Tổng hợp kiến thức tiếng Anh THCS từ lớp 6 đến 8

Tổng hợp kiến thức tiếng Anh THCS từ lớp 6 đến 8

Khác với các khối lớp tiểu học, tiếng Anh THCS không còn là những từ vựng và các câu giao tiếp đơn giản, mà tập trung cung cấp ngữ pháp tiếng Anh quan trọng để hình thành các câu viết, câu nói đúng ngữ nghĩa. Nội dung kiến thức tiếng Anh THCS bao gồm:

  1. Tổng hợp các kiến thức quan trọng về các thì trong tiếng Anh
  2. Cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh Either, Neither
  3. Kiến thức câu Điều Kiện tiếng Anh cho học sinh cấp 2 (If Clause)
  4. Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp V-ing cấp 2
  5. Cấu trúc ngữ pháp câu bị động trong tiếng Anh (The Passive Voice)
  6. Cách viết câu gián tiếp hay câu tường thuật (Reported Speech)
  7. Ngữ pháp, cách sử dụng Câu Hỏi Đuôi (Tag Question) trong tiếng Anh
  8. Tổng hợp ngữ pháp mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh (Relative Clause)
  9. Ngữ pháp câu giả định (As if, As though)
  10. Công thức ngữ pháp với It’s high time/ It’s about time
  11. Tổng hợp cấu trúc với WOULD RATHER
  12. Ngữ pháp câu điều ước (Wish)
  13. Cấu trúc ngữ pháp Used to and be/ get used to Ving

Các thì trong tiếng anh cấp 2

Các thì tiếng Anh là một trong những ngữ pháp quan trọng nhất, giúp người viết, người nói diễn tả được giai đoạn diễn ra của sự việc, hiện tượng. Trong 4 năm cấp 2, con sẽ được làm quen với các cấu trúc cơ bản của 8 thì. Trong đó bao gồm:

  1. Thì hiện tại đơn
  2. Thì hiện tại tiếp diễn
  3. Thì hiện tại hoàn thành
  4. Thì quá khứ đơn
  5. Thì quá khứ tiếp diễn
  6. Thì quá khứ hoàn thành
  7. Thì tương lai đơn
  8. Thì tương lai tiếp diễn
KHỐI LỚP TÊN THÌ CÔNG THỨC

(Câu khẳng định)

Lớp 6 Thì hiện tại đơn S + V (s/es)
Thì hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + V-ing
Thì hiện tại hoàn thành S + has/have + V3
Thì quá khứ đơn S + V2/-ed
Lớp 7 Thì tương lai đơn S + will + V
Thì tương lai tiếp diễn S + will + be + V-ing
Lớp 8 Thì quá khứ tiếp diễn S + was/were + V-ing
Thì quá khứ hoàn thành S + had + V3

Với kiến thức ngữ pháp các thì tiếng Anh được học tại cấp 2, học sinh sẽ có đủ khả năng để học lên các thì nâng cao hơn như: thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, thì tương lai hoàn thành, thì tương lai hoàn thành tiếp diễn.

Phụ huynh và các em có thể xem chi tiết và hiểu rõ hơn về cách sử dụng các thì trong tiếng Anh tại bài viết: Nhận biết các thì trong tiếng Anh, cấu trúc ngữ pháp và bài tập minh họa.

Ngữ pháp tiếng Anh THCS

Bên cạnh các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh về các thì, học sinh sẽ được trang bị kiến thức tiếng Anh cấp 2 khác như mệnh đề quan hệ, mệnh đề If, cụm động từ,…

Dưới đây là bảng tóm tắt các kiến thức tiếng Anh cấp 2 theo từng khối lớp, giúp phụ huynh và các em học sinh tiện theo dõi và bổ sung đúng và đủ trong 4 năm THCS.

Ngữ pháp tiếng Anh THCS – Khối lớp 6

Trong khối lớp 6, học sinh bắt đầu tiếp cận với ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, nhằm xây dựng nền tảng ngôn ngữ cho việc học tiếng Anh trong tương lai.

Dưới đây là bảng tóm tắt các ngữ pháp tiếng Anh mà học sinh sẽ được học ở khối lớp 6:

Bảng tóm tắt chương trình tiếng Anh THCS cho khối lớp 6

KHỐI LỚP 6
NGỮ PHÁP NỘI DUNG TÓM TẮT
Hiện tại đơn – Simple Present S + V1/-s,es
Hiện tại tiếp diễn – Present Continuous S + am/is/are + V-ing
Câu đề nghị Let’s (not), How about, What about
Từ để hỏi (WH – Question) Where, Who, Which, Why, What, When,…
Yes / No Question Do / Does, Are / Is, ….
Các động từ khiếm khuyết (modal verb) Can / Can’t, Must
Cách dùng giới từ Giới từ chỉ vị trí (here, there, inside, …), giới từ chỉ thời gian (in + năm, on + thứ, ….)
Cách dùng There + be There is / There are
Tương lai gần S + be (not) + going + to + V
Câu so sánh (của tính từ) So sánh hơn, so sánh nhất
Cách đưa ra lời khuyên Should/ Shouldn’t
Liên từ And, because, but, so, although, because of
Quá khứ đơn S + V2/-ed
Hiện tại hoàn thành S + has/have + V3
Tương lai đơn S + will + V1
câu điều kiện (loại 1) If + S + V1, S + will/ can/ shall + V1

Trong đó, ngữ pháp Tiếng Anh trọng tâm mà các em học sinh lớp 6 cần nhớ là:

So sánh hơn (Adj)

So sánh hơn đối với tính từ – Comparative Adjectives

1. Tính từ ngắn

S1 + to be + Adj-er + than + S2/N/ pronoun

Ví dụ: Her hair is longer than mine.

Cách thêm -er vào các tính từ:

  • Tính từ thường: Thêm -er vào cuối từ (tall -> taller)
  • Tính từ có 2 âm tiết, kết thúc bằng chữ Y: Đổi Y thành I, thêm -er (happy -> happier)
  • Tính từ có một âm tiết, kết thúc bằng chữ Y: Giữ nguyên Y thêm -er (shy -> shyer)
  • Tính từ có 2 âm tiết, kết thúc bằng E: Thêm chữ r (simple -> simpler)
  • Tính từ kết thúc bằng một phụ âm và trước đó là một nguyên âm: Nhân đôi phụ âm, thêm -er (big -> bigger)

Một số tính từ so sánh hơn không thêm -er:

  • bad -> worse
  • far -> farther, further
  • good -> better
  • little -> less
  • many -> more (đứng trước danh từ đếm được)
  • much -> more (đứng trước danh từ không đếm được)

2. Đối với tính từ dài (có ít nhất 2 âm tiết)

S1 + to be + more + Adj + than + S2/noun/ pronoun

Ví dụ: My brother is more intelligent than me.

Một số tính từ dài có 2 hình thức so sánh hơn: thêm -er và more.

  • clever -> cleverer/ more clever
  • common -> commoner/ more common
  • likely -> likelier/ more likely
  • quiet -> quieter/ more quiet
  • simple -> simpler/ more simple

So sánh nhất

1. Tính từ ngắn

S + to be + the + Adj-est + noun

Ví dụ: Mike is the tallest friend of me.

Cách thêm -est vào các tính từ:

  • Tính từ thông thường: Thêm -est vào cuối từ (new -> newest)
  • Tính từ có 2 âm tiết, kết thúc bằng chữ Y: đổi Y thành I, thêm -est (pretty -> prettiest)
  • Tính từ có 1 âm tiết, kết thúc bằng chữ Y: giữ nguyên Y, thêm -est (shy -> shyest)
  • Tính từ kết thúc bằng chữ E: thêm st (simple -> simplest)
  • Tính từ kết thúc bằng một phụ âm, đứng trước đó là một nguyên âm: nhân đôi chữ cuối, thêm -est (thin -> thinnest)

Một số tính từ so sánh nhất không thêm -est:

  • good -> best
  • bad -> worst
  • far -> the farthest/ the furthest
  • little -> least
  • many, much -> most

2. Tính từ dài

S + to be + the + most + Adj + noun

Ví dụ: My teacher is the most beautiful woman in school.

Câu điều kiện loại 1

Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả những điều không có thật ở tương lai.

If + S + V1/-s,es, S + will + V

S + will + V + if + S V1/-s,es

Should + S + V, S + will + V

Ví dụ:

  • If I enough saving, I will buy myself a new laptop. (Nếu tôi tiết kiệm đủ, tôi sẽ mua cho mình một chiếc laptop mới.)
  • If you are hungry, you should eat something. (Nếu bạn đói, bạn nên ăn gì đó.)

Ngữ pháp tiếng Anh THCS – Khối lớp 7

Trong khối lớp 7, tiếng Anh THCS sẽ tập trung vào các ngữ pháp cơ bản như cấu trúc câu, hiểu cách sử dụng thì, danh từ, động từ, tính từ và trạng từ.

Bảng tóm tắt chương trình tiếng Anh THCS cho khối lớp 7

KHỐI LỚP 7
NGỮ PHÁP NỘI DUNG TÓM TẮT
Từ chỉ số lượng Many, much, a few, few, much, little, a little, some, lots of, a lot of…
Trạng từ chỉ tần suất Often, Usually, Always, …..
Tính từ ghép Số + Danh từ đếm được (VD: three-week, twenty-minute)
Cách dùng tính từ, trạng từ Happy, good, …. ; slowly, early ….
Chuyển tính từ sang trạng từ Graceful (adj) → Gracefully (adv)
Giới từ dùng để nói đến nơi chốn, thời gian in, on, at (in 1999, in city)
Động từ khiếm khuyết Can, could, shall, should, need, must, have to, ought to, may, might.
Câu so sánh (tính từ, danh từ) So sánh bằng, hơn, nhất
Cách dùng danh từ Danh từ đếm được (danh từ số ít và danh từ số nhiều), danh từ không đếm được
Mạo từ a / an, the
Câu bị động S + V + O => O + to be + V3 + by S
Câu đề nghị Let’s, Why don’t we, Would you like to
Câu mệnh lệnh V (bare inf) + O / Don’t + V (bare inf) + O
Cách dùng Although/ Even though/ Despite/ In spite of Although hoặc Even though + S + V + O,…

In Spite of hoặc Despite + N-phrase,…

Từ để hỏi và cụm từ để hỏi Who, What, Which,… và what time, how long, how far, how much/ many, ….
Cách xử dùng Used to, Be/ Get used to trong câu Used to + V1

Be/ Get used to + V-ing

Tương lai tiếp diễn S + will + be + V-ing
Câu hỏi đuôi (Tag question) S + V + O, trợ động từ/ động từ to be cùng thì + (not) + S?

Kiến thức tiếng Anh lớp 7 tương đối khó vì nhiều cấu trúc ngữ pháp phức tạp và là nền tảng để nâng cao trình độ tiếng Anh của trẻ. Dưới đây là một số ngữ pháp tiếng Anh mà trẻ cần đặc biệt quan tâm khi học lớp 7:

Câu bị động – Passive Voice

1. Công thức chung

Thể chủ động: S + V + O

Thể bị động: S(O) + be V3 + by + O(S)

Ví dụ: I decorated my room on Saturday -> My room was decorated by me on Saturday.

2. Công thức câu bị động theo các thì và dạng câu thường gặp

THÌ / DẠNG CÂU CHỦ ĐỘNG CÂU BỊ ĐỘNG
  1. Thì hiện tại đơn
S + V + O S + am/is/are + V3 + by O
  1. Thì hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + V-ing + O S + am/is/are + being + V3 + by O
  1. Thì hiện tại hoàn thành
S + has/have + V3 + O S + has/have + been V3 + by O
  1. Thì quá khứ đơn
S + V2/-ed + O S + was/were + V3 + by O
  1. Thì quá khứ tiếp diễn
S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + V3 + by O
  1. Thì quá khứ hoàn thành
S + had + V3 + O S + had + been + V3 + by O
  1. Thì tương lai đơn
S + will + V + O S + will + be + V3 + by O
  1. Thì tương lai tiếp diễn
S + will +have + V3 + O S + will + have + been + V3 + by O
  1. Động từ khiếm khuyết
S + modal verb + V + O S + modal verb + be + V3 + by O
  1. Be going to
S + be + going to + V S + be + going to be + V3 + by O

Used to, Be/Get used

Cách sử dụng Used to, Be/Get used to trong câu tiếng Anh

1. Used to

Được dùng trong trường hợp diễn tả một thói quen đã từng xảy ra trong quá khứ.

S + used to + V1

Ví dụ: My mother used to kiss my forehead before going to bed when I was young.

2. Be/ Get used to

Được dùng để diễn tả một trạng thái đang làm quen với một hoạt động mới.

S + be/ get used to + V-ing/ N (phrase)

Ví dụ:

  • My grandfather is used to video calling.
  • I get used to reading books for more than 1 hour.

Câu hỏi đuôi

CÂU KHẲNG ĐỊNH CÂU PHỦ ĐỊNH
Động từ thường S + V + O, trợ động từ + not + S? S + trợ động từ + not + V + O, trợ động từ + S?
Động từ To be S + to be + N/Adj, to be + not + S? S + to be + not + N/Adj, to be + S

Ví dụ:

  • Động từ thường thể khẳng định: She bought that car, doesn’t she?
  • Động từ thường thể phủ định: Your father hasn’t gone to Paris, has he?
  • Động từ to be thể khẳng định: Mike was an astronaut, wasn’t he?
  • Động từ to be thể phủ định: Those children haven’t been to Singapore, have them?

Ngữ pháp tiếng Anh THCS – Khối lớp 8

Lên lớp 8, kiến thức tiếng Anh THCS sẽ nâng cao hơn, tập trung vào những cấu trúc phức tạp hơn như câu tường thuật, câu cảm thán với câu điều kiện loại 2.

Bảng tóm tắt chương trình tiếng Anh THCS cho khối lớp 8

KHỐI LỚP 8
NGỮ PHÁP NỘI DUNG TÓM TẮT
Quá khứ tiếp diễn S + was/were + V-ing
Câu cảm thán What a/an + N, Such a/an + N
Câu điều kiện loại 2 If S + V2/-ed, S + would + V1
Quá khứ hoàn thành S + had + V3
Câu gián tiếp hay câu tường thuật (Reported Speech) Câu gián tiếp / tường thuật lùi 1 thì so với câu trực tiếp

Câu cảm thán

1. Câu cảm thán với What

What + a/an + Adj + countable noun (danh từ đếm được)!

What + Adj + countable noun – plural (danh từ đếm được số nhiều) + (to be)!

What + Adj + uncountable noun (danh từ không đếm được)!

What a/an + Adj + Noun + S + V!

Ví dụ:

  • What an unexpected movie!
  • What graceful those girls are!
  • What cold noodle!
  • What a scary situation we have faced!

2. Câu cảm thán với How

How + Adj/ Adv + S + V/to be!

Ví dụ:

  • How thoughtful your grandfather is!
  • How fast you read books!

3. Câu cảm thán với từ So và Such

So + Adj

Such + (a/an) + Adj + noun

Ví dụ:

  • Mike is so talented!
  • It was such an impressive aquarium!

Câu điều kiện loại 2

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả những điều không có thật ở hiện tại.

If + S + V2/-ed, S + would/ could/ should + V

S + would/ could/ should + V + if + S + V2/-ed

Were + S + to V, S would/ could/ should + V

Ví dụ: If I brought an umbrella, I wouldn’t catch a cold.

Câu gián tiếp hoặc câu tường thuật (Reported Speech)

1. Các dạng câu gián tiếp/ tường thuật trong tiếng Anh

CÂU TRỰC TIẾP CÂU GIÁN TIẾP
Câu kể S + say(s) to O hoặc tell(s): “…” S + said hoặc told + (that) + S + V
Câu hỏi S + ask(s): “Wh-question”

 

S + asked/ wanted to know/ wandered + Wh-words + S + V
S + ask(s): “Yes/No question” S + asked/ wanted to know/ wandered + if/whether + S + V
Câu đề nghị S ask(s)/suggest(s) + that + S + V S told/asked + O + to V

2. Quy tắc đổi thì của động từ trong câu tường thuật

Để viết câu tường thuật từ câu trực tiếp, bạn sẽ phải lùi 1 thì so với câu trực tiếp. Cụ thể các thì trong câu tường thuật như thế nào, bạn hãy theo dõi trong bảng dưới đây:

CÂU TRỰC TIẾP CÂU TƯỜNG THUẬT
Hiện tại đơn

study

Quá khứ đơn

studied

Hiện tại tiếp diễn

is / are studying

Quá khứ tiếp diễn

was / were studying

Hiện tại hoàn thành

has / have studied

Quá khứ hoàn thành

had studied

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

has / have been studying

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

had been studying

Quá khứ đơn

studied

Quá khứ hoàn thành

had studied

Quá khứ tiếp diễn

was / were studying

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

had been studying

Quá khứ hoàn thành

had studied

Quá khứ hoàn thành

had studied

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

had been studying

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

had been studying

Tương lai đơn

will study

Tương lai đơn trong quá khứ

would study

Tương lai tiếp diễn

will be studying

Tương lai tiếp diễn trong quá khứ

would be studying

Tương lai hoàn thành

will have studied

Tương lai hoàn thành tiếp diễn trong quá khứ

would have studied

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

will have been studying

Tương lai hoàn thành tiếp diễn trong quá khứ

would have been studying

3. Quy tắc đổi thì của động từ khiếm khuyết trong câu tường thuật

Bên cạnh các động từ thường, động từ khiếm khuyết ở câu tường thuật cũng cần phải lùi 1 thì.

CÂU TRỰC TIẾP CÂU TƯỜNG THUẬT
Can Could
May Might
Shall Should
Must (Bắt buộc) Had To
Must (Chắc hẳn) Must
Could Could
Might Might
Should Should

4. Quy tắc đổi các đại từ nhân xưng và các tính từ sở hữu trong câu tường thuật

Khi viết lại câu tường thuật, các đại từ nhân xưng cũng phải thay đổi tương xứng. Dưới đây là bảng chuyển đổi đại từ từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp.

CÂU TRỰC TIẾP CÂU TƯỜNG THUẬT
I He / She
We They
You (Số ít) He / She / I
You (Số nhiều) They / We
Me Him / Her
Us Them
You (Số ít) Him / Her / Me
You (Số nhiều) Them / Us
Myself Himself / Herself
Ourselves Themselves
Yourself Himself / Herself / Myself
Yourself Themselves / Ourselves

Tương tự như trên, các đại từ sở hữu và tính từ sở hữu cũng cần phải thay đổi để phù hợp.

CÂU TRỰC TIẾP CÂU TƯỜNG THUẬT
My His / Her
Our Their
Your (số ít) His / Her / My
Your (số nhiều) Their
Mine His / Hers
Ours Theirs
Yours (số ít) His / Her / Mine
Yours (số nhiều) Theirs / Ours

5. Quy tắc đổi các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn trong câu tường thuật

CÂU TRỰC TIẾP CÂU TƯỜNG THUẬT
Here There
Now Then
Today That day
Tonight That night
Yesterday The previous day

The day before

Tomorrow The following day

The next day

(2 months) Ago (2 months) Before
Last (year) The previous (year)

The (year) before

Next (year) The following (year)

The (year) before

This That
These Tho

Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *