tổng hợp các chủ điểm ngữ pháp trọng tâm trong chương trình Tiếng Anh lớp 8

Dưới đây là tổng hợp các chủ điểm ngữ pháp trọng tâm trong chương trình Tiếng Anh lớp 8 (theo chương trình mới – Global Success), kèm ví dụ minh họa để bạn dễ học và ôn tập hiệu quả:


📘 1. Các thì cơ bản

a. Thì hiện tại đơn (Present Simple)

  • **Cấu trúc:**S + V(s/es) (với ngôi thứ 3 số ít
  • **Cách dùng:**Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên
  • **Ví dụ:**She goes to school every day

b. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

  • **Cấu trúc:**S + am/is/are + V-in
  • **Cách dùng:**Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
  • **Ví dụ:**They are playing football now

c. Thì quá khứ đơn (Past Simple)

  • **Cấu trúc:**S + V2/e
  • **Cách dùng:**Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
  • **Ví dụ:**I visited my grandmother last weekend

d. Thì tương lai đơn (Future Simple)

  • **Cấu trúc:**S + will + V-in
  • **Cách dùng:**Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai
  • **Ví dụ:**We will travel to Da Nang next summer

📗 2. Câu điều kiện loại 1 (First Conditional)

  • *Cấu trúc: If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V-if
  • *Cách dùng: Diễn tả điều kiện có thể xảy ra trong tương la.
  • *Ví dụ: If it rains, we will stay at hom.

📙 3. Câu bị động (Passive Voice)

  • *Cấu trúc: S + be + V3ed
  • *Cách dùng: Nhấn mạnh vào hành động hoặc đối tượng bị tác độg.
  • *Ví dụ: The homework is done by studens.

📘 4. Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs)

  • Các động từ can, could, may, might, must, should, hav to
  • Cách dùng Diễn tả khả năng, sự cho phép, nghĩa vụ, lời khuên.
  • Ví dụ You should study harer.

📗 5. Mạo từ (Articles)

  • a/a: Dùng trước danh từ đếm được số ít, khi đề cập lầnđầu.
  • th: Dùng khi danh từ đã xác định hoặc duy hất.
  • Ví d: I saw a cat. The cat was back.

📙 6. So sánh (Comparisons)

  • So sánh hn: S + V + adj/adv-er + tan…
  • So sánh nht: S + V + the + adj/adv-st…
  • Ví ụ: This book is more interesting than tha one.

📘 7. Câu tường thuật (Reported Speech)

  • Cấu túc: S + said (that) + S + V (li thì)
  • Cách dng: Tường thuật lại lời nói của ngườ khác.
  • Vídụ: He said that he wastired.

📗 8. Câu hỏi đuôi (Tag Questions)

  • Cấu rúc: S + V…, aux + ot + S?
  • Cách ùng: Xác nhận thng tin.
  • V dụ: You’re coming, are’t you?

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *