Từ vựng chủ đề ” Hoạt Động”

Hãy cùng Ngoại ngữ Phương lan tìm hiểu về các từ vựng liên quan đến hoạt động nhé!

Teenager (n) /’ti:n,eidʤə/ Thanh thiếu niên
Surprising (adj) /sə’praiziɳ/ Đáng ngạc nhiên
Skateboard (v) /´skeit¸bɔ:d/ Trượt ván
Skateboarding (n) /´skeit¸bɔ:diɳ/ Môn trượt ván
Roller – skating /’roulə skeitiɳ/ Trượt pa-tin (giày trượt có bánh xe ở 4 góc)
Roller – Blading (n) /roulə bleidiɳ/ Trượt pa-tin (giày trượt có bánh xe dọc ở dưới)
Choice (n) /tʃɔis/ Sự lựa chọn
Choose (v) /tʃu:z/ Lựa chọn
Athletics (n) /æθ’letiks/ Môn điền kinh
Swimmer (n) /’swimə/ Người đi  bơi
Cyclist (n) /’saiklist/ Người đi xe đạp
Skateboarder (n) /´skeit¸bɔ:də/ Người trượt ván
Skillful (adj) /’skilful/ Khéo tay
Badly (adj)

 

/’bædli/ Kém, dở
Take part in (v) /teik pɑ:t in/ Tham gia
Competition (n) /,kɔmpi’tiʃn/ Cuộc thi/cuộc đua
District (n) /’distrikt/ Quận, khu vực
Prize (n) /praiz/ Giải thưởng
Organize (v) /’ɔ:gənaiz/ Tổ chức
Participant (n) /pɑ:’tisipənt/ Người tham gia
Increase (v) /’inkri:s/ Tăng
Regular activity (n) /’rəgjulə æk’tiviti/ Sinh hoạt thường xuyên
Walk to school day (n) /wɔ:k tə sku:l dei/ Ngày đi bộ đến trường
Volunteer (v) /,vɔlən’tiə/ Tình nguyện
Be on one’s way (v) /bi: ɔn wʌns wei/ Trên đường đi
Awareness (n) /ə´wɛənis/ Tình nguyện
Aim (n) /eim/ Mục đích
Water safety (n) /wɔ:tə seifti/ Sự an toàn nước
Kid (n) /kid/ Con dê con, đứa trẻ
Lifeguard (n) /’laifgɑ:d/ Nhân viên bảo vệ, cứu hộ
Swimming pool (n) /’swimiɳ pu:l/ Hồ bơi
Stay away (v) /stei ə’wei/ Giữ cách xa, tránh xa
Edge (n) /edʤ/ Mé, bìa
Flag (n) /’flæg/ Cờ
Strict (adj) /strikt/ Nghiêm ngặt
Obey (v) /ə’bei/ Vâng lời, tuân theo
Sign (n) /sain/ Bảng hiệu
Risk (n) /risk/ Sự nguy hiểm, rủi ro
Careless (adj) /’keəlis/ Bất cẩn
Water play (n) /wɔ:tə plei/ Trò chơi dưới nước
Jump (v) /ʤʌmp/ Nhảy, cú nhảy
Land on one’s back (v) /lænd ɔn wʌnsbæk/ Té ngửa
Speed (n) /spi:d/ Tốc độ
Bump (n) /bʌmp/ Cú va chạm
Fly (v) /flaɪ/ Bay
At the speed of sound /æt ðə spi:d əv saund/ Với tốc độ âm thanh
Be aware of (v) /bi: ə’weə ɔv/ Ý thức
Extracurricular activities (n)  /ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lər//ækˈtɪv.ə.ti/ Hoạt động ngoại khóa
Have my energy boosted (n)   Làm cho năng lượng tăng lên
Leisure pursuits (n) /ˈleʒ.ər/  /pəˈsjuːt/ Hoạt động trong giờ giải lao
Daily Routine (n) /ˈdeɪ.li/ /ruːˈtiːn/ Thói quen hằng ngày
Agility (n) /əˈdʒɪləti/ Sự nhanh nhạy
Communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/ Giao tiếp
Free time (n)   Thời gian rảnh rỗi

Example:

  • I love going to the cafe in my free time. It’s a lot of fun
  • I always spend time with my family in weekends because we only reunion in this occasion.
  • I sometimes go out with my friends for shopping when I have free time.
  • I’m crazy about video games, I spend all my free time to play them on my computer.
  • I play the guitar in my spare time
  • I write a lot when I have spare time, I often write about love and friendship.
  • I go cultural locations and events once or twice a month because I love being around people and I would like to make friends with everyone.

Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *