến lược
  48. 产品 (chǎnpǐn) – sản phẩm
  49. 质量 (zhìliàng) – chất lượng
  50. 生产 (shēngchǎn) – sản xuất
  51. 服务 (fúwù) – dịch vụ
  52. 管理 (guǎnlǐ) – quản lý
  53. 人力资源 (rénlì zīyuán) – nhân lực
  54. 培训 (péixùn) – huấn luyện
  55. 离职 (lízhí) – nghỉ việc
  56. 辞职 (cízhí) – từ chức
  57. 升职 (shēngzhí) – thăng chức
  58. 考核 (kǎohé) – đánh giá
  59. 表现 (biǎoxiàn) – thể hiện
  60. 奖励 (jiǎnglì) – thưởng
  61. 惩罚 (chěngfá) – phạt
  62. 团队 (tuánduì) – đội nhóm
  63. 合作 (hézuò) – hợp tác
  64. 竞争 (jìngzhēng) – cạnh tranh
  65. 协议 (xiéyì) – thỏa thuận
  66. 合同 (hétóng) – hợp đồng
  67. 秘书 (mìshū) – thư ký
  68. 翻译 (fānyì) – phiên dịch
  69. 设计 (shèjì) – thiết kế
  70. 开发 (kāifā) – phát triển
  71. 程序员 (chéngxùyuán) – lập trình viên
  72. 工程师 (gōngchéngshī) – kỹ sư
  73. 法律 (fǎlǜ) – pháp lý
  74. 律师 (lǜshī) – luật sư
  75. 顾问 (gùwèn) – cố vấn
  76. 行政 (xíngzhèng) – hành chính
  77. 秘书 (mìshū) – thư ký
  78. 助理 (zhùlǐ) – trợ lý
  79. 分配 (fēnpèi) – phân phối
  80. 调度 (diàodù) – điều phối
  81. 招聘 (zhāopìn) – tuyển dụng
  82. 录用 (lùyòng) – tuyển dụng
  83. 面试官 (miànshì guān) – người phỏng vấn
  84. 候选人 (hòuxuǎn rén) – ứng viên
  85. 试用期 (shìyòngqī) – thời gian thử việc
  86. 固定工资 (gùdìng gōngzī) – lương cố định
  87. 佣金 (yōngjīn) – hoa hồng
  88. 工资 (gōngzī) – lương
  89. 年终奖 (niánzhōng jiǎng) – thưởng cuối năm
  90. 员工福利 (yuángōng fúlì) – phúc lợi nhân viên
  91. 工作时间 (gōngzuò shíjiān) – giờ làm việc
  92. 加班费 (jiābān fèi) – phụ cấp làm thêm giờ
  93. 工作服 (gōngzuò fú) – đồng phục
  94. 考勤 (kǎoqín) – chấm công
  95. 工作地点 (gōngzuò dìdiǎn) – địa điểm làm việc
  96. 辞退 (cítuì) – sa thải
  97. 调岗 (diàogǎng) – điều chuyển công tác
  98. 奖励 (jiǎnglì) – thưởng
  99. 企业文化 (qǐyè wénhuà) – văn hóa doanh nghiệp
  100. 职场 (zhíchǎng) – nơi làm việc
  101. 客户服务 (kèhù fúwù) – dịch vụ khách hàng
  102. 工会 (gōnghuì) – công đoàn
  103. 劳资纠纷 (láozī jiūfēn) – tranh chấp lao động
  104. 专员 (zhuānyuán) – chuyên viên
  105. 绩效 (jīxiào) – hiệu suất
  106. 人事 (rénshì) – nhân sự
  107. 谈判 (tánpàn) – đàm phán
  108. 成本 (chéngběn) – chi phí
  109. 利润 (lìrùn) – lợi nhuận
  110. 目标 (mùbiāo) – mục tiêu
  111. 发展 (fāzhǎn) – phát triển
  112. 资源 (zīyuán) – tài nguyên
  113. 合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – đối tác hợp tác
  114. 商业计划 (shāngyè jìhuà) – kế hoạch kinh doanh
  115. 议程 (yìchéng) – chương trình nghị sự
  116. 会议记录 (huìyì jìlù) – biên bản cuộc họp
  117. 应聘 (yìngpìn) – ứng tuyển
  118. 离职 (lízhí) – nghỉ việc
  119. 薪资 (xīn zī) – tiền lương
  120. 福利 (fúlì) – phúc lợi
  121. 休假 (xiūjià) – nghỉ phép
  122. 职称 (zhíchēng) – chức danh
  123. 工作压力 (gōngzuò yālì) – áp lực công việc
  124. 创业 (chuàngyè) – khởi nghiệp
  125. 发薪日 (fāxīn rì) – ngày phát lương
  126. 工作分配 (gōngzuò fēnpèi) – phân chia công việc
  127. 奖惩制度 (jiǎngchéng zhìdù) – chế độ thưởng phạt
  128. 员工满意度 (yuángōng mǎnyì dù) – mức độ hài lòng của nhân viên
  129. 劳动合同 (láodòng hétóng) – hợp đồng lao động
  130. 员工离职率 (yuángōng lízhí lǜ) – tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên

Danh sách trên bao gồm rất nhiều từ vựng liên quan đến chủ đề công việc, bạn có thể học dần từ những từ phổ biến và áp dụng vào các tình huống thực tế!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *