Từ vựng tiếng trung về vật liệu xây dựng

Vật liệu xây dựng trong tiếng Trung là 建筑材料 (jiànzhú cáiliào). Là tất cả vật liệu được sử dụng cho mục đích xây dựng. Nhiều vật liệu xây dựng tồn tại sẵn trong tự nhiên, chẳng hạn như đất sét, đá, cát, và gỗ, thậm chí cành cây và lá cũng có thể được sử dụng để xây dựng các tòa nhà.

Một số từ vựng tiếng Trung về vật liệu xây dựng:

木钉 (mù dīng): Đinh gỗ.

栓钉 (shuān dīng): Chốt, then.

水泥 (shuǐní): Xi măng.

瓦 (wǎ): Ngói.

瓦砾 (wǎlì): Ngói vụng.

tiếng trung sơ cấp 1

砖坯 (zhuānpī): Gạch chưa nung.

红砖 (hóng zhuān): Gạch đỏ.

砖 (zhuān): Gạch.

煤砖 (méi zhuān): Than bánh.

面砖 (miànzhuān): Gạch men lát nền.

镶嵌砖 (xiāngqiàn zhuān): Gạch khảm.

石头 (shítou): Cục đá.

砂头 (shā tóu): Gạch cát.

卵石 (luǎnshí): Đá sỏi.

花岗石 (huā gāng shí): Đá hoa cương.

六分仪 (liù fēn yí):Kính lục phân.

Một số ví dụ tiếng Trung về vật liệu xây dựng:

1. 过往的车子,都满满当当地载着建筑材料。

/guòwǎng de chēzi, dōu mǎnmǎndāngdāng dì zàizhe jiànzhú cáiliào/

Những chiếc xe chạy qua đều chở đầy ắp vật liệu xây dựng.

2. 你买够建筑材料了吗?

/Nǐ mǎi gòu jiànzhú cáiliào le ma/

Bạn đã mua đủ vật liệu xây dựng chưa.

3. 不要在人行道上堆放建筑材料。

/bùyào zài rénxíngdào shàng dūifàng jiànzhúcáiliào/

không nên chất đống vật liệu xây dựng trên vỉa hè.

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *