CHỈ ĐƯỜNG TRONG TIẾNG ANH

1. CÁC TỪ VÀ CỤM TỪ TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG KHI CHỈ ĐƯỜNG

Tất tần tật từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh
Tất tần tật từ vựng chỉ đường trong tiếng Anh

1.1. CÁC CỤM TỪ/ĐỘNG TỪ DÙNG KHI CHỈ ĐƯỜNG

Số thứ tự Cụm từ/động từ Phiên âm Ý nghĩa
1 Continue down/ Follow /kənˈtɪn.juː daʊn // ˈfɒl.əʊ/ Tiếp tục đi theo đường
2 Cross the bridge /krɒs ðiː brɪdʒ/ Qua cầu
3 Cross the crosswalk /krɒs ðiː ˈkrɒs.wɔːk/ Qua đường/qua vạch đi bộ
4 Cross the road /krɒs ðiː rəʊd/ Sang đường/qua đường
5 Curve /kɜːv/ Đường cong
6 Dual carriageway /ˈdʒuː.əl ˈkær.ɪdʒ weɪ/ Xa lộ 2 chiều
7 Go around/ over/ under /ɡəʊ əˈraʊnd // ˈəʊ.vər // ˈʌn.dər/ Đi vòng quanh/ đi qua/ đi xuống dưới
8 Go down the hill /ɡəʊ daʊn ðiː hɪl/ Đi xuống dốc
9 Go down there /ɡəʊ daʊn ðeər/ Đi xuống phía đó
10 Go past /ɡəʊ pɑːst/ Đi qua/ băng qua
11 Go straight on/ ahead /ɡəʊ streɪt ɒn // əˈhed/ Đi thẳng
12 Go towards /ɡəʊ təˈwɔːdz/ Đi theo hướng
13 Go up the hill /ɡəʊ ʌp ðiː hɪl/ Đi lên dốc
14 Head to /hed tuː/ Đi thẳng đến
15 Keep going for another … /kiːp ˈɡəʊ.ɪŋ fɔːr əˈnʌð.ər/ Tiếp tục đi tiếp thêm … nữa
16 Pavement /ˈpeɪv.mənt/ Vỉa hè
17 Pedestrian subway /pəˈdes.tri.ən ˈsʌb.weɪ/ Đường hầm đi bộ
18 Roadway narrows /ˈrəʊd.weɪ ˈnær.əʊz/ Đường hẹp
19 Roundabout /ˈraʊnd.ə.baʊt/ Vòng xuyến
20 Straight ahead of you /streɪt əˈhed əv juː/ Ngay trước mặt bạn
21 T – junction /ˈtiːˌdʒʌnk.ʃən/ Ngã ba
22 Take a right /teɪk ə raɪt/ Rẽ phải
23 Take the first on the left /teɪk ðiː ˈfɜːst ɒn ðiː left/ Rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên
24 Take the first on the right /teɪk ðiː ˈfɜːst ɒn ðiː raɪt/ Rẽ phải ở ngã rẽ đầu tiên
25 Take the first turning on the right /teɪk ðiː ˈfɜːst ˈtɜː.nɪŋ ɒn ðiː raɪt/ Rẽ phải ở ngã rẽ đầu tiên
26 Take the second on the right /teɪk ðiː ˈsek.ənd ɒn ðiː raɪt/ Rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai
27 Take this road /teɪk ðɪs rəʊd/ Đi đường này
28 Traffiic light /ˈtræf.ɪk ˌlaɪt/ Đèn giao thông
29 Turn left/ rightMake a left/ right turn /tɜːn left // raɪt//meɪk ə left // raɪt tɜːn/ Rẽ trái/ phải
30 Turn right at the crossroads /tɜːn raɪt æt ðiː ˈkrɒs.rəʊdz/ Đến ngã tư thì rẽ phải
31 Walk along/ walk straight down /wɔːk əˈlɒŋ // wɔːk streɪt daʊn/ Đi dọc theo
32 Walk on for about two hundred meters and it’ll be on your left /wɔːk ɒn fɔːr əˈbaʊt tuː ˈhʌn.drəd ˈmiː.tər ænd ˈɪt.əl biː ɒn jɔːr left/ Đi theo con đường này đến ngã 4 thứ nhất thì rẽ trái
Các cụm từ/động từ dùng khi chỉ đường
Từ vựng chỉ đường: Các phương hướng chỉ đường
Từ vựng chỉ đường: Các phương hướng chỉ đường

1.2. TÊN CÁC ĐỊA ĐIỂM THƯỜNG DÙNG KHI CHỈ ĐƯỜNG

Số thứ tự Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
33 Bookstore /ˈbʊk.stɔːr/ Hiệu sách
34 Church /tʃɜːtʃ/ Nhà thờ
35 Fire station /faɪər steɪ.ʃən/ Trạm cứu hỏa
36 Grocery store /ˈɡroʊ·sə·ri stɔr/ Tiệm tạp hóa
37 Hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/ Bệnh viện
38 Hotel /həʊˈtel/ Khách sạn
39 Mausoleum /ˌmɔː.zəˈliː.əm/ Lăng tẩm
40 Museum /mjuːˈziː.əm/ Bảo tàng
41 Pagoda /pəˈɡəʊ.də/ Chùa
42 Park /pɑːk/ Công viên
43 Petrol station /ˈpet.rəl steɪ.ʃən/ Trạm xăng
44 Post office /ˈpəʊst ˌɒf.ɪs/ Bưu điện
45 Restaurant /ˈres.tər.ɒnt/ Nhà hàng
46 Shopping mall /ˈʃɒp.ɪŋ ˌmɔːl/ Trung tâm thương mại
47 Square /skweər/ Quảng trường
48 Temple /ˈtem.pəl/ Đền thờ
49 The beach /ðiː biːtʃ/ Bãi biển
50 The bus station /ðiː ˈbʌs ˌsteɪ.ʃən/ Trạm xe buýt
51 This address /ðɪs əˈdres/ Địa chỉ này
52 Zoo /zuː/ Vườn bách thú
Tên các địa điểm thường dùng khi chỉ đường

1.3. TỪ VỰNG VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ HƯỚNG ĐI DÙNG KHI CHỈ ĐƯỜNG

Số thứ tự Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa
53 Half mile /hɑːf maɪl/ Nửa dặm (khoảng 800m)
54 Hundred yards /ˈhʌn.drəd  jɑːd/ 100 thước (bằng 91m)
55 Junction /ˈdʒʌŋk.ʃən/ Đường giao nhau (ngã ba, ngã tư…)
56 Kilometre /ˈkɪl.əˌmiː.tər/ Ki lô mét (Cây số)
57 Straight road /streɪt rəʊd/ Đường thẳng
58 Two hundred metres /tuː ˈhʌn.drəd ˈmiː.tər/ Hai trăm mét
Từ vựng về khoảng cách và hướng đi dùng khi chỉ đường

1.4. CÁC CỤM GIỚI TỪ DÙNG KHI CHỈ ĐƯỜNG

Từ vựng chỉ đường: Các cụm giới từ chỉ vị trí
Từ vựng chỉ đường: Các cụm giới từ chỉ vị trí
Số thứ tự Giới từ Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ
59 Around the corner /əˈraʊnd ðiː ˈkɔː.nər/ Ở góc phố đó (nơi 2 con đường giao nhau) If you’re in front of Phan Van Truong street, then the Green market is around the corner.
(Nếu bạn đang ở trước mặt đường Phan Văn Trường, thì chợ Xanh ở cuối đường đó.)
60 At the crossroads/intersection /æt ðiː ˈkrɒs.rəʊdz // ɪn.təˈsek.ʃən/ Tại nút giao You’ll see a market at the crossroads of Doan Ke Thien street and Tran Binh Street.
(Bạn sẽ thấy chợ ở ngã tư Doãn Kế Thiện và Trần Bình.)
61 Behind /bɪˈhaɪnd/ Đằng sau The restaurant is just behind the hospital.
(Nhà hàng nằm ngay sau bệnh viện.)
62 Beside /bɪˈsaɪd/ Bên cạnh My school is beside the cinema.
(Trường tôi ở bên cạnh rạp chiếu phim.)
63 Between Ở giữa The market is between Hoan Kiem secondary school and the post office.
(Chợ nằm giữa trường cấp hai Hoàn Kiếm và bưu điện.)
64 In front of /ɪn frʌnt əv/ Ở phía trước The beach is in front of the church.
(Bãi biển ở phía trước nhà thờ.)
65 Near /nɪər/ Gần The bookstore is near Tran Phu Street.
(Nhà sách gần đường Trần Phú.)
66 Next to /nekst tu:/ Ngay bên cạnh Hanoi is next to Bac Ninh.
(Hà Nội ở ngay cạnh Bắc Ninh.)
67 On the…street/ avenue / ɒn ðiː … striːt // ˈæv.ə.njuː/ Ở trên đường/ đại lộ Hoa Binh park is on Pham Van Dong street.
(Công viên Hòa Bình ở trên đường Phạm Văn Đồng.)
68 On your left/right / ɒn jɔːr left // raɪt/ Bên tay trái bạn The floral shop is on your left/on your right.
(Cửa hàng hoa ở bên trái / bên phải của bạn.)
69 Opposite /ˈɒp.ə.zɪt/ Đối diện The museum is opposite the bank.
(Bảo tàng nằm đối diện ngân hàng.)
70 To the left/right of /tu: ðiː left // raɪt əv/ Về phía bên trái/ phải của The bus station is to the right of the gas station.
(Điểm xe buýt nằm ở bên phải cây xăng.)

Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *