Hôm nay, chúng ta hãy cùng Ngoại ngữ Phương Lan đi tìm hiểu tổng hợp các đại từ nhân xưng trong Tiếng Anh nhé!
Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh là gì?
– Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh gọi là Pronouns
– Dùng để thay thế, đại diện cho danh từ, cụm danh từ.
– Có 7 đại từ nhân xưng trong tiếng Anh là: I, you, he, she, it, we, they.
Phân loại đại từ nhân xưng trong tiếng Anh
Bảng phân loại đại từ nhân xưng chính
|
Đại từ nhân xưng |
Ngôi trong tiếng anh |
Nghĩa tiếng Việt |
|
I |
Ngôi thứ nhất số ít |
Tôi, mình, tao, tớ |
|
We |
Ngôi thứ nhất số nhiều |
Chúng tôi, chúng ta, chúng mình,… |
|
You |
Ngôi thứ hai số ít và số nhiều |
Bạn, mày, đằng ấy,… |
|
He |
Ngôi thứ ba số ít, chỉ nam giới |
Anh ấy, ông ấy, cậu ấy,… |
|
She |
Ngôi thứ ba số ít, chỉ nữ giới |
Cô ấy, bà ấy, chị ấy, ả ta,… |
|
It |
Ngôi thứ ba số ít |
Nó |
|
They |
Ngôi thứ ba số nhiều |
Họ, bọn họ, chúng, chúng nó |
Bảng phân loại đại từ nhân xưng mở rộng
|
Chủ ngữ |
Tân ngữ |
Đại từ phản thân |
Tính từ sở hữu |
Đại từ sở hữu |
|
I |
Me |
Myself |
My |
Mine |
|
You (bạn) |
You |
Yourself, yourselves |
Your |
Yours |
|
He, She, It |
Him, Her, It |
Himself, Herself, Itself |
His, her, its |
His, Hers |
|
We (chúng tôi) |
Us (là chúng tôi) |
Ourselves (chính chúng tôi) |
Our |
Ours |
|
They (họ, chúng nó) |
Them (là họ) |
Themselves |
Their |
Theirs |
Hi vọng bài viết trên sẽ cung cấp nhưng thông tin hữu ích các bạn nhỏ! Ngoại ngữ Phương Lan liên tục khai giảng các khóa học Tiếng Anh mùa hè như luyện thi moves flyer,ctoic, ielts,….với những ưu đãi vô cùng hấp dẫn.
Trung tâm ngoại ngữ Phương Lan: Tại đây

