Ngữ pháp tiếng Trung về Động từ bạn cần nhớ!

Động từ là một trong những thành phần quan trọng của câu. Bài học ngữ pháp tiếng Trung hôm nay, cùng Ngoại ngữ Phương Lan tìm hiểu thêm về thành phần này và bỏ túi các động từ thông dụng trong giao tiếp tiếng Trung hàng ngày nhé.

1. Động từ trong tiếng Trung

Khái niệm động từ trong tiếng Trung

– Động từ là từ dùng để diễn tả trạng thái, hành động của chủ thể trong câu.

Phân loại đọng từ trong tiếng Trung:

– Trong tiếng Trung có 2 loại động từ:

  • Động từ cập vật: Động từ đi cùng tân ngữ:

 Ví dụ: 写 (xiě), 看 (kàn), 调查 (diàochá), 讨论 (Tǎolùn) …

  • Động từ bất cập vật: Động từ không đi cùng tân ngữ

Ví dụ:  醒 (xǐng), 病 (bìng), 游行 (yóuxíng), 觉悟 (juéwù)…

2. Ngữ pháp tiếng Trung về Động từ

Những điều cần chú ý về động từ trong tiếng Trung

  • Trước động từ có thể thêm phó từ: 刚, 很, 非常, 特别,…

  • Sau động từ có thể thêm các trợ từ để biểu thị hành động đã xảy ra, đang xảy ra hoặc đã hoàn thành: 着 (Zhe), 了(le), 过 (guò)…

Cấu trúc câu thường gặp của động từ:

  • Trạng từ + Động từ

          Ví dụ: 仔 细 检 查 (Zǐxì jiǎnchá): Ôn luyện kỹ lưỡng

  • Động từ + Bổ ngữ

         Ví dụ: 吃 完 (chī wán): Ăn xong

  • Động từ + Tân ngữ

         Ví dụ: 学 汉 语 (xué hànyǔ): Học tiếng Trung

Vai trò của động từ trong tiếng Trung

 – Động từ có thể đảm nhiệm rất nhiều vị trí trong một câu như sau:

  • Động từ có thể làm chủ ngữ trong câu với điều kiện động từ biểu thị ý “phán đoán, bắt đầu, đình chỉ) hoặc vị ngữ là hình dung từ

         Ví dụ: 比 赛 结 束 了(Bǐsài jié shù le): Cuộc thi kết thúc rồi

  • Động từ làm vị ngữ trong câu

         Ví dụ: 我 喜 欢 你 (Wǒ xǐhuān nǐ): Tôi thích bạn

  • Động từ làm định ngữ trong câu

          Khi động từ làm định ngữ trong câu, nhất định dùng trợ từ  “的” sau đó.

          Ví dụ: 他 写 的 书 很 好! (Tā xiě de shū hěn hǎo): sách anh ấy viết rất hay!

  • Động từ làm trạng ngữ trong câu

         Khi động từ làm trạng ngữ của câu luôn có trợ từ  “地” sau đó

         Ví dụ: 你 们 认真 地 听 老 师 讲 故事 (Nǐmen rènzhēn dì tīng lǎoshī jiǎng gùshì): Các bạn rất tập trung nghe thầy giáo kể chuyện.

Ngoài ra, trong câu động từ có thể đảm nhiệm bổ ngữ hoặc tân ngữ

        Ví dụ: 我 喜 欢 听 音 乐 (Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè) Tôi thích nghe nhạc.

3. Những động từ thường dùng trong tiếng Trung

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

1

等 于

děng yú

chẳng khác nào

2

觉 得

júe dé

cảm thấy

3

有

yǒu

có

4

死 亡

sǐ wáng

chết; tử vong

5

给

gěi

cho

6

演 变

yǎn biàn

diễn biến

7

打 算

dǎ suàn

dự định; lo liệu

8

推

tuī

đẩy

9

出

chū

đến

10

随

suí

đi theo

11

赶

gǎn

đuổi

12

撞 见

zhuàng jiàn

gặp phải

13

藏

cáng

giấu

14

恨

hèn

hận

15

学

xué

học

16

希 望

xī wàng

hy vọng

17

拉

lā

kéo

18

哭

kū

khóc

19

不 定

bú dìng

không biết

20

劳 动

láo dòng

lao động

21

担 心

dān xīn

lo lắng

22

说

shuō

nói

23

听

tīng

nghe

24

想 念

xiǎng niàn

nhớ nhung

25

发 生

fā shēng

phát sinh

26

发 展

fā zhǎn

phát triễn

27

生 长

shēng zhǎng

sinh trưởng

28

害 怕

hài pà

sợ hãi

29

想

xiǎng

suy nghĩ

30

思 考

sī kǎo

suy nghĩ; xem xét

31

在

zài

tại

32

消 灭

xiāo miè

tiêu diệt

33

存 在

cún zài

tồn tại

34

讨 厌

tǎo yàn

thấy ghét

35

爬

pá

trèo

36

盗

dào

trộm

37

滑

huá

trượt

38

破

pò

vỡ nát

39

爱

ài

yêu

40

爱

ài

yêu

41

喜 欢

xǐ huān

yêu thích

42

逃 跑

táo pǎo

bỏ trốn

Học ngữ pháp tiếng Trung sơ cấp về động từ không khó đúng không các bạn. Đừng quên ôn luyện và học thêm từ vựng tiếng Trung mỗi ngày cải thiện kỹ năng đặt câu và giao tiếp tiếng Trung nhé.

Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *