Với các bạn mới học, luyện viết vừa giúp ghi nhớ mặt chữ vừa luyện nét chữ thêm đẹp. Tập viết các đoạn văn nhỏ sẽ xây dựng tư duy ngôn ngữ theo câu, đoạn… Từ đó người học sẽ nói được những câu dài hơn. Hôm nay cùng mình luyện viết đoạn văn tiếng Trung HSK 1 cho người mới học nhé! 
Luyện tập: Luyện viết đoạn văn tiếng Trung HSK 1
Đoạn 1: Giới thiệu bản thân
我叫李华,今年二十岁,是大学生。
我在北京大学学习汉语和英语。
我家有六口人:爷爷、奶奶、爸爸、妈妈、哥哥和我。
平时我喜欢听音乐,也喜欢打篮球。
周末我常常和朋友一起去公园跑步。
Pinyin:
Wǒ jiào Lǐ Huá, jīnnián èrshí suì, shì dàxuéshēng.
Wǒ zài Běijīng Dàxué xuéxí Hànyǔ hé Yīngyǔ.
Wǒ jiā yǒu liù kǒu rén: yéye, nǎinai, bàba, māma, gēge hé wǒ.
Píngshí wǒ xǐhuān tīng yīnyuè, yě xǐhuān dǎ lánqiú.
Zhōumò wǒ chángcháng hé péngyǒu yìqǐ qù gōngyuán pǎobù.
Đoạn 2: Một ngày học tập của tôi
每天早上六点半起床,七点吃早饭。
七点半去学校,八点上课。
上午我有汉语课和英语课,下午有电脑课。
放学以后,我和同学一起在图书馆学习。
晚上回家以后,我做作业,然后看电视。
Pinyin:
Měitiān zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng, qī diǎn chī zǎofàn.
Qī diǎn bàn qù xuéxiào, bā diǎn shàngkè.
Shàngwǔ wǒ yǒu Hànyǔ kè hé Yīngyǔ kè, xiàwǔ yǒu diànnǎo kè.
Fàngxué yǐhòu, wǒ hé tóngxué yìqǐ zài túshūguǎn xuéxí.
Wǎnshang huí jiā yǐhòu, wǒ zuò zuòyè, ránhòu kàn diànshì.
Đoạn 3: Gia đình tôi
我家不大,但是很温暖。
爸爸是医生,妈妈是老师,哥哥在一家公司工作。
爷爷奶奶住在我们家,他们喜欢看书和喝茶。
周末的时候,我们一家人常常一起吃饭、聊天。
我爱我的家,也爱我的家人。
Pinyin:
Wǒ jiā bù dà, dànshì hěn wēnnuǎn.
Bàba shì yīshēng, māma shì lǎoshī, gēge zài yì jiā gōngsī gōngzuò.
Yéye nǎinai zhù zài wǒmen jiā, tāmen xǐhuān kàn shū hé hē chá.
Zhōumò de shíhou, wǒmen yìjiārén chángcháng yìqǐ chīfàn, liáotiān.
Wǒ ài wǒ de jiā, yě ài wǒ de jiārén.
Đoạn 4: Cuối tuần của tôi
我喜欢周末,因为我不用上学。
星期六上午,我和朋友去超市买东西。
中午我们在饭店吃饭,下午去公园玩儿。
星期天,我通常在家休息,看书、听音乐,有时候上网聊天。
我觉得周末很快乐,也很轻松。
Pinyin:
Wǒ xǐhuān zhōumò, yīnwèi wǒ bùyòng shàngxué.
Xīngqīliù shàngwǔ, wǒ hé péngyǒu qù chāoshì mǎi dōngxi.
Zhōngwǔ wǒmen zài fàndiàn chīfàn, xiàwǔ qù gōngyuán wánr.
Xīngqītiān, wǒ tōngcháng zài jiā xiūxi, kàn shū, tīng yīnyuè, yǒu shíhou shàngwǎng liáotiān.
Wǒ juéde zhōumò hěn kuàilè, yě hěn qīngsōng.

