Từ vựng 고추: ớt 고추장: tương ớt 마늘: tỏi 생강: gừng 소금: muối 간장: nước tương, xì dầu 설탕: đường 기름: dầu ăn 된장: tương đậu 참기름: dầu mè 식초: giấm 말린고추: ớt bột Từ vựng dụng cụ nấu ăn của người Hàn Quốc 냄비: nồi, xoong [...]
Tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản qua các bộ phim truyền hình Hàn [...]
Từ vựng: 먹다 (meogda): Ăn 마시다 (masida): Uống 맵다 (maebda): Cay 달다 (dalda): Ngọt 짜다 [...]
Học giao tiếp tiếng anh cơ bản tại bưu điện – điểm trung chuyển hàng [...]
Hàn Quốc là một điểm đến du học đầy triển vọng cho ngành công nghệ thông tin. [...]
Từ vựng Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mua sắm gồm các địa chỉ mua [...]
Cùng Ngoại Ngữ Phương Lan học các câu giao tiếp Tiếng Hàn sử dụng trong [...]
Hiện nay, Việt Nam đang trở thành điểm đến rất được khách du lịch [...]
Từ vựng 1 : 사무실 —– xa mu sil —– văn phòng 2 : 경리부 [...]
Lễ Vu Lan được xem là ngày lễ báo hiếu, ngày để những người con [...]