Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: “我们那儿的冬天跟北京一样冷”

Hôm nay, Tiếng Trung Phương Lan sẽ tiếp tục chia sẻ đến các bạn kiến thức Bài 2 Giáo trình Hán ngữ 3: “我们那儿的冬天跟北京一样冷” – Mùa đông ở chỗ chúng tôi lạnh như ở Bắc Kinh. Trong bài học này, chúng ta sẽ học các từ vựng về thời tiết, ngữ pháp so sánh bằng. Hãy cùng chúng mình tìm hiểu nhé !

 

1. LÀM QUEN VỚI TỪ VỰNG

  1. 国家 /guójiā/: Quốc gia

75391 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“ 780286 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

罗兰,你们国家的时间跟北京不一样吧?/Luó lán, nǐ men guó jiā de shí jiān gēn běi jīng bù yí yàng ma?

Roland, thời gian ở đất nước của cậu khác với Bắc Kinh sao?

2. 一样 /yí yàng/: như nhau, giống nhau

763736 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“575939 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

当然不一样 Dāngrán bù yīyàng

Đương nhiên không giống.

我的专业跟她一样,都是汉语。

/Wǒ de zhuānyè gēn tā yíyàng, dōu shì hànyǔ./

Chuyên ngành của tôi với cô ấy giống nhau, đều là Hán ngữ.

3. 时差 /shíchā/: sự chênh lệch thời gian

542991 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“199670 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

我们那儿跟北京有七个小时的时差呢。

/Wǒmen nàr gēn běijīng yǒu qī gè xiǎo shí de shíchā ne./

Chỗ tớ lệch tận 7 múi giờ so với Bắc Kinh mà.

4. 夜 /yè/: đêm

630306 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

现在北京是上午八点多,我们那儿才夜里一点多。

/Xiànzài běijīng shì shàng wǔ bā diǎn duō, wǒmen nàr cái yèlǐ yī diǎn duō./

Bây giờ ở Bắc Kinh đang là hơn 8h sáng thì ở chỗ tớ là hơn 1h đêm.

5. 季节 /jìjié/: mùa vụ, thời kỳ

461168 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“679044 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

季节跟北京一样吗?

/Jìjié gēn běijīng yīyàng ma?/

Mùa có giống Bắc Kinh không?

6. 春(天)/chūn (tiān)/: mùa xuân

298710 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“166547 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

春天来了。

/Chūntiān lái le./
Mùa xuân đã đến.
季节跟北京一样,也是春、夏、秋、冬 四个季节
Jìjié gēn běijīng yīyàng, yěshì chūn, xià, qiū, dōng sì gè jìjié
Các mùa giống Bắc Kinh, cũng là 4 mùa xuân, hạ, thu, đông.

7. 夏天 /xiàtiān/: mùa hè

217875 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“166547 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

我们整个夏天都和他们待在一起。
/Wǒmen zhěnggè xiàtiān dou hé tāmen dài zài yīqǐ/
Chúng tôi đã ở với họ cả mùa hè.

8. 秋(天)/qiū (tiān)/: mùa thu

240521 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“166547 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

北京的冬天,树叶落下染红了校园里的院子。

/Běijīng de dōngtiān, shùyè luòxià rǎn hóngle xiàoyuán lǐ de yuànzi/

Mùa đông ở Bắc Kinh, lá rơi nhuộm đỏ sân trường.

9. 热 /rè/: nóng

666218 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

北京的夏天很热,我们那儿夏天没有这么热。

/Běijīng de xiàtiān hěn rè, wǒmen nàr xiàtiān méiyǒu zhème rè./

Mùa hè Bắc Kinh rất nóng, còn mùa hè ở chỗ tớ không nóng như thế.

10. 冷 /lěng/: lạnh

151882 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

冬天冷不冷?

/Dōngtiān lěng bù lěng?/

Mùa đông có lạnh không?

11. 刮风 /guā fēng/: gió thổi

607227 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“ 266277 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

风 /fēng/: gió

Ví dụ:

冬天跟北京一样冷,但是不常刮大风。

/Dōngtiān gēn běijīng yīyàng lěng, dànshì bù cháng guā dà fēng./

Mùa đông lạnh như Bắc Kinh, nhưng lại không thường có gió thổi to.

12. 下雪 /xià xuě/: tuyết rơi

453505 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“307482 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

雪 /xuě/: tuyết

下雨 /xià yǔ/: mưa rơi

Ví dụ:

北京冬天不常下雪。

/Běijīng dōngtiān bù cháng xiàxuě./

Mùa đông ở Bắc Kinh không thường có tuyết rơi.

13. 不但。。。而且。。。/bú dàn…ér qiě/: không những…mà còn…

395164 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“999908 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

  • 不但常常下雪,而且下得很大。

/Bùdàn cháng cháng xià xuě, ér qiě xià de hěn dà./

Không những tuyết rơi thường xuyên mà còn rơi rất dày đặc.

  • 他不但会说英语,而且还会书法。

/Tā bùdàn huì shuō yīngyǔ, érqiě hái huì shūfǎ./

Anh ấy không những biết nói tiếng Anh mà còn có thể viết thư pháp nữa.

14. 得 /dé/: đạt được

966665 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

  • 综合课和听力课都没有你考得好,只得了80分

Zònghé kè hé tīnglì kè dōu méiyǒu nǐ kǎo de hǎo, zhǐ dé le 80 fēn

Môn tổng hợp và môn nghe đều thi không tốt bằng bạn, chỉ đạt được 80 điểm.

  • 你比我考得好。

/Nǐ bǐ wǒ kǎo de hǎo./

Cậu làm bài tốt hơn tớ.

  • 他考得跟你一样好。

/Tā kǎo de gēn nǐ yíyàng hǎo./

Cậu ấy thi tốt giống cậu.

15. 分 /fēn/: điểm

915955 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

综合课考了 95 分。

/zònghékè kǎo le 95 fēn/

Môn tổng hợp tớ thi được 95 điểm.

16. 听写 /tīng xiě/: nghe viết, chính tả

372824 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“557938 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

听写我没有考得那么好。

/Tīngxiě wǒ méi yǒu kǎo de nàme hǎo./

Môn nghe viết tớ không làm tốt như thế.

17. 周末 /zhōumò/: cuối tuần

437203 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“969506 Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: ”我们那儿的冬天跟北京一样冷“

Ví dụ:

  • 周末你有什么打算?

/Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuan?/

Cuối tuần cậu định làm gì?

  • 我周末去公园玩儿。

/Wǒ zhōumò qù gōngyuán wán er./

Cuối tuần tôi đến công viên chơi.

18. 出去 /chū qu/: đi ra

Ví dụ:

  • 出去玩儿吗?

/Chū qù wán er ma?/

Ra ngoài chơi không?

  • 别忘了把这封信发出去。

/Bié wàngle bǎ zhè fēng xìn fā chūqù./

Đừng quên gửi bức thư này đi đấy.

19. 历史 /lì shǐ/: lịch sử

Ví dụ:

  • 我常到历史博物馆去参观。

/Wǒ cháng dào lìshǐ bówùguǎn qù cānguān./

Tôi thường đến tham quan bảo tàng lịch sử.

  • 我在书店买到了一本画册,是介绍中国历史的。

/wǒ zài shū diàn mǎi dào le yī běn huà cè, shì jiè shào zhōng guó lì shǐ de./

Tớ mua được một tập tranh ở tiệm sách, nội dung sách giới thiệu về lịch sử Trung Quốc.

20. 产生 /chǎn shēng/: sản sinh, nảy sinh, xuất hiện

Ví dụ:

  • 你怎么对历史产生兴趣了?

/Nǐ zěn me duì lì shǐ chǎn shēng xìng qù le?/

Sao cậu lại hứng thú với lịch sử thế?

  • 最近,我对中国画和书法产生了兴趣。

/Zuìjìn, wǒ duì zhōngguóhuà hé shūfǎ chǎnshēngle xìngqù./

Gần đây, tôi bắt đầu quan tâm đến hội họa và thư pháp Trung Quốc.

21. 画册 /huà cè/: tập tranh

Ví dụ:

我在书店买到了一本画册,是介绍中国历史的。

/wǒ zài shū diàn mǎi dào le yī běn huà cè, shì jiè shào zhōng guó lì shǐ de./

Tớ mua được một tập tranh ở tiệm sách, nội dung sách giới thiệu về lịch sử Trung Quốc.

22. 研究 /yán jiū/: nghiên cứu

Ví dụ:

  • 你打算研究中国历史吗?

/Nǐ dǎ suàn yán jiū zhōng guó lì shǐ ma?/

Cậu định nghiên cứu lịch sử Trung Quốc à?

  • 今天的会议,只研究三个重要问题。

/jīntiān de hùiyì,zhǐ yánjīu sāngè zhòngyào wèntí/

Hội nghị hôm nay chỉ nghiên cứu ba vấn đề quan trọng.

23. 只是 /zhǐ shì/: chỉ là, có điều là

Ví dụ:

  • 我只是对中国历史感兴趣。

/wǒ zhǐ shì duì zhōng guó lì shǐ gǎn xìng qù./

Tớ chỉ thấy hứng thú với lịch sử Trung Quốc thôi.

  • 我只是认识他,对他还不太了解。

/Wǒ zhǐshì rènshí tā, duì tā hái bù tài liǎojiě./

Tôi chỉ quen anh ấy thôi chứ không hiểu rõ lắm.

24. 老 /lǎo/: già, cũ

Ví dụ:

我跟你不一样,你喜欢老的,我喜欢新的。

/Wǒ gēn nǐ bù yī yàng, nǐ xǐ huān lǎo de, wǒ xǐ huān xīn de./

Tớ không giống cậu. Tớ lại thích những thứ già nua cũ kĩ, còn cậu thích thứ mới mẻ.

25. 改革 /gǎi gé/: cải cách, sửa đổi

Ví dụ:

  • 改革开放以后,中国的变化很大。

/Gǎigé kāifàng yǐhòu, zhōngguó de biànhuà hěn dà./

Sau cải cách mở cửa, Trung Quốc đã có sự thay đổi rất lớn.

– 反对的人再多,政府也要实行这项改革。
/Fǎnduì de rén zài duō, zhèngfǔ yě yào shíxíng zhè xiàng gǎigé./
Dù có bao nhiêu người phản đối thì chính phủ cũng phải thực hiện cuộc cải cách này.

26. 开放 /kāi fàng/: mở cửa, rộng mở

Ví dụ:

我对中国改革开放以后的一切都很感兴趣。

/Wǒ duì zhōng guó gǎi gé kāi fàng yǐ hòu de yí qiè dōu hěn gǎn xìng qù./

Tớ thích tất cả mọi thứ liên quan đến sự kiện cải cách mở cửa của Trung Quốc.

27. 一切 /yí qiè/: tất cả

Ví dụ:

我对中国的一切都很感兴趣。

/Wǒ duì zhōng guó de yí qiè dōu hěn gǎn xìng qù./

Tớ thích tất cả mọi thứ liên quan đến Trung Quốc.

2. BÀI KHÓA

2.1:(一)我们那儿的冬天跟北京一样冷 – Mùa đông chỗ chúng tôi lạnh như Bắc Kinh

田芳:罗兰,你们国家的时间跟北京不一样吗?

罗兰:当然不一样。我们那儿跟北京有七个小时的时差呢。

田芳:你们那儿早还是北京早?

罗兰:北京比我们那儿早七个小时。现在北京是上午八点多,我们那儿才夜里一点多。

田芳:季节跟北京一样吗?

罗兰:季节跟北京一样,也是春,夏,秋,冬四个季节。

田芳:气候跟北京一样不一样?

罗兰:不一样。北京的夏天很热,我们那儿夏天没有这么热。

田芳:冬天冷不冷?

罗兰:冬天跟北京一样冷,但是不常刮大风。

田芳:常下雪吗?

罗兰:不但常常下雪,而且下得很大。北京呢?

田芳:北京冬天不常下雪。

2.2:(二)我跟你不一样 – Tôi không giống cậu.

麦克:这次你考的怎么样?

玛丽:还可以,综合课考了 95 分,听力跟阅读一样,都是 90 分,口语考得不太好,只考了 85 分。你呢?

麦克:你比我考得好。我的阅读跟你考的一样,综合课和听力课都没有你考的好,只得了 80 分。

玛丽:听写我没考好,有的汉子不会写。

麦克:好了,不谈考试了。我问你,周末有什么打算?出去玩儿吗?

玛丽:出去。最近,我常到历史博物馆去参观。

麦克:是吗?你怎么对历史产生兴趣了?

玛丽:学了京剧以后,我就对中国历史产生了兴趣。有一天,我在书店买到了一本画册,是介绍中国历史的。看了以后,就想到历史博物馆去看看。

麦克:你打算研究中国历史吗?

玛丽:不,我只是对中国历史感兴趣。

麦克:我跟你不一样,你喜欢老的,我喜欢新的。我对中国改革开放以后的一切都很感兴趣。

3. ĐỘT PHÁ NGỮ PHÁP

Ngữ pháp Bài 2 Giáo trình Hán ngữ quyển 3 có mục cần lưu ý dưới đây:

  • Ngữ pháp so sánh bằng:跟。。。一样 / 不一样

Phần ngữ pháp bài 2 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 3. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 10 bài học trong quyển 3.

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *