70 câu bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6 có đáp án chi tiết

tiếng anh trẻ em tại Vĩnh Phúc
Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6 là dạng bài tương đối khó trong tiếng Anh. Để chinh phục dạng bài này, học sinh cần nắm vững ngữ pháp và luyện tập thường xuyên. Vì vậy, hãy cùng Ngoại ngữ Phương Lan  thực hành ngay 70 bài tập sắp xếp câu tiếng Anh có đáp án trong bài viết dưới đây các em nhé!

Hướng dẫn cách làm bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6

Bước 1: Nắm vững kiến ​​thức ngữ pháp tiếng Anh về từ loại, các thì và trật tự của từ trong câu. 

  • Về các loại từ: Nắm vững ý nghĩa, cách sử dụng và sự khác biệt của 9 loại từ thông dụng trong tiếng Anh (Danh từ, tính từ, động từ, trạng từ, giới từ, liên từ, từ hạn định, đại từ và thán từ).
  • Về trật tự từ trong câu: Chủ ngữ, động từ và tân ngữ (S + V + O) là những thành phần cơ bản của câu trong tiếng Anh. Tuy nhiên, nếu trong câu có tính từ, trạng từ,… thì bạn cần học thêm cũng như cần phải biết vị trí đứng của các từ loại này trong câu để sắp xếp sao cho phù hợp.
  • Về các thì: Cần nắm vững cấu trúc của thì và dấu hiệu nhận biết vì khi thực hành bài tập, các bạn chỉ cần nhìn vào những dấu hiệu nhận biết của thì trong câu thì việc sắp xếp trật tự từ sẽ trở nên chính xác và nhanh chóng hơn. Ngoài ra có một số bài tập yêu cầu sử dụng thì để sắp xếp câu thì việc bạn đã thuộc lòng các thì sẽ là một lợi thế giúp bạn tự tin hơn khi giải quyết dạng bài này.

Bước 2: Hiểu sơ lược về ý nghĩa của câu

Sau khi đã nắm vững kiến thức ngữ pháp thì hãy bắt đầu chuyển sang luyện tập bước quan trọng nhất đó là phân tích và hiểu ngắn khái quát về ý nghĩa của câu. Việc hiểu ý nghĩa tổng quan sẽ giúp bạn sắp xếp các câu một cách chính xác, dễ dàng hơn.

  • Ví dụ câu: “buy / something beautiful / will / I / for myself” → Ta sẽ hiểu được nghĩa tổng quan là “Tôi sẽ mua cái gì đó xinh đẹp cho bản thân”, từ đó giúp quá trình sắp xếp câu trở nên đơn giản hơn.

Bước 3: Sắp xếp các từ hoặc cụm từ chính có nghĩa trước, sau đó mới chèn giới từ và các cụm từ liên quan

Sau khi hoàn thành bước 1 và 2, tiếp tục đến phần sắp xếp các từ trong câu. Để thực hiện đúng các bài tập sắp xếp câu tiếng Anh, trước tiên chúng ta nên lựa chọn những từ, cụm từ có nghĩa để sắp xếp, sau đó mới chèn những từ liên quan vào như giới từ, liên từ, trạng từ,…

Bước 4: Kiểm tra ngữ pháp, ngữ nghĩa, văn phong, sắc thái của câu

Bước cuối cùng cũng là bước không thể thiếu trong quá trình làm bài tập sắp xếp câu tiếng Anh, đó là kiểm tra cẩn thận các câu về ngữ pháp, ngữ nghĩa, văn phong và giọng điệu để đảm bảo câu bạn đã sắp xếp là đúng.

Tổng hợp trọn bộ các Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6 hay, có đáp án

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6: Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

  1. Soccer / she / likes
  2. My / school / big / is
  3. They / the / to / park / went
  4. He / homework / doing / is
  5. I / music / love
  6. She / school / every day / goes to
  7. They / a / new / car / bought
  8. In / winter / we / go / skiing / often
  9. I / like / books / comedy / reading
  10. My / has / a / big / garden / house

Đáp án:

1 She likes soccer.
2 My school is big.
3 They went to the park.
4 He is doing homework.
5 I love music.
6 She goes to school every day.
7 They bought a new car.
8 In winter, we often go skiing.
9 I like reading comedy books.
10 My house has a big garden.

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6: Sắp xếp các từ để tạo câu hỏi

  1. you / go / to / yesterday / the store
  2. she / is / her birthday / when
  3. they / what / now / doing / are
  4. do / like / you / soccer / playing
  5. is / your / what / favorite / subject
  6. the / is / what / today / weather?
  7. you / your / do / What / in / free time?
  8. do / weekend / you / did / last / What?
  9. your / color / favorite / is / What?
  10. summer / this / are / What / you / doing?

Đáp án:

1 Did you go to the store yesterday?
2 When is her birthday?
3 What are they doing now?
4 Do you like playing soccer?
5 What is your favorite subject?
6 What is the weather today?
7 What do you do in your free time?
8 What did you do last weekend?
9 What is your favorite color?
10 What are you doing this summer?

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6 – Sắp xếp các câu để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh

My Summer Vacation

  1. We went to the beach and built sandcastles.
  2. Last summer, my family and I went on a fantastic vacation.
  3. We also went hiking in the mountains and enjoyed the beautiful scenery.
  4. During our vacation, we stayed in a cozy cabin in the woods.
  5. In the evenings, we sat around the campfire and relax.
  6. I had a great time and can’t wait for our next summer adventure.

Đáp án:

My Summer Vacation
2. Last summer, my family and I went on a fantastic vacation.
4. During our vacation, we stayed in a cozy cabin in the woods.
3. We also went hiking in the mountains and enjoyed the beautiful scenery.
1. We went to the beach and built sandcastles.
5. In the evenings, we sat around the campfire and relax.
6. I had a great time and can’t wait for our next summer adventure.

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6 – Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

  1. Why / crying / she / is?
  2. you / What / your / do / weekends / on?
  3. are / How / you / old?
  4. When / your / birthday / is?
  5. Who / best / your / is / friend?
  6. What / for / do / breakfast / you / usually / eat?
  7. Where / you / live / do?
  8. you / How / feel / today / do?
  9. What / like / your / does / sister?
  10. have / How / a / many / brother / you / do?

Đáp án:

1 Why is she crying?
2 What do you do on weekends?
3 How old are you?
4 When is your birthday?
5 Who is your best friend?
6 What do you usually eat for breakfast?
7 Where do you live?
8 How do you feel today?
9 What does your sister like?
10 How many brothers do you have?

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6 – Sắp xếp các từ để tạo thành câu phủ định

  1. doesn’t / She / like / vegetables.
  2. didn’t / to the zoo / Nam and Lan / go / last Sunday.
  3. French / not / speak / He / does.
  4. swim / can’t / My brother.
  5. their homework / finished / haven’t / They.
  6. enjoy / I / waking up / early / in the morning / don’t.
  7. at home / My parents / aren’t / right now.
  8. didn’t / have / any / ice cream / at the party / She.
  9. go / the park / cannot / It’s raining / because / to / We.
  10. bathed / My cat / like / being / doesn’t.

Đáp án:

1 She doesn’t like vegetables.
2 Nam and Lan didn’t go to the zoo last Sunday.
3 He does not speak French.
4 My brother can’t swim.
5 They haven’t finished their homework.
6 I don’t enjoy waking up early in the morning.
7 My parents aren’t at home right now.
8 She didn’t have any ice cream at the party.
9 We cannot go to the park because it’s raining.
10 My cat doesn’t like being bathed.

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6 – Sắp xếp các từ để tạo thành câu về tương lai

  1. visit / I / grandmother / my / will / tomorrow.
  2. They / watch / the new movie / this weekend.
  3. travel / We / to Europe / next summer.
  4. She / learn / how to play the guitar / in the future.
  5. go / We / on a vacation / in two weeks.
  6. not / attend / the / conference / Lan / next month / will.
  7. party / our / have / we / the / on / beach / will.
  8. I / an / book / interesting / read / tonight / will.
  9. to / the / new / they / York / will / city / next year / move.
  10. class / in / his / will / he / be / the / afternoon / math / studying.

Đáp án:

1 I will visit my grandmother tomorrow.
2 They will watch the new movie this weekend.
3 We will travel to Europe next summer.
4 She will learn how to play the guitar in the future.
5 We will go on a vacation in two weeks.
6 Lan will not attend the conference next month.
7 We will have a party on the beach.
8 I will read an interesting book tonight.
9 They will move to the new city of New York next year.
10 He will be studying math in his class in the afternoon.

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6 – Sắp xếp các từ để tạo thành câu ở thì hiện tại tiếp diễn

  1. playing / children / are / in the garden.
  2. writing / she / a letter / is.
  3. the students / listening / to the teacher / are.
  4. making / dinner / I / am.
  5. in the pool / are / swimming / Linda and Peter.
  6. watching / are / TV / we.
  7. studying / he / in his room / is.
  8. running / they / in the park / are.
  9. listening / music / to / we / are.
  10. cooking / Lam / in the kitchen / is.

Đáp án:

1 The children are playing in the garden.
2 She is writing a letter.
3 The students are listening to the teacher.
4 I am making dinner.
5 Linda and Peter are swimming in the pool.
6 We are watching TV.
7 He is studying in his room.
8 They are running in the park.
9 We are listening to music.
10 Lam is cooking in the kitchen.

Trên đây là 70 câu bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 6 chuẩn chỉnh có kèm đáp án, các em hãy ôn luyện thường xuyên để có thể đạt được điểm số cao trong các kỳ thi sắp tới nhé! Đừng quên theo dõi Ngoại ngữ Phương Lan để cập nhật thêm nhiều tài liệu Anh ngữ hữu ích mỗi ngày.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *