Thương lượng giá cả là một kỹ năng cần thiết khi mua sắm cả trong cuộc sống đời thường lẫn phục vụ công việc. Bài viết này Ngoại ngữ Phương Lan sẽ hướng dẫn bạn cách đàm phán giá cả bằng tiếng Anh qua các câu hỏi và cụm từ đàm phán giá giúp bạn tiết kiệm tiền và đạt được thỏa thuận tốt nhất.
Trước khi tìm hiểu kỹ hơn về những mẫu câu dùng trong đàm phán giá cả bằng tiếng Anh, bạn học cần bổ sung lượng từ vựng có liên quan đến chủ đề này nhé!
Từ vựng tiếng Anh
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
Cheap
/tʃiːp/
Giá rẻ
Price
/praɪs/
Giá
Sell
/sel/
Bán
Come down
/kʌm daʊn/
Hạ giá
Final
/ˈfaɪnl/
Cuối cùng
Quality
/ˈkwɒləti/
Chất lượng
High
/haɪ/
Cao
Low
/loʊ/
Thấp
On sale
/ɒn seɪl/
Giảm giá
Thousand
/ˈθaʊznd/
Nghìn
Ask for
/æsk fɔːr/
Yêu cầu
Get back
/ɡet bæk/
Nhận lại
Money
/ˈmʌni/
Tiền
A little
/ə ˈlɪtl/
Một chút, một ít
Can’t afford
/kænt əˈfɔːrd/
Không đủ khả năng chi trả
Mẫu câu chủ đề đàm phán giá cả bằng tiếng Anh
Nắm được cách đàm phán giá cả bằng tiếng Anh trong thời đại hiện nay rất quan trọng giúp bạn tự tin sinh sống, du lịch, làm việc, học tập ở nước ngoài cũng như đối với những ai đang kinh doanh tại Việt sẽ hỗ trợ cho việc nghe hiểu và giao tiếp tự nhiên với người nước ngoài tại Việt Nam. Cùng học ngay tại phần sau đây:
Mẫu câu đàm phán giá cả bằng tiếng Anh trong mua bán đời thường
Tiếng Anh
Tiếng Việt
It’s too expensive!
Nó quá đắt!
Could you lower the price?
Bạn có thể giảm giá không?
How about (this much) for this one?
Giá này được không (kèm số tiền khách muốn)?
I can only afford this much
Tôi chỉ có chừng này thôi.
I’ll buy it for 15.000 VND
Tôi sẽ mua nó với 15.000 Vietnam dong.
Is that the best price you can give me? How about $10? That’s my last offer
Đó đã phải mức giá tốt nhất chưa? 10 đô thì sao? Giá cuối đó.
100.000 VND is my final offer!
Giá cuối cùng, 100.000 Vietnam dong nhé!
Is that the best you can do?
Đó là giá tốt nhất anh có thể đề xuất à?
Is this the best price?
Đây là giá tốt nhất rồi hả?
That’s too expensive. How about $4?
Đắt quá, 4 đô có được không?
Is there any discount?
Có chiết khấu gì không?
I will not give you more than $140
140 đô la nhé, tôi không thể trả hơn được đâu.
Can I get a discount?
Tôi có được chiết khấu không?
I’m sorry. I can’t give you a discount
Tôi xin lỗi nhưng không giảm giá được ạ!
It is on sale for 20%
Món này đang được giảm 20%
I’m sorry but I can’t make any cheaper
Tôi xin lỗi nhưng không thể rẻ hơn được.
Our prices are fixed
Đây là mức giá cố định rồi.
Now I have lost my profit. Give me 200.000 VND
Vậy tôi tính anh/chị 200.000 Vietnam dong thôi. Tôi không lấy lời rồi đấy.
We are charging reasonably for you
Chúng tôi đang tính giá hợp lý cho bạn.
This is our lowest price, I can’t do more reduction
Đây là mức giá thấp nhất của chúng tôi, tôi không thể giảm nhiều hơn nữa.
I don’t think you can get such favorable prices from anywhere else
Tôi không nghĩ rằng bạn có thể nhận được mức giá ưu đãi như vậy từ bất kỳ nơi nào khác.
You can’t get this make for less anywhere else
Bạn không thể kiếm món này với giá thấp hơn ở bất kỳ nơi nào khác.
I am amazed at the prices you have given us
Tôi ngạc nhiên với mức giá mà bạn đã cung cấp cho chúng tôi.
Is that your best price?
Đây có phải là giá tốt nhất không?
Can you lower the price?
Bạn có thể hạ giá không?
