Hán ngữ 1 bài 2: 汉语不太难- Tiếng Hán không khó lắm

Hán ngữ 1 bài 2: 汉语不太难- Tiếng Hán không khó lắm

 Nội dung bài viết

Bài học tiếng Trung qua video tiếp theo của Ngoại ngữ Phương Lan trong trình độ tiếng Trung sơ cấp đó là bài 2: Tiếng Hán không khó lắm. “汉语不太难”. Chúng ta sẽ tiếp tục ôn luyện ngữ âm trong tiếng Trung, học thêm một số từ mới và biết cách đặt câu hỏi trong một số trường hợp nhé!

Mục tiêu bài học

– Nắm vững cách phát âm 5 vận mẫu: an, en, ang, eng, ong…
– Làm quen, sử dụng từ vựng tiếng Trung liên quan đến mối quan hệ trong gia đình: Bố, mẹ, anh trai, em trai, nam giới, cô ấy, anh ấy, ông ấy…
– Thực hành bài tập và luyện đọc theo bài khóa: Tiếng Hán không khó lắm –汉语不太难

Nội dung bài học

Từ vựng tiếng Trung trong bài khóa và những từ chỉ mối quan hệ trong gia đình

– 忙  máng : Bận
– 吗  ma : Trợ từ nghi vấn
– 很  hěn : Rất
– 汉语  hànyǔ : Tiếng Hán
– 难   nán  : Khó
– 太  tài : Hơi, quá, lắm
– 爸爸  bàba : Bố
– 妈妈  māmā : Mẹ
– 他  tā : Anh ấy, ông ấy, chú ấy…
– 她  tā : Cô ấy, bà ấy…
– 男  nán : Nam giới, con trai
– 哥哥  gēgē : Anh trai
– 弟弟  dìdì : Em trai
– 妹妹  mèimei: Em gái

Ngữ pháp tiếng Trung

Trong bài khóa hôm nay, các bạn sẽ được học mẫu câu hỏi với trợ từ 吗.

Công thức: Câu trần thuật + 吗?
Ví dụ:
汉语 难 吗? (Hànyǔ nán ma): Tiếng Hán khó không?

Đồng thời kết hợp từ vựng chỉ mối quan hệ gia đinh, bạn có thể áp dụng mẫu câu để hỏi thăm tình hình sức khỏe, công việc của họ nhé.
Ví dụ:
你好吗?(Nǐ hǎo ma):Bạn khỏe không?
你妈妈好吗? (Nǐ māmā hǎo ma?): Mẹ của bạn khỏe không?
你的工作 忙吗? (Nǐ de gōngzuò máng ma?): Công việc của bạn có bận không?

“汉语不太难” Tiếng Hán không khó lắm! Đồng hành cùng  Ngoại Ngữ Phương Lan đón xem các bài học tiếp theo nhé!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *