Tính từ chỉ tính cách là một trong những loại tính từ được sử dụng [...]
Từ vựng 고추: ớt 고추장: tương ớt 마늘: tỏi 생강: gừng 소금: muối 간장: nước tương, xì dầu 설탕: đường 기름: dầu ăn 된장: tương đậu 참기름: dầu mè 식초: giấm 말린고추: ớt bột Từ vựng dụng cụ nấu ăn của người Hàn Quốc 냄비: nồi, xoong [...]
여행 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến du lịch STT Từ vựng Phiên âm [...]
Trao đổi với các dược sĩ tại hiệu thuốc bằng tiếng Anh là một tình [...]
Tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản qua các bộ phim truyền hình Hàn [...]
외모 묘사 관련 어휘Từ vựng liên quan đến miêu tả ngoại hình 머리 Đầu STT Từ [...]
Hãy tưởng tượng trong một chuyến du lịch nước ngoài, bỗng nhiên bạn gặp vấn [...]
Học từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung sẽ giúp bạn có thêm nhiều vốn từ mới [...]
Từ vựng: 먹다 (meogda): Ăn 마시다 (masida): Uống 맵다 (maebda): Cay 달다 (dalda): Ngọt 짜다 [...]
Đối với những người mới học hay chưa từng học tiếng Trung mà cần ra [...]