Can you make it lower?
Bạn có thể hạ giá không?
That’s too expensive. How about $…?
Giá đó đắt quá. Mức giá … thì như thế nào?
Is there any discount?
Hiện tại đang có khuyến mãi không?
Can I get a discount?
Tôi có được khuyến mãi không?
What is your point on…?
Bạn có ý kiến như thế nào về…
Do you have any recommendations for…?
Bạn có gợi ý nào cho…
What do you think about…?
Bạn nghĩ như thế nào về…
Mẫu câu đàm phán giá cả bằng tiếng Anh trong công việc
Kỹ năng đàm phán cực kỳ quan trọng mà bạn cần rèn luyện trong công việc giúp bạn tạo niềm tin với cấp trên và thăng tiến sự nghiệp. Dưới đây là các mẫu câu đàm phán giá cả bằng tiếng Anh hay trong công việc:
Mẫu câu đưa ra lời đề nghị và gợi ý cho một mức giá cụ thể
Tiếng Anh
Tiếng Việt
We think the best price is …
Tôi nghĩ mức giá tốt nhất là…
We propose/recommend the price that is suitable for both of us is…
Chúng tôi đề xuất/gợi ý mức giá phù hợp với cả hai chúng ta là…
I would like to suggest my solution for a suitable price is…
Tôi muốn gợi ý một giải pháp cho một mức giá phù hợp là…
Mẫu câu đưa ra sự thuyết phục về mức giá mà bạn đặt ra
Tiếng Anh
Tiếng Việt
The most important reason for setting this price is…
Nguyên nhân quan trọng nhất là…
I am basing my solution on three ideas/points/reasons: Firstly,… Secondly,… Last but not least,… Therefore, this price is absolutely acceptable.
Tôi căn cứ vào giải pháp của mình trên ba ý tưởng/quan điểm/nguyên nhân: Thứ nhất là…, thứ hai là… Cuối cùng là… Vì vậy, mức giá này là hoàn toàn chấp nhận được.
One of the key reasons for setting this price is…
Một trong những nguyên nhân quan trọng nhất khi đặt mức giá này là…
I’m afraid we can’t agree on the price you propose, because…
Tôi sợ rằng chúng tôi không thể đồng ý với mức giá mà bạn đưa ra, bởi vì…
Mẫu câu đưa ra lời đồng ý với mức giá sau khi đạt được sự đồng thuận
Xem thêmTừ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng Internet đầy đủ nhất
Tiếng Anh
Tiếng Việt
I completely agree with your recommendation about the price.
Tôi đồng ý với đề xuất về mức giá của bạn.
I think your proposal is acceptable.
Tôi nghĩ rằng đề xuất của bạn là có thể chấp nhận được.
This idea sounds totally great. We accept the price you ask.
Ý kiến này rất tuyệt trên quan điểm của chúng tôi. Chúng tôi đồng ý với mức giá mà bạn đưa ra.
Mẫu câu đưa ra lời xác nhận
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Let me make sure that I can get exactly the price table you propose, because it is quite complicated.
Để tôi chắc chắn rằng mình đã hiểu đúng bảng giá mà bạn đề xuất, bởi vì nó đang khá là phức tạp.
I just want to make sure that I got this part in the price quotation straight.
Tôi chỉ muốn chắc chắn rằng mình hiểu phần này trong bảng báo giá một cách chính xác.
I’m not sure I understood your position and why you proposed this price. Could you please tell me again the reasons for it?
Tôi không chắc là mình có thể hiểu được vị trí của bạn và tại sao bạn lại đề xuất mức giá này. Bạn có thể nói lại một lần nữa lý do cho nó không?
Mẫu câu đưa ra kết luận
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Let’s look at the price we have just decided to set.
Cùng nhìn xem mức giá mà chúng ta đã quyết định.
Will you think that we should try to sum up the main points of our price quotation?
Chúng ta hãy tóm tắt lại những điểm chính trong bảng báo giá được không?
Let’s sum this up really quickly to make sure we are on the same page.
Hãy tóm tắt nhanh gọn để chắc chắn rằng chúng ta đang hiểu giống như nhau.
Qua các mẫu câu giao tiếp đàm phán bằng tiếng Anh trong đời sống và công việc đồng thời luôn giữ thái độ lịch sự, bạn có thể đạt được các thỏa thuận tốt nhất. Hãy áp dụng những chiến lược này vào thực tế và tự tin hơn trong các cuộc đàm phán của bạn. Chúc bạn mua sắm thành công và hiệu quả!