Dưới đây là 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc (với những từ liên quan đến nghề nghiệp, công ty, công việc hàng ngày,…) trong HSK 3:
- 工作 (gōngzuò) – công việc
- 上班 (shàngbān) – đi làm
- 下班 (xiàbān) – tan làm
- 公司 (gōngsī) – công ty
- 老板 (lǎobǎn) – ông chủ
- 员工 (yuángōng) – nhân viên
- 同事 (tóngshì) – đồng nghiệp
- 经理 (jīnglǐ) – giám đốc

- 部门 (bùmén) – bộ phận
- 会议 (huìyì) – cuộc họp
- 项目 (xiàngmù) – dự án
- 职责 (zhízé) – trách nhiệm
- 报酬 (bàochóu) – thù lao
- 职位 (zhíwèi) – vị trí công việc
- 招聘 (zhāopìn) – tuyển dụng
- 面试 (miànshì) – phỏng vấn
- 合同 (hétóng) – hợp đồng
- 工作环境 (gōngzuò huánjìng) – môi trường làm việc
- 工作经验 (gōngzuò jīngyàn) – kinh nghiệm làm việc
- 薪水 (xīnshuǐ) – lương
- 加班 (jiābān) – làm thêm giờ
- 休假 (xiūjià) – nghỉ phép
- 报销 (bàoxiāo) – hoàn trả (chi phí)
- 办公 (bàngōng) – văn phòng
- 电脑 (diànnǎo) – máy tính

- 文件 (wénjiàn) – tài liệu
- 传真 (chuánzhēn) – fax
- 电话 (diànhuà) – điện thoại
- 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) – email
- 会议室 (huìyì shì) – phòng họp
- 任务 (rènwu) – nhiệm vụ
- 报告 (bàogào) – báo cáo
- 进展 (jìnzhǎn) – tiến triển
- 销售 (xiāoshòu) – bán hàng
- 客户 (kèhù) – khách hàng
- 合同 (hétóng) – hợp đồng
- 采购 (cǎigòu) – mua sắm
- 预算 (yùsuàn) – ngân sách
- 财务 (cáiwù) – tài chính
- 会计 (kuàijì) – kế toán
- 工资单 (gōngzī dān) – bảng lương
- 投资 (tóuzī) – đầu tư
- 广告 (guǎnggào) – quảng cáo
- 品牌 (pǐnpái) – thương hiệu
- 市场 (shìchǎng) – thị trường
- 分析 (fēnxī) – phân tích
- 策略 (cèlüè) – chiến lược
- 产品 (chǎnpǐn) – sản phẩm
- 质量 (zhìliàng) – chất lượng
- 生产 (shēngchǎn) – sản xuất
- 服务 (fúwù) – dịch vụ
- 管理 (guǎnlǐ) – quản lý
- 人力资源 (rénlì zīyuán) – nhân lực

- 培训 (péixùn) – huấn luyện
- 离职 (lízhí) – nghỉ việc
- 辞职 (cízhí) – từ chức
- 升职 (shēngzhí) – thăng chức
- 考核 (kǎohé) – đánh giá
- 表现 (biǎoxiàn) – thể hiện
- 奖励 (jiǎnglì) – thưởng
- 惩罚 (chěngfá) – phạt
- 团队 (tuánduì) – đội nhóm
- 合作 (hézuò) – hợp tác
- 竞争 (jìngzhēng) – cạnh tranh
- 协议 (xiéyì) – thỏa thuận
- 合同 (hétóng) – hợp đồng
- 秘书 (mìshū) – thư ký
- 翻译 (fānyì) – phiên dịch
- 设计 (shèjì) – thiết kế
- 开发 (kāifā) – phát triển
- 程序员 (chéngxùyuán) – lập trình viên
- 工程师 (gōngchéngshī) – kỹ sư
- 法律 (fǎlǜ) – pháp lý
- 律师 (lǜshī) – luật sư
- 顾问 (gùwèn) – cố vấn
- 行政 (xíngzhèng) – hành chính
- 秘书 (mìshū) – thư ký
- 助理 (zhùlǐ) – trợ lý
- 分配 (fēnpèi) – phân phối
- 调度 (diàodù) – điều phối
- 招聘 (zhāopìn) – tuyển dụng
- 录用 (lùyòng) – tuyển dụng
- 面试官 (miànshì guān) – người phỏng vấn
- 候选人 (hòuxuǎn rén) – ứng viên
- 试用期 (shìyòngqī) – thời gian thử việc
- 固定工资 (gùdìng gōngzī) – lương cố định
- 佣金 (yōngjīn) – hoa hồng
- 工资 (gōngzī) – lương
- 年终奖 (niánzhōng jiǎng) – thưởng cuối năm
- 员工福利 (yuángōng fúlì) – phúc lợi nhân viên
- 工作时间 (gōngzuò shíjiān) – giờ làm việc
- 加班费 (jiābān fèi) – phụ cấp làm thêm giờ
- 工作服 (gōngzuò fú) – đồng phục
- 考勤 (kǎoqín) – chấm công
- 工作地点 (gōngzuò dìdiǎn) – địa điểm làm việc
- 辞退 (cítuì) – sa thải
- 调岗 (diàogǎng) – điều chuyển công tác
- 奖励 (jiǎnglì) – thưởng
- 企业文化 (qǐyè wénhuà) – văn hóa doanh nghiệp
- 职场 (zhíchǎng) – nơi làm việc
- 客户服务 (kèhù fúwù) – dịch vụ khách hàng
- 工会 (gōnghuì) – công đoàn

- 劳资纠纷 (láozī jiūfēn) – tranh chấp lao động
- 专员 (zhuānyuán) – chuyên viên
- 绩效 (jīxiào) – hiệu suất
- 人事 (rénshì) – nhân sự
- 谈判 (tánpàn) – đàm phán
- 成本 (chéngběn) – chi phí
- 利润 (lìrùn) – lợi nhuận
- 目标 (mùbiāo) – mục tiêu
- 发展 (fāzhǎn) – phát triển
- 资源 (zīyuán) – tài nguyên
- 合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – đối tác hợp tác
- 商业计划 (shāngyè jìhuà) – kế hoạch kinh doanh
- 议程 (yìchéng) – chương trình nghị sự
- 会议记录 (huìyì jìlù) – biên bản cuộc họp
- 应聘 (yìngpìn) – ứng tuyển
- 离职 (lízhí) – nghỉ việc
- 薪资 (xīn zī) – tiền lương
- 福利 (fúlì) – phúc lợi
- 休假 (xiūjià) – nghỉ phép
- 职称 (zhíchēng) – chức danh
- 工作压力 (gōngzuò yālì) – áp lực công việc
- 创业 (chuàngyè) – khởi nghiệp
- 发薪日 (fāxīn rì) – ngày phát lương
- 工作分配 (gōngzuò fēnpèi) – phân chia công việc
- 奖惩制度 (jiǎngchéng zhìdù) – chế độ thưởng phạt
- 员工满意度 (yuángōng mǎnyì dù) – mức độ hài lòng của nhân viên
- 劳动合同 (láodòng hétóng) – hợp đồng lao động
- 员工离职率 (yuángōng lízhí lǜ) – tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên
Danh sách trên bao gồm rất nhiều từ vựng liên quan đến chủ đề công việc, bạn có thể học dần từ những từ phổ biến và áp dụng vào các tình huống thực tế!

