Một số cấu trúc câu hỏi thường gặp
Trong tóm tắt tổng hợp ngữ pháp tiếng anh lớp 4 nêu trên, ba mẹ có thể thấy cấu trúc các câu hỏi là trọng tâm ngữ pháp tiếng anh lớp 4. Dưới đây là bảng tổng hợp các dạng câu hỏi thường gặp cần lưu ý trong ngữ pháp tiếng anh cho học sinh lớp 4
| Chủ đề | Cấu trúc | Ví dụ |
| Sức khoẻ | How + to be + S? S + to be + well/fine/bad, thanks. |
How are you today? I am fine, thanks (Hôm nay bạn thế nào? Tôi ổn, cảm ơn.) |
| Quốc tịch, từ đâu đến | Where + to be + S + from? S+ to be +from + place What nationality + be + S? My nationality + be + …. |
Where are you from? I am from Thailand. (Bạn từ đâu đến? Tôi đến từ Thái Lan) What nationality are you?My nationality is British. |
| Hôm nay là ngày mấy? | What is the date today? What day is it today? It is + the + date + of + month |
What is the date today?(Hôm nay là ngày mấy?) Today/It is the Third of July (Hôm nay là ngày 3 tháng 7) |
| Hỏi đáp về ngày sinh nhật | When’s your/her/his birthday? It’s + in +month It’s + on + the + date |
When’s her birthday? (Khi nào sinh nhật cô ấy?) – It’s in May. (Cô ấy sinh tháng 5) – It’s on the 1st of May. (Cô ấy sinh ngày 1 tháng 5) |
| Hỏi về trường, lớp | Where is + your (his/her) + school? It’s in + (name) Street. What class are you in? I’m in class + N. |
Where is your school? (Trường bạn ở đâu?) It’s in Truong Cong Dinh Street. (Trường tớ ở trên đường Trương Công Định) What class are you in? (Bạn học lớp mấy?) I’m in class 4B2. (Tớ học lớp 4B2) |
| Hỏi về môn học | What subject do/does + S + like? S + like + … |
What subject does she like?(Cô ấy thích học môn nào?) She likes english. (Cô ấy thích học tiếng anh) |
| Sở thích | What is your hobby? What do you like doing? I + like + V-ingMy hobby is + V-ing |
What is your hobby? (Sở thích của bạn là gì?) I like listening to music. (Tôi thích nghe nhạc) My hobby is playing soccer.(Sở thích của tôi là đá bóng) |
| Hỏi xem người khác đang làm gì tại thời điểm nói | What + to be + S + doing? S + to be + V–ing |
What is he doing? (Anh ấy đang làm gì?) He’s watching TV. (Anh ấy đang xem TV) |
| Món ăn ưa thích | What’s your (her/his/their) + favourite + food/drink? My (Her/His/Their) + favourite + food/drink + is + đồ ăn/thức uống It’s + đồ ăn/thức uống |
What’s her favourite food? (Món ăn ưa thích của cô ấy là gì?) Her favourite food is fish. (Món ăn yêu thích của cô ấy là cá) It’s fish. (Là món cá) |
| Hỏi xem người khác đã từng làm gì trong quá khứ | What did + S + do + thời gian ở quá khứ? S+ V-ed/V2 |
What did you do yesterday? (Hôm qua cậu đã làm gì?) I went to the bookstore (Tớ đã đi hiệu sách.) |
| Hỏi về kế hoạch, dự định trong tương lai gần | What + to be + S going to do? S + am/is/are + going to + V |
What is he going to do?(Anh ấy định làm gì?) He is going to learn Korean. (Anh ấy sẽ học tiếng Tiếng Trung) |
| Nghề nghiệp | What + do/does + S + do? What is + tính từ sở hữu + (danh từ chỉ người) + job? S + am/is/are + nghề nghiệp |
What does he do? (Ông ấy làm gì?) What is your father’s job? (Công việc của bố cậu là gì?) My father is a teacher. (Bố tớ là giáo viên) |
| Giá tiền | How much + be + S? S + be + …. |
How much is it? (Cái này bao nhiêu tiền?) It is 50 thousand Dong. (Cái này 50 nghìn) |
| Số điện thoại | What’s + your (his/her) + phone number? My (His/Her) phone number + is + số điện thoại. |
What’s your phone number? (Số điện thoại của bạn là gì?) My phone number is xxxx. (Số điện thoại của mình là xxxx) |
| Hỏi giờ | What time is it? What’s the time? It’s + số giờ + (o’clock) |
What time is it? /What’s the time? (Bây giờ là mấy giờ?) It’s 6 o’clock. (Bây giờ là 6 giờ) |
| Số lượng | How many + S + be + there + … ? There + be + … |
How many cats are there under the table? (Có bao nhiêu chú mèo dưới bàn?) There are 4 cats under the table. (Có 2 chú mèo ở bàn) |
| Mời ăn, uống | Would you like some + đồ ăn/thức uống? Yes, please. No, thanks/ No, thank you. |
Would you like some orange juice? (Bạn có muốn uống nước cam không?) Yes, thanks.(Có. Cảm ơn) |
| Mời đi đâu đó | Would you like to + V? Great! That’s a great idea. That sounds great. That’s very nice. I’d love to. Sorry, I’m busy. I can’t. I have to do homework. Sorry, I can’t. |
Would you like to go to the zoo? (Bạn có muốn đến sở thú không?) That sounds great. (Nghe tuyệt đấy!) |
| Rủ ai đó đi đâu | Let’s go to + the + danh từ chỉ nơi chốn | Let’s go to the market. (Đi siêu chợ thôi) |
Nguồn:https://ngoainguphuonglan.edu.vn/

